Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Giá phản ánh tỷ giá thị trường thứ cấp hiện tại và sẽ thay đổi theo thời gian — Pitch Black là bộ mới phát hành (17 tháng 7 năm 2026), nên các thẻ top-end có thể biến động nhanh.
Câu Trả Lời Ngắn
Pitch Black có động lực giá bất thường: Booster Box ở giá thị trường (~USD $215.75) thực sự thấp hơn giá hòa vốn (~USD $228.73), khiến việc mở hộp Positive EV ngay cả ở giá thị trường thứ cấp (~1.06×). Gói đơn lẻ và Bundle ở giá thị trường là Negative EV. Ở giá bán lẻ, cả ba định dạng đều Positive EV.
| Sản phẩm | Giá Bán Lẻ (VND) | Giá Thị Trường (VND) | Giá Trị Thẻ Kỳ Vọng | Lợi Nhuận Ở Bán Lẻ | Kết Luận |
|---|---|---|---|---|---|
| Booster Pack | ₫₫133,385 | ₫₫227,384 | ₫₫166,731 | 1.25× | +EV bán lẻ. −EV thị trường. |
| Booster Bundle (6 gói) | ₫₫800,308 | ₫₫1.1M | ₫₫1.0M | 1.25× | +EV bán lẻ. −EV thị trường. |
| Booster Box (36 gói) | ₫₫4.8M | ₫₫5.7M | ₫₫6.0M | 1.25× | +EV cả bán lẻ VÀ thị trường. |
Giá Thẻ Theo Độ Hiếm
Pitch Black (ME05) — bản phát hành tiếng Anh của bộ Nhật Abyss Eye (M5) — có sáu cấp độ hiếm trên Common, tổng cộng 120 thẻ. Giống Chaos Rising, đây là bộ Mega Evolution nhỏ gọn: chỉ 6 SIR và 1 Mega Hyper Rare, dồn giá trị nặng vào các thẻ chase Mega Darkrai ex.
Mega Hyper Rare (◇) — #120
Một thẻ. Bản in hiếm nhất trong bộ. Tỷ lệ pull ước tính khoảng 1 trong 1.260 gói.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 120 | Mega Darkrai ex | $232.50 | ₫₫6.1M |
Special Illustration Rares (★★ SIR) — #114–119
6 thẻ. Cấp chase chính. Tỷ lệ pull khoảng 1 trong 101 gói. Khoảng giá: ₫₫821,050–₫₫8.9M.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 116 | Mega Darkrai ex | $337.08 | ₫₫8.9M |
| 117 | Morpeko ex | $103.09 | ₫₫2.7M |
| 114 | Mega Zeraora ex | $70.00 | ₫₫1.8M |
| 115 | Mega Chandelure ex | $55.99 | ₫₫1.5M |
| 119 | Gwynn | $41.94 | ₫₫1.1M |
| 118 | Gladion's Final Battle | $31.27 | ₫₫821,050 |
Trung bình pool: ₫₫2.8M. Trung vị pool: ₫₫1.7M. Trung bình bị lệch nặng bởi Mega Darkrai ex SIR (₫₫8.9M). Nếu bạn rút được một SIR, khả năng cao bạn nhận được thẻ gần trung vị hơn là thẻ top.
Illustration Rares (★ IR) — #85–95
11 thẻ. Kỳ vọng khoảng một lần mỗi 9 gói. Pool IR nhỏ gọn với giá trị ổn định, dẫn đầu bởi Slowbro và Goldeen.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 90 | Slowbro | $22.51 | ₫₫591,041 | Chase IR — Mega Slowbro line interest |
| 87 | Goldeen | $15.47 | ₫₫406,193 | |
| 88 | Primarina | $8.88 | ₫₫233,160 | |
| 86 | Armarouge | $8.85 | ₫₫232,373 | |
| 91 | Dhelmise | $8.36 | ₫₫219,507 | |
| 85 | Fomantis | $7.99 | ₫₫209,792 | |
| 94 | Toucannon | $6.57 | ₫₫172,507 | |
| 95 | Silvally | $6.50 | ₫₫170,669 | |
| 89 | Manectric | $5.99 | ₫₫157,278 | |
| 93 | Bastiodon | $4.99 | ₫₫131,021 | |
| 92 | Thievul | $4.64 | ₫₫121,832 |
Trung bình pool: ₫₫240,512. Trung vị pool: ₫₫209,792.
Ultra Rares (★★) — #96–113
18 thẻ. Kỳ vọng khoảng một lần mỗi 12 gói (8.3%).
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 111 | Misty's Vitality | $26.72 | ₫₫701,582 |
| 101 | Mega Darkrai ex | $14.13 | ₫₫371,009 |
| 99 | Mega Chandelure ex | $9.99 | ₫₫262,306 |
| 109 | Gwynn | $9.99 | ₫₫262,306 |
| 98 | Mega Zeraora ex | $9.75 | ₫₫256,004 |
| 102 | Morpeko ex | $9.00 | ₫₫236,311 |
| 103 | Mega Excadrill ex | $8.27 | ₫₫217,144 |
| 108 | Gladion's Final Battle | $6.87 | ₫₫180,384 |
| 105 | Crushing Hammer | $5.73 | ₫₫150,452 |
| 97 | Wailord ex | $5.63 | ₫₫147,826 |
| 104 | Brave Bangle | $4.99 | ₫₫131,021 |
| 112 | Rust Syndicate Grunt | $4.56 | ₫₫119,731 |
| 100 | Rampardos ex | $4.51 | ₫₫118,418 |
| 96 | Lurantis ex | $4.01 | ₫₫105,290 |
| 106 | Dark Bell | $3.99 | ₫₫104,765 |
| 107 | Energy Switch | $3.15 | ₫₫82,709 |
| 113 | Tremendous Bomb | $2.95 | ₫₫77,458 |
| 110 | Iron Defender | $2.92 | ₫₫76,670 |
Trung bình pool: ₫₫200,077.
Double Rares (★★ ex) — #4, 8, 16, 27, 31, 38, 45, 48, 55, 65
10 thẻ ex và Mega ex. Kỳ vọng khoảng một lần mỗi 5 gói (20%). Trung bình pool: ₫₫57,240.
Thẻ Săn Tìm: Top 10 Theo Giá Trị
Giá Trị Kỳ Vọng Mỗi Gói
| Thành phần | Tỷ Lệ Pull | TB Pool (USD) | Đóng Góp EV |
|---|---|---|---|
| Bulk (commons + uncommons) | 100% | $0.80 | $0.80 |
| Reverse Holo slot | 100% | $1.60 | $1.60 |
| Standard Rare (★) | 59.5% | $1.05 | $0.62 |
| Double Rare (★★ ex) | 20.0% | $2.18 | $0.44 |
| Illustration Rare (★ IR) | 11.1% | $9.16 | $1.02 |
| Ultra Rare (#96–113) | 8.3% | $7.62 | $0.64 |
| SIR (#114–119) | 0.99% | $106.56 | $1.06 |
| Mega Hyper Rare (#120) | 0.079% | $232.50 | $0.18 |
Monte Carlo: Tỷ Lệ Thắng vs Thua
Kết quả từ 100.000 lần mở được mô phỏng sử dụng giá card pool thực tế và tỷ lệ pull.
Each bar = $50 profit/loss range. ··· represents an empty gap in outcomes. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), July 2026.
Tóm Tắt Thắng / Thua Tất Cả Định Dạng
| Kịch bản | Chi phí (USD) | Thắng % | Thua % | Trung vị P/L | P5 (xui) | P95 (hên) | Lợi Nhuận TB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pack — retail (~$5.08) | $5.08 | 22.4% | 77.6% | −$2 | −$2 | +$7 | 1.24× |
| Bundle — retail (~$30.48) | $30.48 | 43.3% | 56.7% | −$1 | −$9 | +$40 | 1.25× |
| Box — retail (~$182.88) | $182.88 | 65.6% | 34.4% | +$13 | −$27 | +$320 | 1.25× |
| Pack — market (~$8.66) | $8.66 | 12.8% | 87.2% | −$5 | −$5 | +$3 | 0.73× |
| Bundle — market (~$42.00) | $42 | 18.4% | 81.6% | −$13 | −$20 | +$29 | 0.91× |
| Box — market (~$215.75) | $215.75 | 33.8% | 66.2% | −$19 | −$60 | +$286 | 1.06× |
Giá Hòa Vốn
Bạn Nên Làm Gì
Nếu bạn muốn một thẻ cụ thể
Mua single. Dùng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất. Đối với Mega Darkrai ex SIR (₫₫8.9M) hoặc gold Hyper Rare (₫₫6.1M), mở gói để tìm nó là không thực tế — chi phí kỳ vọng khoảng 606 gói.
Nếu bạn muốn mở gói
Hộp bán lẻ là định dạng tốt nhất: Tỷ lệ thắng 65.6%, lợi nhuận trung vị +$13 và lợi nhuận kỳ vọng 1.25×. Ngay cả ở giá thị trường, hộp vẫn Positive EV (1.06×) — cơ hội hiếm gặp trong mở gói Pokémon. Bundle bán lẻ gần như 50-50 (43.3% thắng).
Nếu bạn mua sealed để đầu tư
Pitch Black sealed ở giá bán lẻ Positive EV. Vì đây là bộ mới phát hành, các thẻ chase Mega Darkrai ex vẫn gần đỉnh hype — rủi ro (giá SIR mềm đi khi hype nguội) và cơ hội (hộp thị trường hiện tại vẫn Positive EV). Booster Box là định dạng ưa thích.
Nếu bạn đã có thẻ để bán
Mega Darkrai ex SIR ở ₫₫8.9M và gold Hyper Rare ở ₫₫6.1M là viên ngọc quý của bộ. Giá SIR thường giảm 25–40% trong vòng 3 tháng sau khi phát hành. Các thẻ IR (Slowbro, Goldeen) ổn định hơn nhờ mức giá vừa phải.
Mua Pitch Black trên TCGPlayer
Câu Hỏi Thường Gặp
Mở gói Pitch Black có đáng không ở Việt Nam?
Ở giá bán lẻ (~₫₫133,385/gói), EV là ₫₫166,731 (~1.25× lợi nhuận). Hộp thị trường (~₫₫5.7M) cũng Positive EV (1.06×). Gói đơn lẻ và Bundle thị trường Negative EV. Trung vị vẫn là lỗ trong tất cả định dạng vì Mega Darkrai ex SIR và gold Hyper Rare dồn phần lớn giá trị.
Thẻ Pitch Black đắt nhất hiện tại là gì?
Mega Darkrai ex SIR (#116) khoảng USD $337.08 (₫₫8.9M). Mega Hyper Rare gold Mega Darkrai ex (#120) ở USD $232.5 (₫₫6.1M) là thứ hai. Morpeko ex SIR (#117) ở USD $103.09 là thứ ba.
Pitch Black có bao nhiêu SIR?
6 Special Illustration Rares (#114–119) và 1 gold Mega Hyper Rare (#120) — pool SIR nhỏ gọn, mô phỏng bộ chị em Chaos Rising, dồn giá trị vào Mega Darkrai ex.
SIR rẻ nhất trong Pitch Black là gì?
Gladion's Final Battle (#118) ở USD $31.27 (₫₫821,050) là SIR giá thấp nhất hiện tại. Gwynn (#119) ở USD $41.94 bám sát phía sau.
Tuyên bố miễn trách nhiệm: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tháng 7 năm 2026. Giá VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ pull là ước tính của cộng đồng. Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mở được mô phỏng, seed 42. Đây không phải là lời khuyên tài chính.
