TCGTalk Logo
Today
Pokemon▲ +0.15%Yugioh▲ +0.05%Magic▲ +0.03%One Piece▲ +0.60%Top Gainer · Togetic [1st Edition] #61▲ +5283.6%Top Loser · Sealed Mini Portfolio▼ -79.3%Biggest Rise · Booster Box▲ +S$4,684Biggest Drop · Elite Trainer Box▼ −S$2,021SG Avg Price Diff+65.6%Avg Arbitrage Savings4.1%Market Efficiency79.4%Pokemon▲ +0.15%Yugioh▲ +0.05%Magic▲ +0.03%One Piece▲ +0.60%Top Gainer · Togetic [1st Edition] #61▲ +5283.6%Top Loser · Sealed Mini Portfolio▼ -79.3%Biggest Rise · Booster Box▲ +S$4,684Biggest Drop · Elite Trainer Box▼ −S$2,021SG Avg Price Diff+65.6%Avg Arbitrage Savings4.1%Market Efficiency79.4%
Live prices →
GuidesSet GuidesPhân Tích Giá · 2026

Hướng Dẫn Giá Phantasmal Flames: Phân Tích Thị Trường JP vs EN — 6 Tháng Sau Khi Ra Mắt

Giá JP và EN ổn định cho mọi độ hiếm của Phantasmal Flames, 6 tháng sau khi ra mắt. Mega Charizard X ex SIR ở EN, bất thường premium JP Dawn, Foil Piplup 3×, và Oricorio ex SIR chỉ dành cho JP.

Hướng Dẫn Giá Phantasmal Flames: Phân Tích Thị Trường JP vs EN — 6 Tháng Sau Khi Ra Mắt

Tổng Quan Thị Trường

Mega Evolution — Phantasmal Flames (Inferno X ở Nhật Bản) ra mắt vào ngày 14 tháng 11 năm 2025. Dữ liệu giá ở đây từ PriceCharting tính đến ngày 4 tháng 6 năm 2026 — khoảng 6,5 tháng sau khi ra mắt. Ở giai đoạn này giá đã ổn định, thẻ đã được chứng nhận đã được trả về, và Spread JP/EN phản ánh nhu cầu ổn định của nhà sưu tập. Tỷ giá quy đổi VND ~₫26,223.21/USD.

Bốn điều làm cho Phantasmal Flames thú vị về giá JP/EN:

  1. Mega Charizard X ex SIR ở ₫₫22.8M EN — viên ngọc của bộ này, với EN tính phí bổ sung 2.22× so với JP
  2. Dawn đi ngược chiều — cả SIR lẫn Full Art trainer đều đắt hơn ở JP so với EN, được thúc đẩy bởi nhu cầu mạnh của nhà sưu tập JP
  3. Oricorio ex SIR độc quyền JP — không có phiên bản tiếng Anh; nhà sưu tập EN phải nhập khẩu
  4. Foil Meowth độc quyền EN ở ₫₫675,248 — độc quyền EN có giá trị cao nhất trong bộ này

Thẻ Chase: Mega Charizard X ex trong Bốn Phiên Bản

Mega Charizard X ex xuất hiện ở mọi cấp độ hiếm. Đây là giá tại mốc 6 tháng:

Phiên bảnJP (USD / VND)EN (USD / VND)EN/JP
Base #13$3.62 / ₫₫94,928$5.61 / ₫₫147,1121.55×
Full Art #94/#109$17.76 / ₫₫465,724$36.74 / ₫₫963,4412.07×
SIR #110/#125$392.13 / ₫₫10.3M$870.00 / ₫₫22.8M2.22×
Mega Hyper Rare #116/#130$256.91 / ₫₫6.7M$336.50 / ₫₫8.8M1.31×

SIR là tiêu điểm. Ở ₫₫22.8M EN so với ₫₫10.3M JP, nhà sưu tập EN trả thêm ₫₫12.5M cho cùng một artwork. Mega Hyper Rare theo chiều bình thường — EN (₫₫8.8M) đắt hơn JP (₫₫6.7M) 1.31×, khác với Chaos Rising nơi JP có phí bổ sung MHR lớn.

Foil Variants (#81–92 JP / #95–107 EN)

Foil EN mang phí bổ sung 1.7–3.1× so với JP tại mốc 6 tháng. Khoảng cách này dường như đã ổn định:

ThẻJP (USD / VND)EN (USD / VND)Tỷ lệ
Piplup$5.98 / ₫₫156,815$18.36 / ₫₫481,4583.07×
Wigglytuff$2.45 / ₫₫64,247$6.51 / ₫₫170,7132.66×
Flygon$2.00 / ₫₫52,446$4.50 / ₫₫118,0042.25×
Zacian$1.99 / ₫₫52,184$4.13 / ₫₫108,3022.08×
Dewgong$2.62 / ₫₫68,705$5.36 / ₫₫140,5562.05×
Togedemaru$1.49 / ₫₫39,073$2.54 / ₫₫66,6071.70×

Foil Piplup nổi bật ở 3.07× — nhu cầu mạnh của nhà sưu tập EN cho Piplup. Toxtricity và Ambipom là ngoại lệ — JP thực sự đắt hơn (0.81× và 0.73× tương ứng). Foil Meowth độc quyền EN (#106) ở ₫₫675,248 là giá trị cao nhất trong số các độc quyền EN.

Special Illustration Rares (SIR)

Phí bổ sung EN SIR dao động từ 0.72× đến 3.68×. Khoảng cách rộng này được thúc đẩy bởi nghịch lý Dawn và Mega Lopunny ex:

ThẻJP (USD / VND)EN (USD / VND)Tỷ lệ
Mega Lopunny ex$4.64 / ₫₫121,676$17.09 / ₫₫448,1553.68×
Mega Sharpedo ex$10.13 / ₫₫265,641$25.00 / ₫₫655,5802.47×
Mega Charizard X ex$392.13 / ₫₫10.3M$870.00 / ₫₫22.8M2.22×
Rotom ex$9.45 / ₫₫247,809$19.99 / ₫₫524,2022.12×
Dawn$40.52 / ₫₫1.1M$29.00 / ₫₫760,4730.72× (JP đắt hơn)
Oricorio ex$17.88 / ₫₫468,871Chỉ JP — không có bản EN

Mega Lopunny ex ở 3.68× có khoảng cách EN/JP lớn nhất trong số tất cả SIR. Dawn SIR là bất thường: JP (₫₫1.1M) đắt hơn EN (₫₫760,473) 39%, phù hợp với mô hình Dawn Full Art Trainer nơi JP cũng tính phí cao (₫₫472,018 JP vs ₫₫189,332 EN).

Cấp Pokémon Cơ Bản

  • JP thông thường: $1.50–$2.00 / ₫₫39,335₫₫52,446
  • EN thông thường: $0.10–$0.60 / ₫₫2,622₫₫15,734

Ngoại lệ đáng chú ý: Mega Charizard X ex #13 (EN ₫₫147,112 vs JP ₫₫94,928, 1.55×). EN cũng có 16 Pokémon độc quyền không có trong JP, bao gồm Mega Gengar ex (₫₫90,470) và Mega Diancie ex (₫₫33,303).

Độc Quyền Khu Vực

ThẻKhu vựcGiá (USD / VND)Ghi chú
Charcadet foil #83Chỉ JP$2.99 / ₫₫78,407
Oricorio ex SIR #111Chỉ JP$17.88 / ₫₫468,871SIR duy nhất khóa ở JP
Meowth foil #106Chỉ EN$25.75 / ₫₫675,248Độc quyền EN có giá trị cao nhất
Mega Gengar ex #56Chỉ EN$3.45 / ₫₫90,470
Paldean Wooper foil #102Chỉ EN$3.41 / ₫₫89,421

Triển Vọng Thị Trường

  1. Độ bền của phí bổ sung Dawn — Phí bổ sung JP trên Dawn SIR và Full Art bất thường và đã tồn tại trong nhiều tháng. Theo dõi xem có tiếp tục hay bình thường hóa không.
  2. Quỹ đạo Mega Charizard X ex SIR — Ở ₫₫22.8M EN, đây là thẻ định nghĩa bộ này. SIR cho Pokémon yêu thích có hình thức biểu tượng thường giữ giá trị dài hạn.
  3. Nhu cầu nhập khẩu Oricorio ex SIR — Nhà sưu tập EN muốn thẻ này phải tìm kiếm từ Nhật Bản. Nhu cầu ngày càng tăng có thể đẩy giá JP lên.
  4. Mega Lopunny ex SIR (khoảng cách 3.68×) — Ở ₫₫448,155 EN vs ₫₫121,676 JP, đây là một trong những khoảng cách SIR EN/JP lớn nhất trong series Mega Evolution.

Nơi mua tại Việt Nam: Shopee VN, các nhóm Facebook Pokemon Việt Nam, cửa hàng thẻ địa phương.

Tất cả giá tính bằng USD từ PriceCharting tính đến ngày 4 tháng 6 năm 2026. Quy đổi VND theo tỷ giá ~₫26,223.21/USD. Luôn xác minh giá hiện tại trước khi mua. tcgTalk không cung cấp tư vấn tài chính.

tcgTalk Price Comparison
Check Current SGD Prices
See what these cards are selling for right now — Singapore market data across Carousell, Facebook, and SNKRDUNK.
Compare Prices →
Share this guide
End of article · Where to go next
Or browse more guides
Guide
Pull Rate Phantasmal Flames & Odds Mega Charizard EX
tcgtalk · 8 min
Guide
Phantasmal Flames Pack Opening: Phân Tích EV
tcgtalk · 10 min
Guide
Phantasmal Flames Price Analysis (English SG)
tcgtalk · 9 min