Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái theo thời gian thực. Giá phản ánh tỷ lệ thị trường thứ cấp hiện tại và sẽ thay đổi khi bộ bài lão hóa.
Câu Trả Lời Ngắn Gọn
Prismatic Evolutions là một trong những bộ bài Pokémon được hype nhất từ trước đến nay — và giá thị trường phản ánh điều đó. Ở giá thị trường hiện tại, tất cả các định dạng sản phẩm đều EV âm sâu. EV mỗi gói là ~₫₫183,788 nhưng gói bán ở ₫₫438,889 trên thị trường thứ cấp. Ở giá bán lẻ Việt Nam (~₫₫133,187/gói), tất cả định dạng đều EV dương — nhưng hầu hết từng gói riêng lẻ vẫn lỗ.
| Sản Phẩm | Giá Bán Lẻ (VND) | Giá Thị Trường (VND) | Giá Trị Thẻ Kỳ Vọng | Lợi Nhuận Ở Giá Bán Lẻ | Đánh Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Gói Bài Booster | ₫₫133,187 | ₫₫438,889 | ₫₫183,788 | 1.38× | +EV ở bán lẻ. −EV ở thị trường (0.42×). |
| Bundle Booster (6 gói) | ₫₫799,124 | ₫₫2.1M | ₫₫1.1M | 1.38× | +EV ở bán lẻ. −EV ở thị trường (0.53×). |
| Elite Trainer Box (9 gói) | ₫₫1.2M | ₫₫4.2M | ₫₫1.7M | 1.38× | +EV ở bán lẻ. −EV ở thị trường (0.40×). |
Lưu ý về định dạng sản phẩm: Prismatic Evolutions (SV8.5) không có hộp booster 36 gói truyền thống. Các định dạng chính là Gói Bài Booster, Bundle Booster (6 gói), và Elite Trainer Box (9 gói).
Cấu Trúc Gói: Giải Thích Slot Foil
Prismatic Evolutions sử dụng cơ chế slot foil đặc biệt. Thay vì đảm bảo một reverse holo tiêu chuẩn, “slot foil” trong mỗi gói ngẫu nhiên rơi vào một trong ba loại:
| Loại Slot Foil | Tỷ Lệ Rút | Giá Trị TB (USD) | Giá Trị TB (VND) |
|---|---|---|---|
| Master Ball foil | ~5.0% | $8.94 | ₫₫234,389 |
| Poke Ball foil | ~33.3% | $0.83 | ₫₫21,761 |
| Reverse holo thông thường | ~61.7% | ~$1.60 | ~₫₫41,949 |
Master Ball foil là đóng góp EV đáng kể — ₫₫11,798 mỗi gói — chủ yếu vì Umbreon [Master Ball] (#59) trị giá khoảng ₫₫2.1M. Nếu bạn rút được thẻ Master Ball foil, hãy kiểm tra ngay xem có phải Umbreon không.
Giá Thẻ Theo Độ Hiếm
Special Illustration Rares (SIR) — #144–175
32 thẻ. Tầng chase chính. Tỷ lệ rút khoảng 2.22% (~1 trong 45 gói). Khoảng giá cực lớn — từ ₫₫395,892 đến ₫₫37.2M.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 161 | Umbreon ex | $1,418.70 | ₫₫37.2M |
| 156 | Sylveon ex | $390.50 | ₫₫10.2M |
| 144 | Leafeon ex | $300.00 | ₫₫7.9M |
| 155 | Espeon ex | $289.66 | ₫₫7.6M |
| 149 | Vaporeon ex | $249.99 | ₫₫6.6M |
| 150 | Glaceon ex | $240.00 | ₫₫6.3M |
| 153 | Jolteon ex | $183.75 | ₫₫4.8M |
| 146 | Flareon ex | $183.33 | ₫₫4.8M |
| 162 | Roaring Moon ex | $169.26 | ₫₫4.4M |
| 167 | Eevee ex | $167.38 | ₫₫4.4M |
| 165 | Dragapult ex | $115.36 | ₫₫3.0M |
| 147 | Ceruledge ex | $91.47 | ₫₫2.4M |
| 166 | Raging Bolt ex | $68.76 | ₫₫1.8M |
| 168 | Bloodmoon Ursaluna ex | $65.32 | ₫₫1.7M |
| 157 | Iron Valiant ex | $44.02 | ₫₫1.2M |
| 151 | Palafin ex | $41.67 | ₫₫1.1M |
| 164 | Gholdengo ex | $40.18 | ₫₫1.1M |
| 171 | Crispin | $38.05 | ₫₫997,595 |
| 154 | Iron Hands ex | $34.35 | ₫₫900,588 |
| 158 | Iron Crown ex | $34.00 | ₫₫891,412 |
| 169 | Terapagos ex | $32.47 | ₫₫851,298 |
| 163 | Pecharunt ex | $29.66 | ₫₫777,626 |
| 173 | Janine's Secret Art | $24.98 | ₫₫654,925 |
| 175 | Lacey | $24.13 | ₫₫632,640 |
| 159 | Sandy Shocks ex | $23.28 | ₫₫610,355 |
| 174 | Kieran | $20.44 | ₫₫535,896 |
| 145 | Teal Mask Ogerpon ex | $19.72 | ₫₫517,019 |
| 148 | Hearthflame Mask Ogerpon ex | $19.27 | ₫₫505,221 |
| 160 | Cornerstone Mask Ogerpon ex | $17.43 | ₫₫456,980 |
| 172 | Drayton | $15.31 | ₫₫401,397 |
| 152 | Wellspring Mask Ogerpon ex | $15.21 | ₫₫398,776 |
| 170 | Amarys | $15.10 | ₫₫395,892 |
Giá trị trung bình pool: ₫₫3.6M. Trung vị pool: ₫₫1.1M. Giá trị trung bình bị lệch nhiều bởi Umbreon ex — nếu bạn rút SIR ngẫu nhiên, bạn nhiều khả năng nhận thẻ trị giá ₫₫393,270–₫₫1.3M, không phải ₫₫3.6M trung bình.
Hyper Rare (⭐) — #176–180
5 thẻ. Thẻ cầu vồng vàng. Tỷ lệ rút khoảng 0.56% (~1 trong 180 gói). Pikachu ex ở ₫₫1.6M là điểm nổi bật duy nhất; phần còn lại là ₫₫154,686–₫₫276,600.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 179 | Pikachu ex | $60.00 | ₫₫1.6M |
| 177 | Teal Mask Ogerpon ex | $10.55 | ₫₫276,600 |
| 180 | Terapagos ex | $10.52 | ₫₫275,813 |
| 176 | Iron Leaves ex | $6.49 | ₫₫170,155 |
| 178 | Walking Wake ex | $5.90 | ₫₫154,686 |
Giá trị trung bình pool: ₫₫490,014. Trung vị: ₫₫275,813.
Double Rares (★★ ex) — 25 thẻ ex trong bộ
Khoảng 18% gói. Các thẻ Eeveelution ex có giá cao hơn — Eevee ex, Flareon ex, Jolteon ex đều ở ₫₫104,872–₫₫147,869.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 75 | Eevee ex | $5.64 | ₫₫147,869 |
| 14 | Flareon ex | $5.14 | ₫₫134,760 |
| 60 | Umbreon ex | $5.00 | ₫₫131,090 |
| 30 | Jolteon ex | $4.44 | ₫₫116,408 |
| 34 | Espeon ex | $4.03 | ₫₫105,658 |
| 41 | Sylveon ex | $3.98 | ₫₫104,348 |
| 6 | Leafeon ex | $3.93 | ₫₫103,037 |
| 26 | Glaceon ex | $3.75 | ₫₫98,317 |
| 12 | Teal Mask Ogerpon ex | $3.01 | ₫₫78,916 |
| 28 | Pikachu ex | $2.84 | ₫₫74,459 |
| 76 | Snorlax ex | $2.65 | ₫₫69,478 |
| 23 | Vaporeon ex | $2.75 | ₫₫72,099 |
| 73 | Dragapult ex | $2.24 | ₫₫58,728 |
| 82 | Lugia ex | $2.16 | ₫₫56,631 |
| 11 | Hydrapple ex | $1.93 | ₫₫50,601 |
| 64 | Tyranitar ex | $1.76 | ₫₫46,144 |
| 31 | Iron Hands ex | $1.64 | ₫₫42,998 |
| 51 | Lucario ex | $1.58 | ₫₫41,424 |
| 56 | Sandy Shocks ex | $1.34 | ₫₫35,132 |
| 27 | Wellspring Mask Ogerpon ex | $1.32 | ₫₫34,608 |
| 58 | Cornerstone Mask Ogerpon ex | $1.29 | ₫₫33,821 |
| 92 | Terapagos ex | $1.20 | ₫₫31,462 |
| 17 | Hearthflame Mask Ogerpon ex | $1.17 | ₫₫30,675 |
| 80 | Dudunsparce | $1.13 | ₫₫29,626 |
| 91 | Noivern ex | $0.99 | ₫₫25,956 |
Giá trị trung bình pool: ₫₫69,740. Trung vị: ₫₫58,728.
Ultra Rare Trainer Full Art (UR) — #132–143
12 thẻ nghệ thuật nhân vật trainer. Tỷ lệ rút khoảng 7.69% (~1 trong 13 gói). Những thẻ này xuất hiện thường xuyên nhưng giá trị thấp — hầu hết là ₫₫25,956–₫₫54,796.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 136 | Eri | $2.09 | ₫₫54,796 |
| 137 | Friends in Paldea | $1.93 | ₫₫50,601 |
| 143 | Tyme | $1.87 | ₫₫49,028 |
| 140 | Mela | $1.84 | ₫₫48,241 |
| 134 | Atticus | $1.62 | ₫₫42,473 |
| 133 | Atticus | $1.61 | ₫₫42,211 |
| 142 | Raifort | $1.59 | ₫₫41,687 |
| 132 | Amarys | $1.58 | ₫₫41,424 |
| 139 | Larry's Skill | $1.46 | ₫₫38,278 |
| 141 | Ortega | $1.29 | ₫₫33,821 |
| 135 | Brassius | $1.02 | ₫₫26,742 |
| 138 | Giacomo | $0.99 | ₫₫25,956 |
Giá trị trung bình pool: ₫₫41,162. Rút được Ultra Rare trainer là một trong những lần rút yếu nhất trong bộ này.
ACE SPEC Rare — #116, 117, 119, 128, 129, 131
6 thẻ trainer ACE SPEC tái bản. Tỷ lệ rút khoảng 4.76% (~1 trong 21 gói). Thẻ có thể dùng được nhưng tình trạng tái bản giữ giá thấp.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 117 | Maximum Belt | $1.52 | ₫₫39,851 |
| 119 | Prime Catcher | $1.47 | ₫₫38,540 |
| 128 | Scoop Up Cyclone | $1.45 | ₫₫38,016 |
| 129 | Sparkling Crystal | $1.27 | ₫₫33,297 |
| 116 | Max Rod | $1.22 | ₫₫31,986 |
| 131 | Treasure Tracker | $0.96 | ₫₫25,169 |
Giá trị trung bình pool: ₫₫34,346.
Thẻ Săn Đuổi: Top 10 Theo Giá Trị
Top 10 đều là SIR — và cả 8 Eeveelution ex SIR đều xuất hiện trong danh sách. Umbreon ex ở ₫₫37.2M đứng riêng một tầng: nó trị giá hơn cả ba SIR đắt nhất tiếp theo cộng lại.
Kỳ Vọng Giá Trị Mỗi Gói
Sử dụng giá thị trường PriceCharting hiện tại được tính trọng số theo tỷ lệ rút, đây là nguồn gốc kỳ vọng giá trị của mỗi gói:
| Thành Phần | Tỷ Lệ Rút | TB Pool (USD) | Đóng Góp EV |
|---|---|---|---|
| Bulk (commons + uncommons) | 100% | $0.80 | $0.80 |
| Regular Reverse Holo | 61.7% | $1.60 | $0.99 |
| Poke Ball Foil | 33.3% | $0.83 | $0.28 |
| Master Ball Foil | 5.0% | $8.94 | $0.45 |
| Standard Rare (★) | 66.8% | $0.99 | $0.66 |
| Double Rare (★★ ex) | 18.0% | $2.66 | $0.48 |
| ACE SPEC Rare | 4.76% | $1.31 | $0.06 |
| Ultra Rare Trainer (UR) | 7.69% | $1.57 | $0.12 |
| Special Illustration Rare (SIR) | 2.22% | $138.21 | $3.07 |
| Hyper Rare (⭐) | 0.56% | $18.69 | $0.10 |
SIR đóng góp $3.07 trong tổng $7.01 EV (44%) — gần như hoàn toàn do Umbreon ex ($1,419) làm phình giá trị trung bình pool. Không có Umbreon ex, đóng góp SIR sẽ giảm xuống ~$1.07/gói.
Monte Carlo: Thực Tế Xảy Ra Gì
Các biểu đồ dưới đây hiển thị kết quả từ 100.000 lần mở mô phỏng, rút từ giá pool thẻ thực tế và tỷ lệ rút. Giá mô phỏng bằng USD; giá trị địa phương của bạn phụ thuộc vào tỷ giá hối đoái hiện tại.
Each bar = $10 profit/loss range. ··· = empty gap. The +$1355 cluster is hitting Umbreon ex SIR. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), May 2026.
Tóm Tắt Thắng/Thua Trên Tất Cả Định Dạng
| Kịch Bản | Chi Phí (USD) | Thắng % | Thua % | P/L Trung Vị | P5 (xui xẻo) | P95 (may mắn) | Lợi Nhuận TB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pack — retail (~$5.08) | $5.08 | 13.2% | 86.8% | −$2 | −$3 | +$3 | 1.38× |
| Bundle — retail (~$30.48) | $30.48 | 20.3% | 79.7% | −$8 | −$13 | +$78 | 1.39× |
| ETB — retail (~$45.72) | $45.72 | 24.5% | 75.5% | −$11 | −$18 | +$166 | 1.39× |
| Pack — market (~$16.74) | $16.74 | 3.1% | 96.9% | −$13 | −$15 | −$8 | 0.42× |
| Bundle — market (~$79.12) | $79.12 | 6.7% | 93.3% | −$57 | −$62 | +$30 | 0.54× |
| ETB — market (~$159.18) | $159.18 | 6.3% | 93.7% | −$125 | −$132 | +$52 | 0.40× |
Giá Hòa Vốn
Bạn Thực Sự Nên Làm Gì
Nếu bạn muốn Umbreon ex SIR cụ thể
Mua thẻ đơn. Ở ₫₫37.2M, nghe có vẻ đắt — nhưng mở gói để tìm nó tốn kém hơn nhiều. Chi phí kỳ vọng để rút bất kỳ SIR nào là ~45 gói (₫₫19.8M ở giá thị trường). Để rút được Umbreon ex cụ thể — 1 trong 32 SIR — bạn cần trung bình khoảng 1.440 gói. Sử dụng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất hiện tại ở Việt Nam cho thẻ đơn.
Nếu bạn muốn mở để vui
Mở ở giá bán lẻ Việt Nam và chấp nhận tỷ lệ. ETB ở giá bán lẻ cho tỷ lệ thắng 24.5% — khoảng 1 trong 4 lần có lãi. Đặt ngân sách cứng trước khi bắt đầu. Mua từ Shopee VN / Tiki / cửa hàng thẻ bài địa phương. Tìm bundle được định giá gần giá hòa vốn bundle (~₫₫1.1M) để gần EV trung tính.
Nếu bạn đã giữ sản phẩm hàn kín
Sealed Prismatic Evolutions vẫn được định giá cao hơn EV. ETB ở ₫₫4.2M thị trường gấp 2.52× hòa vốn — một phần bù đáng kể. Nếu bạn giữ ETB mua ở giá bán lẻ (~₫₫1.2M), bạn đang ngồi trên lợi nhuận trên giấy ~3.5×. Phần bù sealed có xu hướng nén lại trong 12–24 tháng khi số lượng in ấn đến thị trường.
Mua Prismatic Evolutions trên TCGPlayer
Câu Hỏi Thường Gặp
Mở gói Prismatic Evolutions ở Việt Nam có đáng không?
Ở giá bán lẻ (~₫₫133,187/gói), có về mặt toán học — EV là ~₫₫183,788 mỗi gói (1.38×). Nhưng chỉ 13.2% gói riêng lẻ có lãi. Ở giá thị trường (₫₫438,889/gói), mở là 0.42× EV — EV âm sâu. Với hầu hết người sưu tập, mua thẻ đơn mang lại giá trị tốt hơn.
Thẻ Prismatic Evolutions đắt nhất là gì?
Umbreon ex SIR (#161) khoảng ₫₫37.2M. Nó đứng riêng một tầng — thẻ tiếp theo, Sylveon ex SIR (#156), là ₫₫10.2M. Tất cả 8 Eeveelution SIR đều vượt ₫₫4.8M.
Prismatic Evolutions có hộp booster không?
Không — Prismatic Evolutions (SV8.5) không có hộp booster 36 gói truyền thống. Các định dạng chính là Gói Bài Booster (1 gói), Bundle Booster (6 gói), và Elite Trainer Box (9 gói).
Poke Ball vs Master Ball foil trong Prismatic Evolutions là gì?
Hai hoa văn foil thay thế reverse holo tiêu chuẩn trong ~38% gói. Poke Ball foil xuất hiện 1 trong 3 gói (~₫₫21,761 TB) và Master Ball foil 1 trong 20 gói (~₫₫234,389 TB). Nếu bạn rút Master Ball foil, hãy kiểm tra ngay xem có phải Umbreon (#59) ở ~₫₫2.1M không.
Miễn trách nhiệm: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tính đến tháng 5 năm 2026. Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái theo thời gian thực. Tỷ lệ rút là ước tính cộng đồng từ 1.200 gói được theo dõi. Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mô phỏng, seed 42. Đây không phải lời khuyên tài chính.
