TCGTalk Logo
Today
Pokemon▲ +0.24%Yugioh▲ +0.00%Magic▼ -0.02%One Piece▼ -0.71%Top Gainer · Blaziken [1st Edition] #20▲ +4416.8%Top Loser · Booster Box▼ -99.6%Biggest Rise · Build & Battle Display Box▲ +S$8,149Biggest Drop · Booster Box▼ −S$30,618SG Avg Price Diff+65.4%Avg Arbitrage Savings4%Market Efficiency79.8%Pokemon▲ +0.24%Yugioh▲ +0.00%Magic▼ -0.02%One Piece▼ -0.71%Top Gainer · Blaziken [1st Edition] #20▲ +4416.8%Top Loser · Booster Box▼ -99.6%Biggest Rise · Build & Battle Display Box▲ +S$8,149Biggest Drop · Booster Box▼ −S$30,618SG Avg Price Diff+65.4%Avg Arbitrage Savings4%Market Efficiency79.8%
Live prices →
GuidesSet GuidesWorth Opening

Pitch Black Mở Gói Bài: Có Đáng Không?

120 thẻ, 6 SIR và 1 gold Mega Hyper Rare Mega Darkrai ex. Giá mọi thẻ và mô phỏng Monte Carlo 100.000 lần mở — bằng Đồng Việt Nam. Hộp giá thị trường hiện tại Positive EV.

Pitch Black Mở Gói Bài: Có Đáng Không?
Advertisement
EV Mỗi Gói (USD)
$6.35
₫₫166,731 VND
Hòa Vốn Gói
₫166,731
~$6.35 USD
Hòa Vốn Bundle
₫1.0M
~$38.12 USD · 6 gói
Hòa Vốn Hộp
₫6.0M
~$228.73 USD · 36 gói
Tỷ Lệ Thắng · Pack
22.4%
₫133,385
Thua: 77.6%
Tỷ Lệ Thắng · Bundle
43.3%
₫800,308
Thua: 56.7%
Tỷ Lệ Thắng · Box
65.6%
₫4.8M
Thua: 34.4%
Tỷ Lệ Thắng · Pack
12.8%
₫227,384
Thua: 87.2%
Tỷ Lệ Thắng · Bundle
18.4%
₫1.1M
Thua: 81.6%
Tỷ Lệ Thắng · Box
33.8%
₫5.7M
Thua: 66.2%

Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Giá phản ánh tỷ giá thị trường thứ cấp hiện tại và sẽ thay đổi theo thời gian — Pitch Black là bộ mới phát hành (17 tháng 7 năm 2026), nên các thẻ top-end có thể biến động nhanh.


Câu Trả Lời Ngắn

Pitch Black có động lực giá bất thường: Booster Box ở giá thị trường (~USD $215.75) thực sự thấp hơn giá hòa vốn (~USD $228.73), khiến việc mở hộp Positive EV ngay cả ở giá thị trường thứ cấp (~1.06×). Gói đơn lẻ và Bundle ở giá thị trường là Negative EV. Ở giá bán lẻ, cả ba định dạng đều Positive EV.

Sản phẩmGiá Bán Lẻ (VND)Giá Thị Trường (VND)Giá Trị Thẻ Kỳ VọngLợi Nhuận Ở Bán LẻKết Luận
Booster Pack₫133,385₫227,384₫166,7311.25×+EV bán lẻ. −EV thị trường.
Booster Bundle (6 gói)₫800,308₫1.1M₫1.0M1.25×+EV bán lẻ. −EV thị trường.
Booster Box (36 gói)₫4.8M₫5.7M₫6.0M1.25×+EV cả bán lẻ VÀ thị trường.

Giá Thẻ Theo Độ Hiếm

Pitch Black (ME05) — bản phát hành tiếng Anh của bộ Nhật Abyss Eye (M5) — có sáu cấp độ hiếm trên Common, tổng cộng 120 thẻ. Giống Chaos Rising, đây là bộ Mega Evolution nhỏ gọn: chỉ 6 SIR và 1 Mega Hyper Rare, dồn giá trị nặng vào các thẻ chase Mega Darkrai ex.

Mega Hyper Rare (◇) — #120

Một thẻ. Bản in hiếm nhất trong bộ. Tỷ lệ pull ước tính khoảng 1 trong 1.260 gói.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
120Mega Darkrai ex$232.50₫6.1M

Special Illustration Rares (★★ SIR) — #114–119

6 thẻ. Cấp chase chính. Tỷ lệ pull khoảng 1 trong 101 gói. Khoảng giá: ₫821,050₫8.9M.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
116Mega Darkrai ex$337.08₫8.9M
117Morpeko ex$103.09₫2.7M
114Mega Zeraora ex$70.00₫1.8M
115Mega Chandelure ex$55.99₫1.5M
119Gwynn$41.94₫1.1M
118Gladion's Final Battle$31.27₫821,050

Trung bình pool: ₫2.8M. Trung vị pool: ₫1.7M. Trung bình bị lệch nặng bởi Mega Darkrai ex SIR (₫8.9M). Nếu bạn rút được một SIR, khả năng cao bạn nhận được thẻ gần trung vị hơn là thẻ top.

Illustration Rares (★ IR) — #85–95

11 thẻ. Kỳ vọng khoảng một lần mỗi 9 gói. Pool IR nhỏ gọn với giá trị ổn định, dẫn đầu bởi Slowbro và Goldeen.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)Ghi chú
90Slowbro$22.51₫591,041Chase IR — Mega Slowbro line interest
87Goldeen$15.47₫406,193
88Primarina$8.88₫233,160
86Armarouge$8.85₫232,373
91Dhelmise$8.36₫219,507
85Fomantis$7.99₫209,792
94Toucannon$6.57₫172,507
95Silvally$6.50₫170,669
89Manectric$5.99₫157,278
93Bastiodon$4.99₫131,021
92Thievul$4.64₫121,832

Trung bình pool: ₫240,512. Trung vị pool: ₫209,792.

Ultra Rares (★★) — #96–113

18 thẻ. Kỳ vọng khoảng một lần mỗi 12 gói (8.3%).

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
111Misty's Vitality$26.72₫701,582
101Mega Darkrai ex$14.13₫371,009
99Mega Chandelure ex$9.99₫262,306
109Gwynn$9.99₫262,306
98Mega Zeraora ex$9.75₫256,004
102Morpeko ex$9.00₫236,311
103Mega Excadrill ex$8.27₫217,144
108Gladion's Final Battle$6.87₫180,384
105Crushing Hammer$5.73₫150,452
97Wailord ex$5.63₫147,826
104Brave Bangle$4.99₫131,021
112Rust Syndicate Grunt$4.56₫119,731
100Rampardos ex$4.51₫118,418
96Lurantis ex$4.01₫105,290
106Dark Bell$3.99₫104,765
107Energy Switch$3.15₫82,709
113Tremendous Bomb$2.95₫77,458
110Iron Defender$2.92₫76,670

Trung bình pool: ₫200,077.

Double Rares (★★ ex) — #4, 8, 16, 27, 31, 38, 45, 48, 55, 65

10 thẻ ex và Mega ex. Kỳ vọng khoảng một lần mỗi 5 gói (20%). Trung bình pool: ₫57,240.


Thẻ Săn Tìm: Top 10 Theo Giá Trị

#116 · SIR
Mega Darkrai ex
₫8.9M
$337 USD
#120 · Hyper
Mega Darkrai ex Hyper
₫6.1M
$233 USD
#117 · SIR
Morpeko ex
₫2.7M
$103 USD
#114 · SIR
Mega Zeraora ex
₫1.8M
$70 USD
#115 · SIR
Mega Chandelure ex
₫1.5M
$56 USD
#119 · SIR
Gwynn
₫1.1M
$42 USD
#118 · SIR
Gladion's Final Battle
₫821,050
$31 USD
#111 · UR
Misty's Vitality
₫701,582
$27 USD
#90 · IR
Slowbro
₫591,041
$23 USD
#87 · IR
Goldeen
₫406,193
$15 USD

Giá Trị Kỳ Vọng Mỗi Gói

Thành phầnTỷ Lệ PullTB Pool (USD)Đóng Góp EV
Bulk (commons + uncommons)100%$0.80$0.80
Reverse Holo slot100%$1.60$1.60
Standard Rare (★)59.5%$1.05$0.62
Double Rare (★★ ex)20.0%$2.18$0.44
Illustration Rare (★ IR)11.1%$9.16$1.02
Ultra Rare (#96–113)8.3%$7.62$0.64
SIR (#114–119)0.99%$106.56$1.06
Mega Hyper Rare (#120)0.079%$232.50$0.18
Tổng EV mỗi gói
$6.35 USD ₫166,731 VND

Monte Carlo: Tỷ Lệ Thắng vs Thua

Kết quả từ 100.000 lần mở được mô phỏng sử dụng giá card pool thực tế và tỷ lệ pull.

Loss rate
66.2%
of 100,000 simulated openings
Win rate
33.8%
at $216 market price
P5 (bad luck)
-60
Median P/L
-19
P95 (good luck)
+286
Win threshold
$0
← LossProfit / Loss DistributionWin →

Each bar = $50 profit/loss range. ··· represents an empty gap in outcomes. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), July 2026.

Tóm Tắt Thắng / Thua Tất Cả Định Dạng

Kịch bảnChi phí (USD)Thắng %Thua %Trung vị P/LP5 (xui)P95 (hên)Lợi Nhuận TB
Pack — retail (~$5.08)$5.0822.4%77.6%−$2−$2+$71.24×
Bundle — retail (~$30.48)$30.4843.3%56.7%−$1−$9+$401.25×
Box — retail (~$182.88)$182.8865.6%34.4%+$13−$27+$3201.25×
Pack — market (~$8.66)$8.6612.8%87.2%−$5−$5+$30.73×
Bundle — market (~$42.00)$4218.4%81.6%−$13−$20+$290.91×
Box — market (~$215.75)$215.7533.8%66.2%−$19−$60+$2861.06×

Giá Hòa Vốn

Hòa vốn gói
₫166,731
≈ $6.35 USD · bán lẻ: ₫133,385
Hòa vốn bundle
₫1.0M
≈ $38.12 USD · bán lẻ: ₫800,308
Hòa vốn hộp
₫6.0M
≈ $228.73 USD · thị trường: ₫5.7M

Bạn Nên Làm Gì

Nếu bạn muốn một thẻ cụ thể

Mua single. Dùng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất. Đối với Mega Darkrai ex SIR (₫8.9M) hoặc gold Hyper Rare (₫6.1M), mở gói để tìm nó là không thực tế — chi phí kỳ vọng khoảng 606 gói.

Nếu bạn muốn mở gói

Hộp bán lẻ là định dạng tốt nhất: Tỷ lệ thắng 65.6%, lợi nhuận trung vị +$13 và lợi nhuận kỳ vọng 1.25×. Ngay cả ở giá thị trường, hộp vẫn Positive EV (1.06×) — cơ hội hiếm gặp trong mở gói Pokémon. Bundle bán lẻ gần như 50-50 (43.3% thắng).

Nếu bạn mua sealed để đầu tư

Pitch Black sealed ở giá bán lẻ Positive EV. Vì đây là bộ mới phát hành, các thẻ chase Mega Darkrai ex vẫn gần đỉnh hype — rủi ro (giá SIR mềm đi khi hype nguội) và cơ hội (hộp thị trường hiện tại vẫn Positive EV). Booster Box là định dạng ưa thích.

Nếu bạn đã có thẻ để bán

Mega Darkrai ex SIR ở ₫8.9M và gold Hyper Rare ở ₫6.1M là viên ngọc quý của bộ. Giá SIR thường giảm 25–40% trong vòng 3 tháng sau khi phát hành. Các thẻ IR (Slowbro, Goldeen) ổn định hơn nhờ mức giá vừa phải.

Mua Pitch Black trên TCGPlayer

tcgTalk Price Comparison
Tìm Thẻ Pitch Black Ở Giá VND Tốt Nhất
So sánh giá cho mọi thẻ SIR, IR và ex — bao gồm Mega Darkrai ex SIR và gold Hyper Rare — trên các nền tảng địa phương. Dữ liệu cập nhật hàng ngày.
Compare Prices →

Câu Hỏi Thường Gặp

Mở gói Pitch Black có đáng không ở Việt Nam?

Ở giá bán lẻ (~₫133,385/gói), EV là ₫166,731 (~1.25× lợi nhuận). Hộp thị trường (~₫5.7M) cũng Positive EV (1.06×). Gói đơn lẻ và Bundle thị trường Negative EV. Trung vị vẫn là lỗ trong tất cả định dạng vì Mega Darkrai ex SIR và gold Hyper Rare dồn phần lớn giá trị.

Thẻ Pitch Black đắt nhất hiện tại là gì?

Mega Darkrai ex SIR (#116) khoảng USD $337.08 (₫8.9M). Mega Hyper Rare gold Mega Darkrai ex (#120) ở USD $232.5 (₫6.1M) là thứ hai. Morpeko ex SIR (#117) ở USD $103.09 là thứ ba.

Pitch Black có bao nhiêu SIR?

6 Special Illustration Rares (#114–119) và 1 gold Mega Hyper Rare (#120) — pool SIR nhỏ gọn, mô phỏng bộ chị em Chaos Rising, dồn giá trị vào Mega Darkrai ex.

SIR rẻ nhất trong Pitch Black là gì?

Gladion's Final Battle (#118) ở USD $31.27 (₫821,050) là SIR giá thấp nhất hiện tại. Gwynn (#119) ở USD $41.94 bám sát phía sau.

Tuyên bố miễn trách nhiệm: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tháng 7 năm 2026. Giá VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ pull là ước tính của cộng đồng. Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mở được mô phỏng, seed 42. Đây không phải là lời khuyên tài chính.

Advertisement
tcgTalk Price Comparison
Check Current SGD Prices
See what these cards are selling for right now — Singapore market data across Carousell, Facebook, and SNKRDUNK.
Compare Prices →
Share this guide
End of article · Where to go next
Or browse more guides
Guide
Tỷ Lệ Pull Pitch Black — Việt Nam
tcgtalk · 8 min
Guide
Hướng Dẫn EV Chaos Rising (SGD)
tcgtalk · 12 min
Guide
Hướng Dẫn EV Mega Evolution (VND)
tcgtalk · 14 min