TCGTalk Logo
Today
Pokemon▲ +0.09%Yugioh▼ -0.20%Magic▼ -0.14%One Piece▼ -0.15%Top Gainer · Articuno [1999-2000] #17▲ +1566.0%Top Loser · Professor's Research: Professor Rowan [Reverse] #124▼ -98.8%Biggest Rise · Special Box [Poncho Pikachu Mega Charizard X]▲ +S$3,150Biggest Drop · Team Skull Poncho Pikachu Special Box▼ −S$7,020SG Avg Price Diff+66.1%Avg Arbitrage Savings4.3%Market Efficiency78.3%Pokemon▲ +0.09%Yugioh▼ -0.20%Magic▼ -0.14%One Piece▼ -0.15%Top Gainer · Articuno [1999-2000] #17▲ +1566.0%Top Loser · Professor's Research: Professor Rowan [Reverse] #124▼ -98.8%Biggest Rise · Special Box [Poncho Pikachu Mega Charizard X]▲ +S$3,150Biggest Drop · Team Skull Poncho Pikachu Special Box▼ −S$7,020SG Avg Price Diff+66.1%Avg Arbitrage Savings4.3%Market Efficiency78.3%
Live prices →
GuidesSet GuidesWorth Opening

Prismatic Evolutions Mở Gói Bài: Có Đáng Không?

180 thẻ, 32 SIR, Umbreon ex ở ₫₫34.0M. Giá từng thẻ, tỷ lệ rút, và mô phỏng Monte Carlo 100.000 lần — quy đổi sang VND.

Prismatic Evolutions Mở Gói Bài: Có Đáng Không?
Advertisement
EV mỗi Gói (USD)
$6.86
₫₫177,512 VND
Hòa Vốn Gói
₫₫177,512
~$6.86 USD
Hòa Vốn Bundle
₫₫1.1M
~$41.14 USD · 6 gói
Hòa Vốn ETB
₫₫1.6M
~$61.71 USD · 9 gói
Tỷ Lệ Thắng · Pack
10.7%
₫131,452
Thua: 89.3%
Tỷ Lệ Thắng · Bundle
14.4%
₫788,712
Thua: 85.6%
Tỷ Lệ Thắng · ETB
18.3%
₫1.2M
Thua: 81.7%
Tỷ Lệ Thắng · Pack
2.3%
₫316,986
Thua: 97.7%
Tỷ Lệ Thắng · Bundle
5.6%
₫2.2M
Thua: 94.4%
Tỷ Lệ Thắng · ETB
6.2%
₫4.0M
Thua: 93.8%

Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái theo thời gian thực. Giá phản ánh tỷ lệ thị trường thứ cấp hiện tại và sẽ thay đổi khi bộ bài lão hóa.


Advertisement

Câu Trả Lời Ngắn Gọn

Prismatic Evolutions là một trong những bộ bài Pokémon được hype nhất từ trước đến nay — và giá thị trường phản ánh điều đó. Ở giá thị trường hiện tại, tất cả các định dạng sản phẩm đều EV âm sâu. EV mỗi gói là ~₫177,512 nhưng gói bán ở ₫316,986 trên thị trường thứ cấp. Ở giá bán lẻ Việt Nam (~₫131,452/gói), tất cả định dạng đều EV dương — nhưng hầu hết từng gói riêng lẻ vẫn lỗ.

Sản PhẩmGiá Bán Lẻ (VND)Giá Thị Trường (VND)Giá Trị Thẻ Kỳ VọngLợi Nhuận Ở Giá Bán LẻĐánh Giá
Gói Bài Booster₫131,452₫316,986₫177,5121.33×+EV ở bán lẻ. −EV ở thị trường (0.53×).
Bundle Booster (6 gói)₫788,712₫2.2M₫1.1M1.35×+EV ở bán lẻ. −EV ở thị trường (0.50×).
Elite Trainer Box (9 gói)₫1.2M₫4.0M₫1.6M1.34×+EV ở bán lẻ. −EV ở thị trường (0.40×).

Lưu ý về định dạng sản phẩm: Prismatic Evolutions (SV8.5) không có hộp booster 36 gói truyền thống. Các định dạng chính là Gói Bài Booster, Bundle Booster (6 gói), và Elite Trainer Box (9 gói).


Cấu Trúc Gói: Giải Thích Slot Foil

Prismatic Evolutions sử dụng cơ chế slot foil đặc biệt. Thay vì đảm bảo một reverse holo tiêu chuẩn, “slot foil” trong mỗi gói ngẫu nhiên rơi vào một trong ba loại:

Loại Slot FoilTỷ Lệ RútGiá Trị TB (USD)Giá Trị TB (VND)
Master Ball foil~5.0%$8.94₫231,335
Poke Ball foil~33.3%$0.83₫21,477
Reverse holo thông thường~61.7%~$1.60~₫41,402

Master Ball foil là đóng góp EV đáng kể — ₫11,644 mỗi gói — chủ yếu vì Umbreon [Master Ball] (#59) trị giá khoảng ₫2.0M. Nếu bạn rút được thẻ Master Ball foil, hãy kiểm tra ngay xem có phải Umbreon không.


Giá Thẻ Theo Độ Hiếm

Special Illustration Rares (SIR) — #144–175

32 thẻ. Tầng chase chính. Tỷ lệ rút khoảng 2.22% (~1 trong 45 gói). Khoảng giá cực lớn — từ ₫322,937 đến ₫34.0M.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
161Umbreon ex$1,312.50₫34.0M
156Sylveon ex$475.00₫12.3M
144Leafeon ex$298.82₫7.7M
155Espeon ex$290.00₫7.5M
149Vaporeon ex$267.40₫6.9M
150Glaceon ex$260.80₫6.7M
146Flareon ex$179.96₫4.7M
153Jolteon ex$175.60₫4.5M
162Roaring Moon ex$159.99₫4.1M
167Eevee ex$151.76₫3.9M
165Dragapult ex$105.00₫2.7M
147Ceruledge ex$96.96₫2.5M
166Raging Bolt ex$65.45₫1.7M
168Bloodmoon Ursaluna ex$60.47₫1.6M
164Gholdengo ex$49.11₫1.3M
157Iron Valiant ex$46.50₫1.2M
151Palafin ex$41.03₫1.1M
154Iron Hands ex$29.79₫770,857
163Pecharunt ex$29.43₫761,542
158Iron Crown ex$29.27₫757,402
171Crispin$28.81₫745,499
169Terapagos ex$28.02₫725,056
159Sandy Shocks ex$25.66₫663,988
173Janine's Secret Art$24.44₫632,419
175Lacey$23.34₫603,955
174Kieran$18.84₫487,511
145Teal Mask Ogerpon ex$18.75₫485,182
148Hearthflame Mask Ogerpon ex$18.02₫466,292
152Wellspring Mask Ogerpon ex$17.07₫441,710
172Drayton$15.04₫389,181
160Cornerstone Mask Ogerpon ex$13.16₫340,533
170Amarys$12.48₫322,937

Giá trị trung bình pool: ₫3.5M. Trung vị pool: ₫1.1M. Giá trị trung bình bị lệch nhiều bởi Umbreon ex — nếu bạn rút SIR ngẫu nhiên, bạn nhiều khả năng nhận thẻ trị giá ₫388,146₫1.3M, không phải ₫3.6M trung bình.

Hyper Rare (⭐) — #176–180

5 thẻ. Thẻ cầu vồng vàng. Tỷ lệ rút khoảng 0.56% (~1 trong 180 gói). Pikachu ex ở ₫1.7M là điểm nổi bật duy nhất; phần còn lại là ₫143,614₫280,500.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
179Pikachu ex$52.42₫1.4M
180Terapagos ex$9.80₫253,589
177Teal Mask Ogerpon ex$8.86₫229,265
178Walking Wake ex$6.84₫176,994
176Iron Leaves ex$5.72₫148,013

Giá trị trung bình pool: ₫432,912. Trung vị: ₫229,265.

Double Rares (★★ ex) — 25 thẻ ex trong bộ

Khoảng 18% gói. Các thẻ Eeveelution ex có giá cao hơn — Eevee ex, Flareon ex, Jolteon ex đều ở ₫103,506₫168,455.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
60Umbreon ex$7.07₫182,946
75Eevee ex$5.26₫136,110
6Leafeon ex$4.80₫124,207
14Flareon ex$4.69₫121,360
34Espeon ex$4.13₫106,869
30Jolteon ex$3.57₫92,379
23Vaporeon ex$3.47₫89,791
41Sylveon ex$2.99₫77,370
26Glaceon ex$2.99₫77,370
28Pikachu ex$2.78₫71,936
12Teal Mask Ogerpon ex$2.77₫71,678
76Snorlax ex$1.99₫51,494
73Dragapult ex$1.97₫50,976
82Lugia ex$1.54₫39,850
91Noivern ex$1.35₫34,933
51Lucario ex$1.13₫29,240
11Hydrapple ex$1.12₫28,982
27Wellspring Mask Ogerpon ex$1.03₫26,653
58Cornerstone Mask Ogerpon ex$1.00₫25,876
64Tyranitar ex$1.00₫25,876
92Terapagos ex$0.98₫25,359
80Dudunsparce$0.92₫23,806
17Hearthflame Mask Ogerpon ex$0.84₫21,736
31Iron Hands ex$0.83₫21,477
56Sandy Shocks ex$0.72₫18,631

Giá trị trung bình pool: ₫63,138. Trung vị: ₫50,976.

Ultra Rare Trainer Full Art (UR) — #132–143

12 thẻ nghệ thuật nhân vật trainer. Tỷ lệ rút khoảng 7.69% (~1 trong 13 gói). Những thẻ này xuất hiện thường xuyên nhưng giá trị thấp — hầu hết là ₫25,618₫54,082.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
137Friends in Paldea$1.44₫37,262
136Eri$1.40₫36,227
140Mela$1.00₫25,876
142Raifort$1.00₫25,876
139Larry's Skill$1.00₫25,876
133Atticus$0.99₫25,618
135Brassius$0.99₫25,618
132Amarys$0.97₫25,100
134Atticus$0.96₫24,841
138Giacomo$0.93₫24,065
141Ortega$0.89₫23,030
143Tyme$0.81₫20,960

Giá trị trung bình pool: ₫26,653. Rút được Ultra Rare trainer là một trong những lần rút yếu nhất trong bộ này.

ACE SPEC Rare — #116, 117, 119, 128, 129, 131

6 thẻ trainer ACE SPEC tái bản. Tỷ lệ rút khoảng 4.76% (~1 trong 21 gói). Thẻ có thể dùng được nhưng tình trạng tái bản giữ giá thấp.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
116Max Rod$0.99₫25,618
117Maximum Belt$0.99₫25,618
129Sparkling Crystal$0.97₫25,100
119Prime Catcher$0.87₫22,512
131Treasure Tracker$0.80₫20,701
128Scoop Up Cyclone$0.78₫20,184

Giá trị trung bình pool: ₫23,289.


Thẻ Săn Đuổi: Top 10 Theo Giá Trị

#161 · SIR
Umbreon ex
₫34.0M
$1,313 USD
#156 · SIR
Sylveon ex
₫12.3M
$475 USD
#144 · SIR
Leafeon ex
₫7.7M
$299 USD
#155 · SIR
Espeon ex
₫7.5M
$290 USD
#149 · SIR
Vaporeon ex
₫6.9M
$267 USD
#150 · SIR
Glaceon ex
₫6.7M
$261 USD
#146 · SIR
Flareon ex
₫4.7M
$180 USD
#153 · SIR
Jolteon ex
₫4.5M
$176 USD
#162 · SIR
Roaring Moon ex
₫4.1M
$160 USD
#167 · SIR
Eevee ex
₫3.9M
$152 USD

Top 10 đều là SIR — và cả 8 Eeveelution ex SIR đều xuất hiện trong danh sách. Umbreon ex ở ₫34.0M đứng riêng một tầng: nó trị giá hơn cả ba SIR đắt nhất tiếp theo cộng lại.


Kỳ Vọng Giá Trị Mỗi Gói

Sử dụng giá thị trường PriceCharting hiện tại được tính trọng số theo tỷ lệ rút, đây là nguồn gốc kỳ vọng giá trị của mỗi gói:

Thành PhầnTỷ Lệ RútTB Pool (USD)Đóng Góp EV
Bulk (commons + uncommons)100%$0.80$0.80
Regular Reverse Holo61.7%$1.60$0.99
Poke Ball Foil33.3%$0.83$0.28
Master Ball Foil5.0%$8.94$0.45
Standard Rare (★)66.8%$0.99$0.66
Double Rare (★★ ex)18.0%$2.44$0.44
ACE SPEC Rare4.76%$0.90$0.04
Ultra Rare Trainer (UR)7.69%$1.03$0.08
Special Illustration Rare (SIR)2.22%$136.51$3.03
Hyper Rare (⭐)0.56%$16.73$0.09
Tổng EV mỗi gói
$6.86 USD ₫177,512 VND

SIR đóng góp $3.03 trong tổng $6.86 EV (44%) — gần như hoàn toàn do Umbreon ex ($1,313) làm phình giá trị trung bình pool. Không có Umbreon ex, đóng góp SIR sẽ giảm xuống ~$2.19/gói.


Monte Carlo: Thực Tế Xảy Ra Gì

Các biểu đồ dưới đây hiển thị kết quả từ 100.000 lần mở mô phỏng, rút từ giá pool thẻ thực tế và tỷ lệ rút. Giá mô phỏng bằng USD; giá trị địa phương của bạn phụ thuộc vào tỷ giá hối đoái hiện tại.

Loss rate
94.4%
of 100,000 simulated openings
Win rate
5.6%
at $84 market price
P5 (bad luck)
-63
Median P/L
-62
P95 (good luck)
+33
Win threshold
$0
← LossProfit / Loss DistributionWin →

Each bar = $10 profit/loss range. ··· = empty gap. The +$110 cluster is a mid-tier SIR; an Umbreon ex SIR lands far off-chart at ~+$1,200. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), September 2026.

Tóm Tắt Thắng/Thua Trên Tất Cả Định Dạng

Kịch BảnChi Phí (USD)Thắng %Thua %P/L Trung VịP5 (xui xẻo)P95 (may mắn)Lợi Nhuận TB
Pack — retail (~$5.08)$5.0810.7%89.3%−$2−$2+$21.33×
Bundle — retail (~$30.48)$30.4814.4%85.6%−$8−$10+$591.35×
ETB — retail (~$45.72)$45.7218.3%81.7%−$11−$14+$1601.34×
Pack — market (~$12.25)$12.252.3%97.7%−$9−$9−$50.53×
Bundle — market (~$84.28)$84.285.6%94.4%−$62−$63+$330.50×
ETB — market (~$155.00)$1556.2%93.8%−$121−$124+$510.40×

Giá Hòa Vốn

Hòa vốn gói
₫177,512
≈ $6.86 USD · bán lẻ: ₫131,452
Hòa vốn bundle (6 gói)
₫1.1M
≈ $41.14 USD · bán lẻ: ₫788,712
Hòa vốn ETB (9 gói)
₫1.6M
≈ $61.71 USD · bán lẻ: ₫1.2M

Bạn Thực Sự Nên Làm Gì

Nếu bạn muốn Umbreon ex SIR cụ thể

Mua thẻ đơn. Ở ₫34.0M, nghe có vẻ đắt — nhưng mở gói để tìm nó tốn kém hơn nhiều. Chi phí kỳ vọng để rút bất kỳ SIR nào là ~45 gói (₫14.3M ở giá thị trường). Để rút được Umbreon ex cụ thể — 1 trong 32 SIR — bạn cần trung bình khoảng 1.440 gói. Sử dụng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất hiện tại ở Việt Nam cho thẻ đơn.

Nếu bạn muốn mở để vui

Mở ở giá bán lẻ Việt Nam và chấp nhận tỷ lệ. ETB ở giá bán lẻ cho tỷ lệ thắng 24.5% — khoảng 1 trong 4 lần có lãi. Đặt ngân sách cứng trước khi bắt đầu. Mua từ Shopee VN / Tiki / cửa hàng thẻ bài địa phương. Tìm bundle được định giá gần giá hòa vốn bundle (~₫1.1M) để gần EV trung tính.

Nếu bạn đã giữ sản phẩm hàn kín

Sealed Prismatic Evolutions vẫn được định giá cao hơn EV. ETB ở ₫4.0M thị trường gấp 2.52× hòa vốn — một phần bù đáng kể. Nếu bạn giữ ETB mua ở giá bán lẻ (~₫1.2M), bạn đang ngồi trên lợi nhuận trên giấy ~3.5×. Phần bù sealed có xu hướng nén lại trong 12–24 tháng khi số lượng in ấn đến thị trường.

Mua Prismatic Evolutions trên TCGPlayer

tcgTalk Price Comparison
Tìm Thẻ Prismatic Evolutions Với Giá VND Tốt Nhất
So sánh giá mọi SIR, Hyper Rare và Eeveelution ex trên các nền tảng thị trường địa phương — cập nhật hàng ngày.
Compare Prices →

Câu Hỏi Thường Gặp

Mở gói Prismatic Evolutions ở Việt Nam có đáng không?

Ở giá bán lẻ (~₫131,452/gói), có về mặt toán học — EV là ~₫177,512 mỗi gói (1.33×). Nhưng chỉ 10.7% gói riêng lẻ có lãi. Ở giá thị trường (₫316,986/gói), mở là 0.53× EV — EV âm sâu. Với hầu hết người sưu tập, mua thẻ đơn mang lại giá trị tốt hơn.

Thẻ Prismatic Evolutions đắt nhất là gì?

Umbreon ex SIR (#161) khoảng ₫34.0M. Nó đứng riêng một tầng — thẻ tiếp theo, Sylveon ex SIR (#156), là ₫12.3M. Tất cả 8 Eeveelution SIR đều vượt ₫3.9M.

Prismatic Evolutions có hộp booster không?

Không — Prismatic Evolutions (SV8.5) không có hộp booster 36 gói truyền thống. Các định dạng chính là Gói Bài Booster (1 gói), Bundle Booster (6 gói), và Elite Trainer Box (9 gói).

Poke Ball vs Master Ball foil trong Prismatic Evolutions là gì?

Hai hoa văn foil thay thế reverse holo tiêu chuẩn trong ~38% gói. Poke Ball foil xuất hiện 1 trong 3 gói (~₫21,477 TB) và Master Ball foil 1 trong 20 gói (~₫231,335 TB). Nếu bạn rút Master Ball foil, hãy kiểm tra ngay xem có phải Umbreon (#59) ở ~₫2.0M không.

Miễn trách nhiệm: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tính đến tháng 8 năm 2026. Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái theo thời gian thực. Tỷ lệ rút là ước tính cộng đồng từ 1.200 gói được theo dõi. Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mô phỏng, seed 42. Đây không phải lời khuyên tài chính.

Advertisement
tcgTalk Price Comparison
Check Current SGD Prices
See what these cards are selling for right now — Singapore market data across Carousell, Facebook, and SNKRDUNK.
Compare Prices →
Share this guide
End of article · Where to go next
Or browse more guides
Guide
Prismatic Evolutions Pull Rates & God Pack Guide
tcgtalk · 9 phút
Guide
Prismatic Evolutions EV Guide (SGD)
tcgtalk · 13 phút
Guide
Ascended Heroes EV Guide (VND)
tcgtalk · 14 phút