Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Journey Together có EV âm ở mọi mức giá — bán lẻ lẫn thị trường thứ cấp.
Câu Trả Lời Ngắn
Mở Journey Together thua lỗ trung bình ở mọi mức giá sản phẩm. Expected value thẻ mỗi gói là USD $4.71 — thấp hơn giá lẻ (~₫₫174,587) và giá thị trường (~₫₫193,518):
| Sản Phẩm | Giá Lẻ (VND) | Giá Thị Trường (VND) | Giá Trị Thẻ Expected | Lợi Nhuận Ở Giá Lẻ | Kết Luận |
|---|---|---|---|---|---|
| Booster Pack | ₫₫174,587 | ₫₫193,518 | ₫₫123,841 | 0.71× | −EV ở lẻ và thị trường |
| Booster Bundle (6 gói) | ₫₫1.0M | ₫₫1.1M | ₫₫743,572 | 0.71× | −EV ở lẻ và thị trường |
| Booster Box (36 gói) | ₫₫6.3M | ₫₫6.9M | ₫₫4.5M | 0.71× | −EV ở lẻ và thị trường |
Tại sao Journey Together có EV âm? Ba lý do: (1) Hyper Rare là Spiky Energy (#190), một thẻ Special Energy chỉ trị giá USD $5.10 — một trong những Hyper Rare có giá thấp nhất kỷ nguyên SV; (2) trung bình pool SIR chỉ $44.98 — thấp hơn nhiều so với các set như Ascended Heroes ($289); (3) giá hòa vốn hộp là ₫₫4.5M, nhưng không có sản phẩm Journey Together nào đang giao dịch dưới mức đó hiện tại.
Giá Thẻ Theo Độ Hiếm
Hyper Rare (◇) — #190
Một thẻ. Full-art vàng trong set này là một Special Energy, không phải Pokémon — tỷ lệ rút ước tính khoảng 1 trong 137 gói.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 190 | Spiky Energy | $5.10 | ₫₫134,095 |
Special Illustration Rares (★★ SIR) — #182–189
8 thẻ. Độ hiếm săn đuổi chính. Tỷ lệ rút khoảng 1 trong 86 gói. Khoảng giá: ₫₫395,187–₫₫3.3M.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 184 | Lillie's Clefairy ex | $124.97 | ₫₫3.3M |
| 187 | Salamence ex | $65.03 | ₫₫1.7M |
| 185 | N's Zoroark ex | $47.14 | ₫₫1.2M |
| 183 | Iono's Bellibolt ex | $39.60 | ₫₫1.0M |
| 186 | Hop's Zacian ex | $30.48 | ₫₫801,417 |
| 182 | Volcanion ex | $20.12 | ₫₫529,019 |
| 189 | N's Zoroark ex (alt) | $17.49 | ₫₫459,868 |
| 188 | Iono's Bellibolt ex (alt) | $15.03 | ₫₫395,187 |
Trung bình pool: ₫₫1.2M. Median pool: ₫₫761,977. Lillie's Clefairy ex thống trị ở gần 2× SIR tiếp theo. Rút SIR khác trả về ₫₫394,398–₫₫1.7M.
Illustration Rares (★ IR) — #160–170
11 thẻ. Dự kiến khoảng một lần mỗi 12 gói (8.3%). Hầu hết IR trị giá ₫₫78,880–₫₫604,744, Articuno nổi bật nhất.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|
| 161 | Articuno | $22.80 | ₫₫599,485 | Chase IR |
| 167 | N's Reshiram | $17.49 | ₫₫459,868 | |
| 162 | Wailord | $14.99 | ₫₫394,135 | |
| 169 | Noibat | $6.06 | ₫₫159,337 | |
| 168 | Furret | $7.02 | ₫₫184,578 | |
| 164 | Lillie's Ribombee | $5.50 | ₫₫144,613 | |
| 163 | Iono's Kilowattrel | $5.01 | ₫₫131,729 | |
| 170 | Hop's Wooloo | $4.49 | ₫₫118,056 | |
| 166 | Lycanroc | $3.70 | ₫₫97,285 | |
| 160 | Maractus | $3.37 | ₫₫88,608 | |
| 165 | Swinub | $3.08 | ₫₫80,983 |
Trung bình pool: ₫₫223,492. Median: ₫₫144,613. Slot IR đóng góp EV cao nhất mỗi gói trong set này.
Ultra Rares (★★) — #171–181
11 thẻ. Dự kiến khoảng một lần mỗi 15 gói (6.7%). Hầu hết trị giá ₫₫39,966–₫₫209,820.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 173 | Lillie's Clefairy ex | $7.98 | ₫₫209,820 |
| 175 | N's Zoroark ex | $5.51 | ₫₫144,876 |
| 179 | Brock's Scouting | $3.13 | ₫₫82,298 |
| 177 | Salamence ex | $2.82 | ₫₫74,147 |
| 176 | Hop's Zacian ex | $2.78 | ₫₫73,095 |
| 172 | Iono's Bellibolt ex | $2.50 | ₫₫65,733 |
| 178 | Dudunsparce ex | $2.37 | ₫₫62,315 |
| 180 | Iris's Fighting Spirit | $2.37 | ₫₫62,315 |
| 174 | Mamoswine ex | $1.81 | ₫₫47,591 |
| 171 | Volcanion ex | $1.68 | ₫₫44,173 |
| 181 | Ruffian | $1.52 | ₫₫39,966 |
Trung bình pool: ₫₫82,298.
Double Rares (★★ ex) — #001–159
16 thẻ ex. Dự kiến khoảng một lần mỗi 5 gói (20%). Hầu hết trị giá ₫₫24,716–₫₫70,203.
Trung bình pool: ₫₫41,017.
Thẻ Săn Đuổi: Top 10 Theo Giá Trị
Expected Value Mỗi Gói
Sử dụng giá thị trường PriceCharting hiện tại được điều chỉnh theo tỷ lệ rút từ cộng đồng (dữ liệu 8.000 gói):
| Thành Phần | Tỷ Lệ Rút | TB Pool (USD) | Đóng Góp EV |
|---|---|---|---|
| Bulk (commons + uncommons) | 100% | $0.80 | $0.80 |
| Reverse Holo slot | 100% | $1.60 | $1.60 |
| Standard Rare (★) | 63.1% | $0.83 | $0.52 |
| Double Rare (★★ ex) | 20.0% | $1.56 | $0.31 |
| Illustration Rare (★ IR) | 8.3% | $8.50 | $0.71 |
| Ultra Rare (#171–181) | 6.7% | $3.13 | $0.21 |
| SIR (#182–189) | 1.16% | $44.98 | $0.52 |
| Hyper Rare (#190) | 0.73% | $5.10 | $0.04 |
Monte Carlo: Tỷ Lệ Thắng vs Thua
Biểu đồ dưới đây hiển thị kết quả từ 100.000 lần mô phỏng mở gói. Giá mô phỏng bằng USD; giá trị địa phương phụ thuộc vào tỷ giá hiện tại.
Each bar = $50 profit/loss range. ··· represents an empty gap in outcomes. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), May 2026.
Tổng Kết Thắng / Thua Tất Cả Định Dạng
| Kịch Bản | Chi Phí (USD) | Thắng % | Thua % | Median P/L | P5 (xui xẻo) | P95 (may mắn) | Return TB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pack — retail (~$6.64) | $6.64 | 9.2% | 90.8% | −$3 | −$4 | +$2 | 0.71× |
| Bundle — retail (~$39.84) | $39.84 | 11.9% | 88.1% | −$17 | −$21 | +$11 | 0.71× |
| Box — retail (~$239.06) | $239.06 | 6.8% | 93.2% | −$80 | −$109 | +$20 | 0.71× |
| Pack — market ($7.36) | $7.36 | 8.5% | 91.5% | −$4 | −$5 | +$1 | 0.64× |
| Bundle — market ($40.69) | $40.69 | 11% | 89% | −$17 | −$21 | +$10 | 0.70× |
| Box — market ($260.95) | $260.95 | 4.8% | 95.2% | −$102 | −$131 | −$2 | 0.65× |
Giá Hòa Vốn
Bạn Nên Làm Gì
Nếu bạn muốn một thẻ cụ thể
Mua single. Sử dụng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất. Với bất kỳ thẻ nào trị giá hơn khoảng ₫₫394,398 USD, mua single luôn rẻ hơn mở đủ gói để rút ra. Chi phí dự kiến để rút một SIR cụ thể là khoảng 86 gói × 1/8 ≈ 688 gói.
Nếu bạn muốn mở gói
Mua ở giá lẻ qua Shopee VN / các nhóm Facebook / cửa hàng thẻ địa phương và đặt ngân sách cố định trước. Journey Together có EV âm ở mọi mức giá, vì vậy hãy coi chi phí mở như chi phí giải trí. Một gói lẻ ở giá lẻ thắng chỉ 9.2% thời gian. Cả hộp ở giá lẻ thắng chỉ 6.8% thời gian.
Đừng bao giờ mở ở giá thị trường để lấy giá trị. Ở ₫₫193,518 mỗi gói, bạn nhận được ₫₫123,841 giá trị thẻ dự kiến — tỷ suất hoàn vốn 0.64×.
Nếu bạn đã có thẻ để bán
Lillie's Clefairy ex SIR (#184) ở ₫₫3.3M là thẻ chase chủ đạo của set. Giá SIR trong hầu hết các set kỷ nguyên SV có xu hướng giảm trong 2–4 tháng sau khi phát hành. IR như Articuno (#161) và N's Reshiram (#167) ổn định hơn về lâu dài.
Câu Hỏi Thường Gặp
Mở gói Journey Together có đáng không ở Việt Nam?
Không, theo số liệu. EV mỗi gói (₫₫123,841) thấp hơn giá lẻ (~₫₫174,587) và giá thị trường (~₫₫193,518). Mở nếu bạn thích trải nghiệm — nhưng đừng kỳ vọng lợi nhuận.
Thẻ Journey Together đắt nhất hiện tại là gì?
Lillie's Clefairy ex SIR (#184) khoảng USD $124.97 (₫₫3.3M). Salamence ex SIR (#187) USD $65.03 (₫₫1.7M) và N's Zoroark ex SIR (#185) USD $47.14 (₫₫1.2M) xếp thứ hai và ba.
Hyper Rare trong Journey Together là gì?
Spiky Energy (#190) — thẻ Special Energy full-art vàng, hiện có giá khoảng USD $5.10 (₫₫134,095). Đây là một trong những Hyper Rare có giá thấp nhất kỷ nguyên SV.
Khi nào gói Journey Together sẽ trở thành +EV để mở?
Khi giá sản phẩm sealed giảm xuống khoảng ₫₫123,841 mỗi gói. Với booster box, điều đó có nghĩa là giá hộp khoảng ₫₫4.5M. Giảm giá sản phẩm là con đường nhanh hơn đến điểm hòa vốn.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tính đến tháng 5 năm 2026 — sẽ thay đổi. Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ rút là ước tính cộng đồng từ dữ liệu tổng hợp (8.000 gói). Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mô phỏng. Đây không phải lời khuyên tài chính.
