Giá từ PriceCharting tính đến ngày 4 tháng 6 năm 2026. Tất cả số liệu tập trung vào giá chưa được chứng nhận. Quy đổi VND theo tỷ giá ~₫26,223/USD.
Tổng Quan Thị Trường
Ba xu hướng giá chính:
- Premium SIR của EN rất rộng — Pikachu ex ở 4,36× và Mega Gengar ex ở 3,22×
- Thẻ chase độc quyền EN có giá trị thực — Mega Charizard Y ex ở $600 EN không có tương đương JP; ba Mega starter mới thêm ₫₫1.8M–₫₫4.1M mỗi thẻ
- Thẻ cơ bản EN rẻ hơn JP đáng kể — trung bình 0,52× (EN khoảng một nửa giá JP)
Special Illustration Rares
| Thẻ | JP # / Giá | EN # / Giá (VND) | EN/JP |
|---|---|---|---|
| Mega Gengar ex | #240 / $405.00 / ₫₫10.6M | #284 / $1305.13 / ₫₫34.2M | 3.22× |
| Pikachu ex | #234 / $276.25 / ₫₫7.2M | #276 / $1203.37 / ₫₫31.6M | 4.36× |
| Mega Dragonite ex | #246 / $242.48 / ₫₫6.4M | #290 / $862.02 / ₫₫22.6M | 3.56× |
| Team Rocket's Mewtwo ex | #237 / $176.86 / ₫₫4.6M | #281 / $443.92 / ₫₫11.6M | 2.51× |
| N's Zoroark ex | #242 / $64.55 / ₫₫1.7M | #286 / $172.57 / ₫₫4.5M | 2.67× |
| Steven's Metagross ex | #245 / $38.00 / ₫₫996,482 | #289 / $104.50 / ₫₫2.7M | 2.75× |
| Mega Froslass ex | #233 / $26.82 / ₫₫703,306 | #275 / $86.02 / ₫₫2.3M | 3.21× |
| Marnie's Grimmsnarl ex | #243 / $34.74 / ₫₫910,994 | #287 / $75.50 / ₫₫2.0M | 2.17× |
| Iono's Bellibolt ex | #236 / $38.90 / ₫₫1.0M | #279 / $67.78 / ₫₫1.8M | 1.74× |
| Mega Eelektross ex | #235 / $10.25 / ₫₫268,788 | #278 / $41.99 / ₫₫1.1M | 4.10× |
Mega Gengar ex dẫn đầu tất cả thẻ khớp ở ₫₫34.2M EN. Pikachu ex SIR có premium rộng nhất ở 4,36× — thẻ JP (#234) ở ₫₫7.2M so với thẻ EN (#276) ở ₫₫31.6M. Iono's Bellibolt ex là SIR có giá hợp lý nhất ở 1,74×.
Thẻ Độc Quyền EN
| Thẻ | EN # | Giá EN (VND) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Mega Charizard Y ex | #294 | $599.98 / ₫₫15.7M | Không có tương đương JP |
| Pikachu ex (art khác) | #277 | $459.49 / ₫₫12.0M | EN có 2 Pikachu ex SIR; JP có 1 |
| Lillie's Clefairy Ex | #280 | $192.63 / ₫₫5.1M | Không có tương đương SIR JP |
| Mega Feraligatr Ex | #274 | $155.29 / ₫₫4.1M | Mega starter EN mới |
| Mega Meganium Ex | #272 | $92.96 / ₫₫2.4M | Mega starter EN mới |
| Mega Emboar ex | #273 | $69.27 / ₫₫1.8M | Mega starter EN mới |
Thẻ Độc Quyền JP
| Thẻ | JP # | Giá JP (VND) |
|---|---|---|
| Mega Charizard X ex | #223 FA | $45.58 / ₫₫1.2M |
| Mega Lucario ex | #228 FA | $10.37 / ₫₫271,935 |
| N's Zekrom | #210 Foil | $7.85 / ₫₫205,852 |
| Mega Gardevoir ex | #226 FA | $6.86 / ₫₫179,891 |
Foil Variants
| Thẻ | JP (VND) | EN (VND) | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Psyduck | $21.51 / ₫₫564,061 | $104.43 / ₫₫2.7M | 4.85× |
| Team Rocket's Mimikyu | $7.08 / ₫₫185,660 | $29.92 / ₫₫784,598 | 4.23× |
| Team Rocket's Dugtrio | $3.30 / ₫₫86,537 | $15.89 / ₫₫416,687 | 4.82× |
| Cynthia's Spiritomb | $4.11 / ₫₫107,777 | $15.49 / ₫₫406,198 | 3.77× |
| Dreepy | $3.14 / ₫₫82,341 | $12.00 / ₫₫314,679 | 3.82× |
Foil Psyduck nổi bật nhất ở ₫₫2.7M EN so với ₫₫564,061 JP (4,86×). Premium foil EN trung bình khoảng 3×.
Thẻ cơ bản EN thông thường: JP ₫₫39,335–₫₫52,446, EN ₫₫5,245–₫₫15,734.
Mega Hyper Rare: Mega Dragonite ex
| Phiên bản | JP (VND) | EN (VND) | EN/JP |
|---|---|---|---|
| Mega Dragonite ex MHR | #250 / ₫₫5.5M | #295 / ₫₫8.0M | 1,46× |
EN đắt hơn ở 1,46×. Khoảng cách ₫₫2.5M khiến phiên bản JP trở thành lựa chọn tốt hơn cho người sưu tầm có thể mua từ Nhật Bản.
Nơi mua tại Việt Nam: Shopee VN, các nhóm Facebook Pokemon VN, cửa hàng thẻ địa phương.
Sử dụng công cụ so sánh giá của chúng tôi để theo dõi giá hiện tại của Ascended Heroes / MEGA Dream ex trước khi mua hoặc bán.
Tất cả giá bằng USD từ PriceCharting tính đến ngày 4 tháng 6 năm 2026. Quy đổi VND ~₫26,223/USD. Luôn xác minh giá hiện tại trước khi đưa ra quyết định mua.

