TCGTalk Logo
Today
Pokemon▲ +0.32%Yugioh▼ -0.12%Magic▲ +0.19%One Piece▲ +0.33%Top Gainer · Shuckle [Holo] #213▲ +650.4%Top Loser · Friends In Paldea [Professor Program] #109▼ -92.6%Biggest Rise · Booster Box▲ +S$7,798Biggest Drop · Vaporeon VMAX #187/S-P▼ −S$927SG Avg Price Diff+65.3%Avg Arbitrage Savings4.1%Market Efficiency79.6%Pokemon▲ +0.32%Yugioh▼ -0.12%Magic▲ +0.19%One Piece▲ +0.33%Top Gainer · Shuckle [Holo] #213▲ +650.4%Top Loser · Friends In Paldea [Professor Program] #109▼ -92.6%Biggest Rise · Booster Box▲ +S$7,798Biggest Drop · Vaporeon VMAX #187/S-P▼ −S$927SG Avg Price Diff+65.3%Avg Arbitrage Savings4.1%Market Efficiency79.6%
Live prices →
GuidesSet GuidesWorth Opening

Destined Rivals Mở Gói Bài: Có Đáng Không?

244 thẻ, 15 SIR, Team Rocket's Mewtwo ex ở ₫₫14.9M. Phân tích giá trị kỳ vọng đầy đủ với mô phỏng Monte Carlo 100.000 lần mở — tính bằng Đồng Việt Nam.

Destined Rivals Mở Gói Bài: Có Đáng Không?
EV Mỗi Gói (USD)
$5.73
₫₫150,323 VND
Hòa Vốn Gói
₫₫150,323
~$5.73 USD
Hòa Vốn Bundle
₫₫901,678
~$34.37 USD · 6 gói
Hòa Vốn Hộp
₫₫5.4M
~$206.19 USD · 36 gói
Tỷ Lệ Thắng · Pack
16.3%
₫133,271
Thua: 83.7%
Tỷ Lệ Thắng · Bundle
29.6%
₫799,626
Thua: 70.4%
Tỷ Lệ Thắng · Box
41.4%
₫4.8M
Thua: 58.6%
Tỷ Lệ Thắng · Pack
4.3%
₫327,406
Thua: 95.7%
Tỷ Lệ Thắng · Bundle
4.6%
₫1.8M
Thua: 95.4%
Tỷ Lệ Thắng · Box
2.7%
₫14.8M
Thua: 97.3%

Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Giá thị trường Destined Rivals cao hơn nhiều so với giá trị toán học do phụ phí hoài niệm Team Rocket.


Câu Trả Lời Ngắn

Destined Rivals có giá trị kỳ vọng âm ở giá thị trường trong tất cả các định dạng. Hộp giá thị trường ₫14.8M so với điểm hòa vốn ₫5.4M — gần gấp 2,7× giá trị toán học. Ở giá bán lẻ (~₫133,271/gói), tất cả các định dạng đều có EV dương ở mức 1,13×.

Sản PhẩmGiá Bán Lẻ (VND)Giá Thị Trường (VND)Giá Trị Thẻ Kỳ VọngLợi Nhuận ở Bán LẻKết Luận
Booster Pack₫133,271₫327,406₫150,3231,13×+EV ở bán lẻ. −EV ở thị trường.
Booster Bundle (6 gói)₫799,626₫1.8M₫901,6781,13×+EV ở bán lẻ. −EV ở thị trường.
Booster Box (36 gói)₫4.8M₫14.8M₫5.4M1,13×+EV ở bán lẻ. −EV ở thị trường.

Phụ phí hoài niệm: Destined Rivals có Team Rocket, Cynthia, Misty, Ethan và Marnie — những nhân vật biểu tượng thúc đẩy nhu cầu niêm phong vượt xa giá trị thẻ cơ bản. Hộp thị trường ở ₫14.8M đòi hỏi giá trị thẻ mỗi gói tăng ~2,7× mới đạt hòa vốn.


Giá Thẻ Theo Độ Hiếm

Hyper Rare (HR) — #243–244

Hai thẻ. Xử lý gold full-art cho các sân vận động trainer biểu tượng. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 149 packs.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
243Jamming Tower$12.17₫319,273
244Levincia$9.79₫256,835

Trung bình pool: ₫288,054. Cả hai HR đều có giá trị vừa phải so với HR của các bộ trước — lần rút an toàn, không phải jackpot.

Special Illustration Rares (★★ SIR) — #228–242

15 thẻ. Tầng săn lùng chính, được dẫn dắt bởi Team Rocket's Mewtwo ex và Cynthia's Garchomp ex. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 94 packs. Khoảng giá: ₫440,476₫14.9M.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
231Team Rocket's Mewtwo ex$568.58₫14.9M
232Cynthia's Garchomp ex$247.50₫6.5M
230Ethan's Ho-Oh ex$168.68₫4.4M
233Team Rocket's Nidoking ex$106.00₫2.8M
229Team Rocket's Moltres ex$94.58₫2.5M
240Team Rocket's Mewtwo ex$64.47₫1.7M
234Team Rocket's Crobat ex$61.78₫1.6M
236Ethan's Adventure$40.00₫1.0M
238Team Rocket's Giovanni$34.42₫902,990
241Cynthia's Garchomp ex$28.15₫738,500
239Ethan's Ho-Oh ex$26.99₫708,068
235Arven's Mabosstiff ex$26.82₫703,608
237Team Rocket's Ariana$24.38₫639,596
228Yanmega ex$20.65₫541,741
242Team Rocket's Crobat ex$16.79₫440,476

Trung bình pool: ₫2.7M. Trung vị pool: ₫1.0M. Trung bình bị lệch nhiều bởi Team Rocket's Mewtwo ex — nếu bạn rút SIR, nhiều khả năng nhận được thứ gì đó trị giá ₫445,986₫1.0M, không phải trung bình ₫2.7M.

Illustration Rares (★ IR) — #183–219

37 thẻ. Dự kiến khoảng một lần mỗi 12 gói. Khoảng giá: ₫51,944₫1.7M.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)Ghi chú
193Misty's Psyduck$65.04₫1.7MTop IR — fan favourite
194Misty's Lapras$35.00₫918,206Strong pull
190Ethan's Typhlosion$28.81₫755,815
203Team Rocket's Meowth$26.55₫696,525
213Team Rocket's Mewtwo ex$26.40₫692,589Ex Pokemon IR
191Team Rocket's Houndoom$14.86₫389,844
184Cynthia's Roserade$13.04₫342,097
192Blaziken$11.72₫307,468
185Shaymin$10.54₫276,511
204Kangaskhan$10.42₫273,363
200Team Rocket's Murkrow$9.62₫252,375
199Team Rocket's Weezing$9.59₫251,588
189Rapidash$9.49₫248,965
208Team Rocket's Moltres ex$7.01₫183,903Ex Pokemon IR
202Team Rocket's Raticate$7.00₫183,641
187Team Rocket's Spidops$5.99₫157,144
209Ethan's Ho-Oh ex$5.68₫149,012Ex Pokemon IR
215Cynthia's Garchomp ex$5.53₫145,077Ex Pokemon IR
188Hydrapple$5.05₫132,484
216Team Rocket's Nidoking ex$5.00₫131,172Ex Pokemon IR
219Team Rocket's Persian ex$4.96₫130,123Ex Pokemon IR
201Zamazenta$4.75₫124,614
198Team Rocket's Orbeetle$4.59₫120,416
183Yanma$4.38₫114,907
205Arven's Greedent$4.11₫107,824
196Electrike$4.01₫105,200
197Rotom$3.94₫103,364
217Team Rocket's Crobat ex$3.83₫100,478Ex Pokemon IR
207Arboliva ex$3.82₫100,216Ex Pokemon IR
195Clamperl$3.80₫99,691
186Crustle$3.00₫78,703
218Arven's Mabosstiff ex$2.72₫71,358Ex Pokemon IR
212Electivire ex$2.38₫62,438Ex Pokemon IR
214Regirock ex$2.25₫59,028Ex Pokemon IR
206Yanmega ex$2.06₫54,043Ex Pokemon IR
210Cetitan ex$2.05₫53,781Ex Pokemon IR
211Dondozo ex$1.98₫51,944Ex Pokemon IR

Trung bình pool: ₫263,132. Trung vị pool: ₫132,484. Hầu hết các lần rút IR sẽ nằm trong khoảng ₫78,703₫183,641.

Ultra Rares — #220–227

8 thẻ trainer full-art từ Team Rocket và các đối thủ khác. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 16 packs.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
226Team Rocket's Petrel$11.56₫303,270
225Team Rocket's Giovanni$9.60₫251,851
227Team Rocket's Proton$6.00₫157,407
224Team Rocket's Ariana$5.96₫156,357
223Team Rocket's Archer$5.58₫146,388
221Ethan's Adventure$4.00₫104,938
220Emcee's Hype$3.45₫90,509
222Judge$3.00₫78,703

Trung bình pool: ₫161,080. Hits thường xuyên và nhất quán — hầu hết UR trị giá ₫104,938₫262,345.

Double Rares (★★ ex) — Bộ Chính

17 thẻ ex trong bộ cơ bản. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 5 packs. Trung bình pool: ₫38,040.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
81Team Rocket's Mewtwo ex$2.73₫71,620
104Cynthia's Garchomp ex$1.99₫52,207
31Team Rocket's Moltres ex$1.72₫45,123
145Steven's Metagross ex$1.70₫44,599
39Ethan's Ho-Oh ex$1.64₫43,024
122Team Rocket's Crobat ex$1.52₫39,876
66Dondozo ex$1.51₫39,614
119Team Rocket's Nidoking ex$1.46₫38,302
136Marnie's Grimmsnarl ex$1.41₫36,991
23Arboliva ex$1.34₫35,154
139Arven's Mabosstiff ex$1.28₫33,580
25Rabsca ex$1.25₫32,793
101Regirock ex$1.13₫29,645
69Electivire ex$1.00₫26,234
150Team Rocket's Persian ex$1.00₫26,234
3Yanmega ex$0.99₫25,972
65Cetitan ex$0.99₫25,972

Thẻ Săn Lùng: Top 10 Theo Giá Trị

#231 · SIR
Team Rocket's Mewtwo ex SIR
₫14.9M
$569 USD
#232 · SIR
Cynthia's Garchomp ex SIR
₫6.5M
$248 USD
#230 · SIR
Ethan's Ho-Oh ex SIR
₫4.4M
$169 USD
#233 · SIR
TR's Nidoking ex SIR
₫2.8M
$106 USD
#229 · SIR
TR's Moltres ex SIR
₫2.5M
$95 USD
#193 · IR
Misty's Psyduck IR
₫1.7M
$65 USD
#240 · SIR
TR's Mewtwo ex SIR
₫1.7M
$64 USD
#234 · SIR
TR's Crobat ex SIR
₫1.6M
$62 USD
#194 · IR
Misty's Lapras IR
₫918,206
$35 USD
#238 · SIR
TR's Giovanni SIR
₫902,990
$34 USD

Team Rocket's Mewtwo ex xuất hiện bốn lần trên các độ hiếm khác nhau: SIR #231 (₫14.9M), SIR #240 (₫1.7M), IR #213 (₫692,589), và DR #81 (₫71,620). Phụ phí hoài niệm cho SIR là động lực EV chính của bộ này.


Giá Trị Kỳ Vọng Mỗi Gói

Sử dụng giá thị trường PriceCharting hiện tại được tính theo tỷ lệ rút cộng đồng (~8.000 gói):

Thành PhầnTỷ Lệ RútTrung Bình Pool (USD)Đóng Góp EV
Bulk (commons + uncommons)100%$0.80$0.80
Reverse Holo slot100%$1.60$1.60
Standard Rare (★)63.7%$1.06$0.68
Double Rare (★★ ex)20.0%$1.45$0.29
Illustration Rare (★ IR)8.33%$10.03$0.84
Ultra Rare (#220–227)6.25%$6.14$0.38
SIR (#228–242)1.06%$101.99$1.08
Hyper Rare (#243–244)0.67%$10.98$0.07
Tổng EV mỗi gói
$5.73 USD ₫150,323 VND

SIR đóng góp $1,08 trong tổng số $5,73 EV (19%) — trung bình bị lệch nhiều bởi Team Rocket's Mewtwo ex (#231 ở ₫14.9M). Hầu hết các lần rút SIR trị giá ₫445,986₫1.0M, không phải trung bình ₫2.7M.


Monte Carlo: Tỷ Lệ Thắng vs Thua

Biểu đồ bên dưới hiển thị kết quả từ 100.000 lần mô phỏng mở gói, lấy mẫu từ giá pool thẻ thực tế và tỷ lệ rút. Giá mô phỏng tính bằng USD; giá trị VND phụ thuộc vào tỷ giá hối đoái hiện tại.

Loss rate
58%
of 100,000 simulated openings
Win rate
42%
at $183 retail price (~SGD $234)
P5 (bad luck)
-44
Median P/L
-8
P95 (good luck)
+208
Win threshold
$0
← LossProfit / Loss DistributionWin →

Each bar = $50 profit/loss range. ··· = empty gap in outcomes. The +$500–$700 cluster represents hitting Team Rocket's Mewtwo ex SIR ($569). 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), May 2026.

Tóm Tắt Thắng / Thua trên tất cả các định dạng

Kịch BảnChi Phí (USD)Thắng %Thua %Trung Vị P/LP5 (xui xẻo)P95 (may mắn)Lợi Nhuận TB
Pack — retail (~$5.08)$5.0816.3%83.7%−$1−$2+$71.15×
Bundle — retail (~$30.48)$30.4829.6%70.4%−$5−$11+$341.13×
Box — retail (~$182.88)$182.8841.4%58.6%−$9−$44+$2131.13×
Pack — market (~$12.48)$12.484.3%95.7%−$9−$10+$00.46×
Bundle — market (~$69.99)$69.994.6%95.4%−$45−$50−$50.49×
Box — market (~$564.84)$564.842.7%97.3%−$390−$426−$1700.37×

P5 = kết quả trong 5% lần mở tệ nhất. P95 = kết quả trong 5% tốt nhất. Thắng = lợi nhuận > $0. Mô phỏng: 100.000 vòng, seed 42.


Giá Hòa Vốn

Nếu giá trị kỳ vọng mỗi gói là $5.73 USD, giá hòa vốn cho từng định dạng sản phẩm là:

Hòa vốn gói
₫150,323
≈ $5.73 USD · bán lẻ: ₫133,271
Hòa vốn bundle (6 gói)
₫901,678
≈ $34.37 USD · bán lẻ: ₫799,626
Hòa vốn hộp (36 gói)
₫5.4M
≈ $206.19 USD · bán lẻ: ₫4.8M

Bạn Nên Làm Gì

Nếu bạn muốn một thẻ cụ thể

Mua single. Dùng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất. Để có Team Rocket's Mewtwo ex SIR ở ₫14.9M, việc mở gói để tìm kiếm là không thực tế — chi phí kỳ vọng là ~94 gói × 15 (một SIR trong 15) = ~1.410 gói.

Nếu bạn muốn mở gói

Hộp bán lẻ là định dạng duy nhất có thể biện minh: tỷ lệ thắng 41,4% và lợi nhuận 1,13×. Tìm giá gần giá bán lẻ (~₫133,271/gói). Đừng mở ở giá thị trường — hộp thị trường ở ₫14.8M có tỷ lệ thua 97,3% và P95 âm.

Nếu bạn đang giữ sản phẩm niêm phong

Sản phẩm niêm phong Destined Rivals ở giá thị trường (₫14.8M/hộp) gần gấp 2,7× so với điểm hòa vốn toán học (₫5.4M). Phụ phí niêm phong thường co lại khi bộ thẻ già đi và nguồn cung tăng. Giá bán lẻ là điểm vào duy nhất có thể biện minh.

Mua Destined Rivals trên TCGPlayer

tcgTalk Price Comparison
Tìm Thẻ Destined Rivals với Giá VND Tốt Nhất
So sánh giá cho mỗi SIR, IR và thẻ ex trên các thị trường địa phương — dữ liệu cập nhật hàng ngày.
Compare Prices →

Câu Hỏi Thường Gặp

Có đáng mở gói bài Destined Rivals ở Việt Nam không?

Ở giá bán lẻ (~₫133,271/gói), có về mặt toán học — EV là ~₫150,323 mỗi gói (1,13×). Nhưng kết quả trung vị là thua lỗ nhỏ ở tất cả các định dạng. Ở giá thị trường (₫327,406/gói), việc mở có EV 0,46× — rất âm. Với hầu hết mọi người, mua single mang lại giá trị tốt hơn.

Thẻ Destined Rivals đắt nhất hiện tại là gì?

Team Rocket's Mewtwo ex SIR (#231) với khoảng USD $568,58 (₫14.9M). Cynthia's Garchomp ex SIR (#232) đứng thứ hai ở ₫6.5M. Ethan's Ho-Oh ex SIR (#230) đứng thứ ba ở ₫4.4M.

Có bao nhiêu SIR trong Destined Rivals?

15 Special Illustration Rares (#228–242) và 2 Hyper Rares (#243–244), tổng cộng 17 thẻ độ hiếm cao cấp trên tầng IR tiêu chuẩn. Pool SIR lớn hơn có nghĩa là hầu hết các lần rút SIR sẽ trị giá ₫445,986₫1.0M, không phải trung bình ₫2.7M.

Tại sao hộp thị trường Destined Rivals lại đắt vậy?

Bộ này có Team Rocket, Cynthia, Misty và Ethan từ các trò chơi chính cùng với cơ chế đối thủ SV mới. Yếu tố hoài niệm này đã đẩy nhu cầu niêm phong vượt xa giá trị thẻ cơ bản. Hộp thị trường ở ~₫14.8M được định giá gấp 2,7× điểm hòa vốn toán học ~₫5.4M.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tính đến tháng 5 năm 2026. Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ rút là ước tính cộng đồng từ ~8.000 gói được theo dõi. Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mô phỏng, seed 42. Đây không phải là lời khuyên tài chính.

tcgTalk Price Comparison
Check Current SGD Prices
See what these cards are selling for right now — Singapore market data across Carousell, Facebook, and SNKRDUNK.
Compare Prices →
Share this guide
End of article · Where to go next
Or browse more guides
Guide
Tỷ Lệ Rút Bài Destined Rivals
tcgtalk · 8 min
Guide
Hướng Dẫn EV Destined Rivals (SGD)
tcgtalk · 14 min
Guide
Hướng Dẫn EV Chaos Rising (VND)
tcgtalk · 12 min