TCGTalk Logo
Today
Pokemon▲ +0.08%Yugioh▼ -0.22%Magic▲ +0.00%One Piece▲ +0.03%Top Gainer · Rowlet #1▲ +99899.0%Top Loser · Mewtwo LV.X▼ -99.1%Biggest Rise · Booster Box▲ +S$27,131Biggest Drop · Lugia [1st Edition] #90▼ −S$2,858SG Avg Price Diff+65.9%Avg Arbitrage Savings4.4%Market Efficiency78%Pokemon▲ +0.08%Yugioh▼ -0.22%Magic▲ +0.00%One Piece▲ +0.03%Top Gainer · Rowlet #1▲ +99899.0%Top Loser · Mewtwo LV.X▼ -99.1%Biggest Rise · Booster Box▲ +S$27,131Biggest Drop · Lugia [1st Edition] #90▼ −S$2,858SG Avg Price Diff+65.9%Avg Arbitrage Savings4.4%Market Efficiency78%
Live prices →
GuidesSet GuidesWorth Opening

Black Bolt Mở Gói Bài: Có Đáng Không?

172 thẻ, 2 Black White Rare giá ₫₫15.5M mỗi thẻ, và pool IR lớn nhất lịch sử Pokémon TCG — 67 thẻ trung bình ₫₫604,345. Phân tích EV đầy đủ với chuyển đổi VND trực tiếp.

Black Bolt Mở Gói Bài: Có Đáng Không?
Advertisement
EV Mỗi Gói (USD)
$8.28
₫₫214,487 VND
Hòa Vốn Gói
₫₫214,487
~$8.28 USD
Hòa Vốn Bundle
₫₫1.3M
~$49.7 USD · 6 gói
Hòa Vốn Hộp
₫₫7.7M
~$298.21 USD · 36 gói
Tỷ Lệ Thắng · Pack
11.6%
₫417,576
Thua: 88.4%
Tỷ Lệ Thắng · Bundle
8.8%
₫2.3M
Thua: 91.2%
Tỷ Lệ Thắng · Box
33.2%
₫7.7M
Thua: 66.8%

Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá trị VND sử dụng tỷ giá thời gian thực. Giá thị trường hiện tại làm cho việc mở gói là EV âm ở mọi định dạng — chỉ xem xét mở nếu bạn tìm được gói ở gần giá bán lẻ (~₫131,593/gói).


Câu Trả Lời Ngắn

Black Bolt có giá trị kỳ vọng âm ở giá thị trường trong mọi định dạng. Một gói bài giá ₫417,576 trên thị trường so với điểm hòa vốn ₫214,487 — bạn đang trả gần gấp đôi điểm hòa vốn toán học. Pool IR lớn (67 thẻ, trung bình ₫604,345) cung cấp kết quả thường xuyên, nhưng phí bảo hiểm sản phẩm cao hơn nhiều.

Sản PhẩmGiá Thị Trường (VND)Giá Trị Thẻ Kỳ VọngLợi NhuậnKết Luận
Booster Pack₫417,576₫214,4870,51×−EV ở thị trường.
Booster Bundle (6 gói)₫2.3M₫1.3M0,56×−EV ở thị trường.
~Hòa vốn bundle₫1.3M (~$49.7 USD)1,0×Giá trị kỳ vọng bằng chi phí.

Bài bất ngờ Seismitoad: Seismitoad IR (#105) ở ₫5.7M là thẻ bất thường nhất trong set — một IR đắt hơn hầu hết SIR, hoàn toàn do nhu cầu nghệ thuật.


Giá Thẻ Theo Độ Hiếm

Black White Rare (★☆ BWR) — #171–172

Hai thẻ. Độ hiếm mới chưa thấy trong các bộ Pokémon TCG phương Tây kể từ kỷ nguyên Black & White gốc. Tỷ lệ rút chưa được xác nhận — ước tính ~~1 in 1,789 packs (estimated).

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
172Zekrom ex$598.51₫15.5M
171Victini$597.45₫15.5M

Giá trung bình pool: ₫15.5M

Special Illustration Rare (★★ SIR) — #164–170

7 thẻ. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 80 packs. Khoảng giá: ₫523,783₫7.3M.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
166Zekrom ex$280.00₫7.3M
165Kyurem ex$75.00₫1.9M
170N's Plan$64.70₫1.7M
169Genesect ex$45.94₫1.2M
164Serperior ex$42.33₫1.1M
167Meloetta ex$32.45₫840,592
168Excadrill ex$20.22₫523,783

Giá trung bình pool: ₫2.1M. Giá trung vị pool: ₫1.2M

Ultra Rare (★☆ UR) — #156–163

8 thẻ. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 17 packs. Giá trung bình pool: ₫65,538

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
158Zekrom ex$5.22₫135,220
163N's Plan$4.85₫125,635
161Genesect ex$2.36₫61,134
157Kyurem ex$1.90₫49,218
156Serperior ex$1.74₫45,073
159Meloetta ex$1.72₫44,555
162Fennel$1.45₫37,561
160Excadrill ex$0.99₫25,645

Illustration Rare (★ IR) — #087–155

67 thẻ — pool IR lớn nhất trong bất kỳ bộ Pokémon TCG nào. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 6 packs. Seismitoad (#105) ở ₫5.7M là bài bất ngờ của set này — IR đắt hơn hầu hết SIR, hoàn toàn do nhu cầu nghệ thuật.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)Ghi chú
105Seismitoad$219.34₫5.7MArt-driven chase IR — anomalously high for this tier
147Haxorus$67.99₫1.8M
100Volcarona$59.51₫1.5M
129Dwebble$50.68₫1.3M
137Krookodile$50.64₫1.3M
151Audino$42.05₫1.1M
096Amoonguss$42.00₫1.1M
127Conkeldurr$36.02₫933,070
148Pidove$35.90₫929,961
141Klinklang$33.06₫856,394
150Unfezant$32.30₫836,706
087Snivy$31.00₫803,031
144Cobalion$31.00₫803,031
146Fraxure$30.82₫798,368
106Tirtouga$30.23₫783,085
118Solosis$30.00₫777,127
131Landorus$29.99₫776,868
153Cinccino$28.74₫744,487
134Scolipede$28.33₫733,867
115Eelektross$26.75₫692,938
108Alomomola$24.41₫632,322
091Petilil$22.85₫591,911
152Minccino$21.80₫564,712
089Pansage$20.06₫519,639
114Eelektrik$20.00₫518,084
109Cubchoo$19.17₫496,584
113Tynamo$19.00₫492,180
116Munna$18.50₫479,228
125Timburr$18.50₫479,228
112Emolga$17.75₫459,800
138Escavalier$17.50₫453,324
094Karrablast$17.49₫453,065
095Foongus$17.31₫448,402
088Servine$17.23₫446,330
097Darumaka$16.15₫418,353
119Duosion$15.34₫397,371
135Sandile$15.24₫394,780
099Larvesta$15.00₫388,563
103Tympole$14.96₫387,527
101Panpour$14.50₫375,611
123Golurk$13.99₫362,400
102Simipour$13.42₫347,635
120Elgyem$13.27₫343,749
136Krokorok$12.88₫333,646
107Carracosta$12.72₫329,502
126Gurdurr$11.67₫302,302
104Palpitoad$11.54₫298,935
117Musharna$11.44₫296,344
098Darmanitan$11.39₫295,049
143Bisharp$11.25₫291,422
090Simisage$10.72₫277,693
155Braviary$10.49₫271,735
110Beartic$9.91₫256,711
128Throh$9.15₫237,024
111Cryogonal$8.89₫230,289
142Pawniard$8.67₫224,590
122Golett$8.50₫220,186
154Rufflet$8.29₫214,746
132Venipede$8.13₫210,601
139Klink$8.09₫209,565
130Crustle$7.68₫198,944
124Drilbur$7.63₫197,649
133Whirlipede$7.47₫193,505
121Beheeyem$7.11₫184,179
093Maractus$7.00₫181,330
140Klang$6.66₫172,522Lowest-value IR
149Tranquill$6.08₫157,498

Giá trung bình pool: ₫604,345. Giá trung vị pool: ₫446,330

Double Rare (★★ ex) — trong #001–086

6 thẻ ex trong bộ cơ bản. Giá trung bình pool: ₫26,681

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
034Zekrom ex$1.29₫33,416
028Kyurem ex$1.25₫32,380
067Genesect ex$1.09₫28,236
044Meloetta ex$0.90₫23,314
003Serperior ex$0.85₫22,019
046Excadrill ex$0.80₫20,723

Thẻ Đáng Săn: Top 10 Theo Giá Trị

#172 · BWR
Zekrom ex
₫15.5M
$599 USD
#171 · BWR
Victini
₫15.5M
$597 USD
#166 · SIR
Zekrom ex
₫7.3M
$280 USD
#105 · IR ★
Seismitoad
₫5.7M
$219 USD
#165 · SIR
Kyurem ex
₫1.9M
$75 USD
#147 · IR
Haxorus
₫1.8M
$68 USD
#170 · SIR
N's Plan
₫1.7M
$65 USD
#100 · IR
Volcarona
₫1.5M
$60 USD
#129 · IR
Dwebble
₫1.3M
$51 USD
#137 · IR
Krookodile
₫1.3M
$51 USD

Giá Trị Kỳ Vọng Mỗi Gói

Thành PhầnTỷ Lệ RútTB Pool (USD)Đóng Góp EV
Bulk (commons + uncommons)100%$0.80$0.80
Reverse Holo slot100%$1.60$1.60
Standard Rare / Double Rare (residual)76.1%$0.66$0.50
Illustration Rare (★ IR)16.7%$23.33$3.90
Ultra Rare (#156–163)5.9%$2.53$0.15
SIR (#164–170)1.25%$80.09$1.00
BWR (#171–172) ★ estimated~0.056%$597.98$0.33
Tổng EV mỗi gói
$8.28 USD ₫214,487 VND

Monte Carlo: Cơ Hội Thắng vs Thua

Biểu đồ dưới đây hiển thị kết quả từ 100.000 lần mô phỏng mở gói, dựa trên giá pool thẻ thực và tỷ lệ rút. Lưu ý: tỷ lệ rút BWR là ước tính. Giá mô phỏng tính bằng USD; giá trị VND của bạn phụ thuộc vào tỷ giá hiện tại.

Loss rate
66.8%
of 100,000 simulated openings
Win rate
33.2%
at ~$298 break-even cost
P5 (bad luck)
-135
Median P/L
-40
P95 (good luck)
+260
Win threshold
$0
← LossProfit / Loss DistributionWin →

Each bar = $50 profit/loss range. The +$500–$700 tail represents pulling a BWR. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), September 2026.

Tóm Tắt Thắng / Thua Trong Mọi Định Dạng

Kịch BảnChi Phí (USD)Thắng %Thua %P/L Trung VịP5 (xui xẻo)P95 (may mắn)Lợi Nhuận TB
Pack — market (~$16.12)$16.1211.6%88.4%−$13−$13+$160.51×
Bundle — market (~$88.29)$88.298.8%91.2%−$53−$70+$200.56×
Box — at break-even (~$298.21)$298.2133.2%66.8%−$40−$135+$2601.0×

Giá Hòa Vốn

Hòa vốn gói
₫214,487
~$8.28 USD · thị trường: ₫417,576
Hòa vốn bundle
₫1.3M
~$49.7 USD · thị trường: ₫2.3M
Hòa vốn hộp (ước tính)
₫7.7M
~$298.21 USD · không có giá hộp tiêu chuẩn

Bạn Nên Làm Gì

Nếu bạn muốn thẻ cụ thể

Mua single. Sử dụng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất. Đối với BWR giá ~₫15.5M, mở gói để tìm thẻ đó là không thực tế — ở tỷ lệ rút ước tính ~1 trong 1.789, bạn cần mở hàng nghìn gói.

Nếu bạn muốn mở gói

Chờ cho đến khi giá gần giá bán lẻ (~₫131,593/gói) trước khi mở. Ở giá thị trường (₫417,576/gói), bạn trả gần gấp đôi điểm hòa vốn. Sử dụng Shopee VN / Lazada VN / cửa hàng bài địa phương để tìm giá tốt nhất.

Mua Black Bolt trên TCGPlayer

tcgTalk Price Comparison
Tìm Thẻ Black Bolt Với Giá VND Tốt Nhất
So sánh giá mọi BWR, SIR, IR và thẻ ex — dữ liệu cập nhật hàng ngày.
Compare Prices →

Câu Hỏi Thường Gặp

Có đáng mở gói Black Bolt ở Việt Nam không?

Ở giá thị trường (~₫417,576/gói), không đáng — EV là ₫214,487/gói (lợi nhuận 0,51×). Ở giá bán lẻ (~₫131,593/gói), việc mở trở thành EV dương.

Black White Rare (BWR) trong Black Bolt là gì?

BWR (★☆) là độ hiếm mới độc đáo cho Black Bolt và bộ đồng hành White Flare. Black Bolt có hai thẻ BWR — Victini (#171) và Zekrom ex (#172). Tỷ lệ rút chưa được xác nhận; không có BWR nào được ghi nhận trong 750 lần mở gói được theo dõi.

Tuyên bố miễn trách: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tính đến tháng 9 năm 2026. Giá trị VND sử dụng tỷ giá thời gian thực. Tỷ lệ rút BWR là ước tính; không có BWR nào được ghi nhận trong 750 lần mở gói Black Bolt được theo dõi. Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mô phỏng. Đây không phải lời khuyên tài chính.

Advertisement
tcgTalk Price Comparison
Check Current SGD Prices
See what these cards are selling for right now — Singapore market data across Carousell, Facebook, and SNKRDUNK.
Compare Prices →
Share this guide
End of article · Where to go next
Or browse more guides
Guide
Hướng Dẫn EV Chaos Rising (SGD)
tcgtalk · 12 phút
Guide
Hướng Dẫn EV Ascended Heroes (SGD)
tcgtalk · 14 phút
Guide
Black Bolt Pack Opening EV Guide (SGD)
tcgtalk · 13 phút