Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Giá thị trường Destined Rivals cao hơn nhiều so với giá trị toán học do phụ phí hoài niệm Team Rocket.
Câu Trả Lời Ngắn
Destined Rivals có giá trị kỳ vọng âm ở giá thị trường trong tất cả các định dạng. Hộp giá thị trường ₫₫14.8M so với điểm hòa vốn ₫₫5.4M — gần gấp 2,7× giá trị toán học. Ở giá bán lẻ (~₫₫133,271/gói), tất cả các định dạng đều có EV dương ở mức 1,13×.
| Sản Phẩm | Giá Bán Lẻ (VND) | Giá Thị Trường (VND) | Giá Trị Thẻ Kỳ Vọng | Lợi Nhuận ở Bán Lẻ | Kết Luận |
|---|---|---|---|---|---|
| Booster Pack | ₫₫133,271 | ₫₫327,406 | ₫₫150,323 | 1,13× | +EV ở bán lẻ. −EV ở thị trường. |
| Booster Bundle (6 gói) | ₫₫799,626 | ₫₫1.8M | ₫₫901,678 | 1,13× | +EV ở bán lẻ. −EV ở thị trường. |
| Booster Box (36 gói) | ₫₫4.8M | ₫₫14.8M | ₫₫5.4M | 1,13× | +EV ở bán lẻ. −EV ở thị trường. |
Phụ phí hoài niệm: Destined Rivals có Team Rocket, Cynthia, Misty, Ethan và Marnie — những nhân vật biểu tượng thúc đẩy nhu cầu niêm phong vượt xa giá trị thẻ cơ bản. Hộp thị trường ở ₫₫14.8M đòi hỏi giá trị thẻ mỗi gói tăng ~2,7× mới đạt hòa vốn.
Giá Thẻ Theo Độ Hiếm
Hyper Rare (HR) — #243–244
Hai thẻ. Xử lý gold full-art cho các sân vận động trainer biểu tượng. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 149 packs.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 243 | Jamming Tower | $12.17 | ₫₫319,273 |
| 244 | Levincia | $9.79 | ₫₫256,835 |
Trung bình pool: ₫₫288,054. Cả hai HR đều có giá trị vừa phải so với HR của các bộ trước — lần rút an toàn, không phải jackpot.
Special Illustration Rares (★★ SIR) — #228–242
15 thẻ. Tầng săn lùng chính, được dẫn dắt bởi Team Rocket's Mewtwo ex và Cynthia's Garchomp ex. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 94 packs. Khoảng giá: ₫₫440,476 – ₫₫14.9M.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 231 | Team Rocket's Mewtwo ex | $568.58 | ₫₫14.9M |
| 232 | Cynthia's Garchomp ex | $247.50 | ₫₫6.5M |
| 230 | Ethan's Ho-Oh ex | $168.68 | ₫₫4.4M |
| 233 | Team Rocket's Nidoking ex | $106.00 | ₫₫2.8M |
| 229 | Team Rocket's Moltres ex | $94.58 | ₫₫2.5M |
| 240 | Team Rocket's Mewtwo ex | $64.47 | ₫₫1.7M |
| 234 | Team Rocket's Crobat ex | $61.78 | ₫₫1.6M |
| 236 | Ethan's Adventure | $40.00 | ₫₫1.0M |
| 238 | Team Rocket's Giovanni | $34.42 | ₫₫902,990 |
| 241 | Cynthia's Garchomp ex | $28.15 | ₫₫738,500 |
| 239 | Ethan's Ho-Oh ex | $26.99 | ₫₫708,068 |
| 235 | Arven's Mabosstiff ex | $26.82 | ₫₫703,608 |
| 237 | Team Rocket's Ariana | $24.38 | ₫₫639,596 |
| 228 | Yanmega ex | $20.65 | ₫₫541,741 |
| 242 | Team Rocket's Crobat ex | $16.79 | ₫₫440,476 |
Trung bình pool: ₫₫2.7M. Trung vị pool: ₫₫1.0M. Trung bình bị lệch nhiều bởi Team Rocket's Mewtwo ex — nếu bạn rút SIR, nhiều khả năng nhận được thứ gì đó trị giá ₫₫445,986–₫₫1.0M, không phải trung bình ₫₫2.7M.
Illustration Rares (★ IR) — #183–219
37 thẻ. Dự kiến khoảng một lần mỗi 12 gói. Khoảng giá: ₫₫51,944 – ₫₫1.7M.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 193 | Misty's Psyduck | $65.04 | ₫₫1.7M | Top IR — fan favourite |
| 194 | Misty's Lapras | $35.00 | ₫₫918,206 | Strong pull |
| 190 | Ethan's Typhlosion | $28.81 | ₫₫755,815 | |
| 203 | Team Rocket's Meowth | $26.55 | ₫₫696,525 | |
| 213 | Team Rocket's Mewtwo ex | $26.40 | ₫₫692,589 | Ex Pokemon IR |
| 191 | Team Rocket's Houndoom | $14.86 | ₫₫389,844 | |
| 184 | Cynthia's Roserade | $13.04 | ₫₫342,097 | |
| 192 | Blaziken | $11.72 | ₫₫307,468 | |
| 185 | Shaymin | $10.54 | ₫₫276,511 | |
| 204 | Kangaskhan | $10.42 | ₫₫273,363 | |
| 200 | Team Rocket's Murkrow | $9.62 | ₫₫252,375 | |
| 199 | Team Rocket's Weezing | $9.59 | ₫₫251,588 | |
| 189 | Rapidash | $9.49 | ₫₫248,965 | |
| 208 | Team Rocket's Moltres ex | $7.01 | ₫₫183,903 | Ex Pokemon IR |
| 202 | Team Rocket's Raticate | $7.00 | ₫₫183,641 | |
| 187 | Team Rocket's Spidops | $5.99 | ₫₫157,144 | |
| 209 | Ethan's Ho-Oh ex | $5.68 | ₫₫149,012 | Ex Pokemon IR |
| 215 | Cynthia's Garchomp ex | $5.53 | ₫₫145,077 | Ex Pokemon IR |
| 188 | Hydrapple | $5.05 | ₫₫132,484 | |
| 216 | Team Rocket's Nidoking ex | $5.00 | ₫₫131,172 | Ex Pokemon IR |
| 219 | Team Rocket's Persian ex | $4.96 | ₫₫130,123 | Ex Pokemon IR |
| 201 | Zamazenta | $4.75 | ₫₫124,614 | |
| 198 | Team Rocket's Orbeetle | $4.59 | ₫₫120,416 | |
| 183 | Yanma | $4.38 | ₫₫114,907 | |
| 205 | Arven's Greedent | $4.11 | ₫₫107,824 | |
| 196 | Electrike | $4.01 | ₫₫105,200 | |
| 197 | Rotom | $3.94 | ₫₫103,364 | |
| 217 | Team Rocket's Crobat ex | $3.83 | ₫₫100,478 | Ex Pokemon IR |
| 207 | Arboliva ex | $3.82 | ₫₫100,216 | Ex Pokemon IR |
| 195 | Clamperl | $3.80 | ₫₫99,691 | |
| 186 | Crustle | $3.00 | ₫₫78,703 | |
| 218 | Arven's Mabosstiff ex | $2.72 | ₫₫71,358 | Ex Pokemon IR |
| 212 | Electivire ex | $2.38 | ₫₫62,438 | Ex Pokemon IR |
| 214 | Regirock ex | $2.25 | ₫₫59,028 | Ex Pokemon IR |
| 206 | Yanmega ex | $2.06 | ₫₫54,043 | Ex Pokemon IR |
| 210 | Cetitan ex | $2.05 | ₫₫53,781 | Ex Pokemon IR |
| 211 | Dondozo ex | $1.98 | ₫₫51,944 | Ex Pokemon IR |
Trung bình pool: ₫₫263,132. Trung vị pool: ₫₫132,484. Hầu hết các lần rút IR sẽ nằm trong khoảng ₫₫78,703–₫₫183,641.
Ultra Rares — #220–227
8 thẻ trainer full-art từ Team Rocket và các đối thủ khác. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 16 packs.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 226 | Team Rocket's Petrel | $11.56 | ₫₫303,270 |
| 225 | Team Rocket's Giovanni | $9.60 | ₫₫251,851 |
| 227 | Team Rocket's Proton | $6.00 | ₫₫157,407 |
| 224 | Team Rocket's Ariana | $5.96 | ₫₫156,357 |
| 223 | Team Rocket's Archer | $5.58 | ₫₫146,388 |
| 221 | Ethan's Adventure | $4.00 | ₫₫104,938 |
| 220 | Emcee's Hype | $3.45 | ₫₫90,509 |
| 222 | Judge | $3.00 | ₫₫78,703 |
Trung bình pool: ₫₫161,080. Hits thường xuyên và nhất quán — hầu hết UR trị giá ₫₫104,938–₫₫262,345.
Double Rares (★★ ex) — Bộ Chính
17 thẻ ex trong bộ cơ bản. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 5 packs. Trung bình pool: ₫₫38,040.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 81 | Team Rocket's Mewtwo ex | $2.73 | ₫₫71,620 |
| 104 | Cynthia's Garchomp ex | $1.99 | ₫₫52,207 |
| 31 | Team Rocket's Moltres ex | $1.72 | ₫₫45,123 |
| 145 | Steven's Metagross ex | $1.70 | ₫₫44,599 |
| 39 | Ethan's Ho-Oh ex | $1.64 | ₫₫43,024 |
| 122 | Team Rocket's Crobat ex | $1.52 | ₫₫39,876 |
| 66 | Dondozo ex | $1.51 | ₫₫39,614 |
| 119 | Team Rocket's Nidoking ex | $1.46 | ₫₫38,302 |
| 136 | Marnie's Grimmsnarl ex | $1.41 | ₫₫36,991 |
| 23 | Arboliva ex | $1.34 | ₫₫35,154 |
| 139 | Arven's Mabosstiff ex | $1.28 | ₫₫33,580 |
| 25 | Rabsca ex | $1.25 | ₫₫32,793 |
| 101 | Regirock ex | $1.13 | ₫₫29,645 |
| 69 | Electivire ex | $1.00 | ₫₫26,234 |
| 150 | Team Rocket's Persian ex | $1.00 | ₫₫26,234 |
| 3 | Yanmega ex | $0.99 | ₫₫25,972 |
| 65 | Cetitan ex | $0.99 | ₫₫25,972 |
Thẻ Săn Lùng: Top 10 Theo Giá Trị
Team Rocket's Mewtwo ex xuất hiện bốn lần trên các độ hiếm khác nhau: SIR #231 (₫₫14.9M), SIR #240 (₫₫1.7M), IR #213 (₫₫692,589), và DR #81 (₫₫71,620). Phụ phí hoài niệm cho SIR là động lực EV chính của bộ này.
Giá Trị Kỳ Vọng Mỗi Gói
Sử dụng giá thị trường PriceCharting hiện tại được tính theo tỷ lệ rút cộng đồng (~8.000 gói):
| Thành Phần | Tỷ Lệ Rút | Trung Bình Pool (USD) | Đóng Góp EV |
|---|---|---|---|
| Bulk (commons + uncommons) | 100% | $0.80 | $0.80 |
| Reverse Holo slot | 100% | $1.60 | $1.60 |
| Standard Rare (★) | 63.7% | $1.06 | $0.68 |
| Double Rare (★★ ex) | 20.0% | $1.45 | $0.29 |
| Illustration Rare (★ IR) | 8.33% | $10.03 | $0.84 |
| Ultra Rare (#220–227) | 6.25% | $6.14 | $0.38 |
| SIR (#228–242) | 1.06% | $101.99 | $1.08 |
| Hyper Rare (#243–244) | 0.67% | $10.98 | $0.07 |
SIR đóng góp $1,08 trong tổng số $5,73 EV (19%) — trung bình bị lệch nhiều bởi Team Rocket's Mewtwo ex (#231 ở ₫₫14.9M). Hầu hết các lần rút SIR trị giá ₫₫445,986–₫₫1.0M, không phải trung bình ₫₫2.7M.
Monte Carlo: Tỷ Lệ Thắng vs Thua
Biểu đồ bên dưới hiển thị kết quả từ 100.000 lần mô phỏng mở gói, lấy mẫu từ giá pool thẻ thực tế và tỷ lệ rút. Giá mô phỏng tính bằng USD; giá trị VND phụ thuộc vào tỷ giá hối đoái hiện tại.
Each bar = $50 profit/loss range. ··· = empty gap in outcomes. The +$500–$700 cluster represents hitting Team Rocket's Mewtwo ex SIR ($569). 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), May 2026.
Tóm Tắt Thắng / Thua trên tất cả các định dạng
| Kịch Bản | Chi Phí (USD) | Thắng % | Thua % | Trung Vị P/L | P5 (xui xẻo) | P95 (may mắn) | Lợi Nhuận TB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pack — retail (~$5.08) | $5.08 | 16.3% | 83.7% | −$1 | −$2 | +$7 | 1.15× |
| Bundle — retail (~$30.48) | $30.48 | 29.6% | 70.4% | −$5 | −$11 | +$34 | 1.13× |
| Box — retail (~$182.88) | $182.88 | 41.4% | 58.6% | −$9 | −$44 | +$213 | 1.13× |
| Pack — market (~$12.48) | $12.48 | 4.3% | 95.7% | −$9 | −$10 | +$0 | 0.46× |
| Bundle — market (~$69.99) | $69.99 | 4.6% | 95.4% | −$45 | −$50 | −$5 | 0.49× |
| Box — market (~$564.84) | $564.84 | 2.7% | 97.3% | −$390 | −$426 | −$170 | 0.37× |
P5 = kết quả trong 5% lần mở tệ nhất. P95 = kết quả trong 5% tốt nhất. Thắng = lợi nhuận > $0. Mô phỏng: 100.000 vòng, seed 42.
Giá Hòa Vốn
Nếu giá trị kỳ vọng mỗi gói là $5.73 USD, giá hòa vốn cho từng định dạng sản phẩm là:
Bạn Nên Làm Gì
Nếu bạn muốn một thẻ cụ thể
Mua single. Dùng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất. Để có Team Rocket's Mewtwo ex SIR ở ₫₫14.9M, việc mở gói để tìm kiếm là không thực tế — chi phí kỳ vọng là ~94 gói × 15 (một SIR trong 15) = ~1.410 gói.
Nếu bạn muốn mở gói
Hộp bán lẻ là định dạng duy nhất có thể biện minh: tỷ lệ thắng 41,4% và lợi nhuận 1,13×. Tìm giá gần giá bán lẻ (~₫₫133,271/gói). Đừng mở ở giá thị trường — hộp thị trường ở ₫₫14.8M có tỷ lệ thua 97,3% và P95 âm.
Nếu bạn đang giữ sản phẩm niêm phong
Sản phẩm niêm phong Destined Rivals ở giá thị trường (₫₫14.8M/hộp) gần gấp 2,7× so với điểm hòa vốn toán học (₫₫5.4M). Phụ phí niêm phong thường co lại khi bộ thẻ già đi và nguồn cung tăng. Giá bán lẻ là điểm vào duy nhất có thể biện minh.
Mua Destined Rivals trên TCGPlayer
Câu Hỏi Thường Gặp
Có đáng mở gói bài Destined Rivals ở Việt Nam không?
Ở giá bán lẻ (~₫₫133,271/gói), có về mặt toán học — EV là ~₫₫150,323 mỗi gói (1,13×). Nhưng kết quả trung vị là thua lỗ nhỏ ở tất cả các định dạng. Ở giá thị trường (₫₫327,406/gói), việc mở có EV 0,46× — rất âm. Với hầu hết mọi người, mua single mang lại giá trị tốt hơn.
Thẻ Destined Rivals đắt nhất hiện tại là gì?
Team Rocket's Mewtwo ex SIR (#231) với khoảng USD $568,58 (₫₫14.9M). Cynthia's Garchomp ex SIR (#232) đứng thứ hai ở ₫₫6.5M. Ethan's Ho-Oh ex SIR (#230) đứng thứ ba ở ₫₫4.4M.
Có bao nhiêu SIR trong Destined Rivals?
15 Special Illustration Rares (#228–242) và 2 Hyper Rares (#243–244), tổng cộng 17 thẻ độ hiếm cao cấp trên tầng IR tiêu chuẩn. Pool SIR lớn hơn có nghĩa là hầu hết các lần rút SIR sẽ trị giá ₫₫445,986–₫₫1.0M, không phải trung bình ₫₫2.7M.
Tại sao hộp thị trường Destined Rivals lại đắt vậy?
Bộ này có Team Rocket, Cynthia, Misty và Ethan từ các trò chơi chính cùng với cơ chế đối thủ SV mới. Yếu tố hoài niệm này đã đẩy nhu cầu niêm phong vượt xa giá trị thẻ cơ bản. Hộp thị trường ở ~₫₫14.8M được định giá gấp 2,7× điểm hòa vốn toán học ~₫₫5.4M.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tính đến tháng 5 năm 2026. Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ rút là ước tính cộng đồng từ ~8.000 gói được theo dõi. Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mô phỏng, seed 42. Đây không phải là lời khuyên tài chính.
