Tổng Quan Thị Trường
Mega Evolution — Phantasmal Flames (Inferno X ở Nhật Bản) ra mắt vào ngày 14 tháng 11 năm 2025. Dữ liệu giá ở đây từ PriceCharting tính đến ngày 4 tháng 6 năm 2026 — khoảng 6,5 tháng sau khi ra mắt. Ở giai đoạn này giá đã ổn định, thẻ đã được chứng nhận đã được trả về, và Spread JP/EN phản ánh nhu cầu ổn định của nhà sưu tập. Tỷ giá quy đổi VND ~₫26,223.21/USD.
Bốn điều làm cho Phantasmal Flames thú vị về giá JP/EN:
- Mega Charizard X ex SIR ở ₫₫22.8M EN — viên ngọc của bộ này, với EN tính phí bổ sung 2.22× so với JP
- Dawn đi ngược chiều — cả SIR lẫn Full Art trainer đều đắt hơn ở JP so với EN, được thúc đẩy bởi nhu cầu mạnh của nhà sưu tập JP
- Oricorio ex SIR độc quyền JP — không có phiên bản tiếng Anh; nhà sưu tập EN phải nhập khẩu
- Foil Meowth độc quyền EN ở ₫₫675,248 — độc quyền EN có giá trị cao nhất trong bộ này
Thẻ Chase: Mega Charizard X ex trong Bốn Phiên Bản
Mega Charizard X ex xuất hiện ở mọi cấp độ hiếm. Đây là giá tại mốc 6 tháng:
| Phiên bản | JP (USD / VND) | EN (USD / VND) | EN/JP |
|---|---|---|---|
| Base #13 | $3.62 / ₫₫94,928 | $5.61 / ₫₫147,112 | 1.55× |
| Full Art #94/#109 | $17.76 / ₫₫465,724 | $36.74 / ₫₫963,441 | 2.07× |
| SIR #110/#125 | $392.13 / ₫₫10.3M | $870.00 / ₫₫22.8M | 2.22× |
| Mega Hyper Rare #116/#130 | $256.91 / ₫₫6.7M | $336.50 / ₫₫8.8M | 1.31× |
SIR là tiêu điểm. Ở ₫₫22.8M EN so với ₫₫10.3M JP, nhà sưu tập EN trả thêm ₫₫12.5M cho cùng một artwork. Mega Hyper Rare theo chiều bình thường — EN (₫₫8.8M) đắt hơn JP (₫₫6.7M) 1.31×, khác với Chaos Rising nơi JP có phí bổ sung MHR lớn.
Foil Variants (#81–92 JP / #95–107 EN)
Foil EN mang phí bổ sung 1.7–3.1× so với JP tại mốc 6 tháng. Khoảng cách này dường như đã ổn định:
| Thẻ | JP (USD / VND) | EN (USD / VND) | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Piplup | $5.98 / ₫₫156,815 | $18.36 / ₫₫481,458 | 3.07× |
| Wigglytuff | $2.45 / ₫₫64,247 | $6.51 / ₫₫170,713 | 2.66× |
| Flygon | $2.00 / ₫₫52,446 | $4.50 / ₫₫118,004 | 2.25× |
| Zacian | $1.99 / ₫₫52,184 | $4.13 / ₫₫108,302 | 2.08× |
| Dewgong | $2.62 / ₫₫68,705 | $5.36 / ₫₫140,556 | 2.05× |
| Togedemaru | $1.49 / ₫₫39,073 | $2.54 / ₫₫66,607 | 1.70× |
Foil Piplup nổi bật ở 3.07× — nhu cầu mạnh của nhà sưu tập EN cho Piplup. Toxtricity và Ambipom là ngoại lệ — JP thực sự đắt hơn (0.81× và 0.73× tương ứng). Foil Meowth độc quyền EN (#106) ở ₫₫675,248 là giá trị cao nhất trong số các độc quyền EN.
Special Illustration Rares (SIR)
Phí bổ sung EN SIR dao động từ 0.72× đến 3.68×. Khoảng cách rộng này được thúc đẩy bởi nghịch lý Dawn và Mega Lopunny ex:
| Thẻ | JP (USD / VND) | EN (USD / VND) | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Mega Lopunny ex | $4.64 / ₫₫121,676 | $17.09 / ₫₫448,155 | 3.68× |
| Mega Sharpedo ex | $10.13 / ₫₫265,641 | $25.00 / ₫₫655,580 | 2.47× |
| Mega Charizard X ex | $392.13 / ₫₫10.3M | $870.00 / ₫₫22.8M | 2.22× |
| Rotom ex | $9.45 / ₫₫247,809 | $19.99 / ₫₫524,202 | 2.12× |
| Dawn | $40.52 / ₫₫1.1M | $29.00 / ₫₫760,473 | 0.72× (JP đắt hơn) |
| Oricorio ex | $17.88 / ₫₫468,871 | Chỉ JP — không có bản EN | |
Mega Lopunny ex ở 3.68× có khoảng cách EN/JP lớn nhất trong số tất cả SIR. Dawn SIR là bất thường: JP (₫₫1.1M) đắt hơn EN (₫₫760,473) 39%, phù hợp với mô hình Dawn Full Art Trainer nơi JP cũng tính phí cao (₫₫472,018 JP vs ₫₫189,332 EN).
Cấp Pokémon Cơ Bản
- JP thông thường: $1.50–$2.00 / ₫₫39,335–₫₫52,446
- EN thông thường: $0.10–$0.60 / ₫₫2,622–₫₫15,734
Ngoại lệ đáng chú ý: Mega Charizard X ex #13 (EN ₫₫147,112 vs JP ₫₫94,928, 1.55×). EN cũng có 16 Pokémon độc quyền không có trong JP, bao gồm Mega Gengar ex (₫₫90,470) và Mega Diancie ex (₫₫33,303).
Độc Quyền Khu Vực
| Thẻ | Khu vực | Giá (USD / VND) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Charcadet foil #83 | Chỉ JP | $2.99 / ₫₫78,407 | — |
| Oricorio ex SIR #111 | Chỉ JP | $17.88 / ₫₫468,871 | SIR duy nhất khóa ở JP |
| Meowth foil #106 | Chỉ EN | $25.75 / ₫₫675,248 | Độc quyền EN có giá trị cao nhất |
| Mega Gengar ex #56 | Chỉ EN | $3.45 / ₫₫90,470 | — |
| Paldean Wooper foil #102 | Chỉ EN | $3.41 / ₫₫89,421 | — |
Triển Vọng Thị Trường
- Độ bền của phí bổ sung Dawn — Phí bổ sung JP trên Dawn SIR và Full Art bất thường và đã tồn tại trong nhiều tháng. Theo dõi xem có tiếp tục hay bình thường hóa không.
- Quỹ đạo Mega Charizard X ex SIR — Ở ₫₫22.8M EN, đây là thẻ định nghĩa bộ này. SIR cho Pokémon yêu thích có hình thức biểu tượng thường giữ giá trị dài hạn.
- Nhu cầu nhập khẩu Oricorio ex SIR — Nhà sưu tập EN muốn thẻ này phải tìm kiếm từ Nhật Bản. Nhu cầu ngày càng tăng có thể đẩy giá JP lên.
- Mega Lopunny ex SIR (khoảng cách 3.68×) — Ở ₫₫448,155 EN vs ₫₫121,676 JP, đây là một trong những khoảng cách SIR EN/JP lớn nhất trong series Mega Evolution.
Nơi mua tại Việt Nam: Shopee VN, các nhóm Facebook Pokemon Việt Nam, cửa hàng thẻ địa phương.
Tất cả giá tính bằng USD từ PriceCharting tính đến ngày 4 tháng 6 năm 2026. Quy đổi VND theo tỷ giá ~₫26,223.21/USD. Luôn xác minh giá hiện tại trước khi mua. tcgTalk không cung cấp tư vấn tài chính.
