Tổng Quan Thị Trường
Mega Evolution (ME01) kết hợp Mega Brave và Mega Symphonia — hai bộ bài Nhật — thành một bộ EN 188 thẻ. Dữ liệu giá từ PriceCharting tính đến ngày 4 tháng 6 năm 2026. Quy đổi VND theo tỷ giá ~₫26,015.67/USD.
Ba điều định nghĩa bức tranh giá ME01:
- Cả hai MHR JP đắt hơn — Mega Lucario ex và Mega Gardevoir ex đều có phí JP ~7–8%
- Đảo ngược SIR Lillie's Determination — JP đắt hơn 2.4 lần, là điểm mua EN tốt nhất ở cấp SIR
- 4 trong 10 Full Art ex JP đắt hơn — cơ hội mua EN rõ ràng ở những thẻ đó
Mega Hyper Rares: Cả Hai JP Đắt Hơn
| Thẻ | EN # | JP (USD / VND) | EN (USD / VND) | EN/JP |
|---|---|---|---|---|
| Mega Lucario ex | #188 | $269.03 / ₫₫7.0M | $248.90 / ₫₫6.5M | 0.93× (JP đắt hơn) |
| Mega Gardevoir ex | #187 | $245.00 / ₫₫6.4M | $225.08 / ₫₫5.9M | 0.92× (JP đắt hơn) |
Phí JP ~7–8% nhẹ hơn đảo ngược của Chaos Rising, nhưng nhất quán ở cả hai MHR. Người mua EN trả ít hơn cho cả hai.
Full Art ex — 10 Thẻ
4 trong 10 Full Art ex có JP đắt hơn:
| Thẻ | EN # | JP (USD / VND) | EN (USD / VND) | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| Mega Lucario ex | #160 | $9.61 / ₫₫250,011 | $14.99 / ₫₫389,975 | 1.56× |
| Mega Venusaur ex | #155 | $9.90 / ₫₫257,555 | $13.00 / ₫₫338,204 | 1.31× |
| Mega Gardevoir ex | #159 | $6.50 / ₫₫169,102 | $5.99 / ₫₫155,834 | 0.92× (JP) |
| Mega Absol ex | #161 | $5.27 / ₫₫137,103 | $5.95 / ₫₫154,793 | 1.13× |
| Mega Kangaskhan ex | #164 | $4.90 / ₫₫127,477 | $5.48 / ₫₫142,566 | 1.12× |
| Mega Latias ex | #163 | $4.92 / ₫₫127,997 | $5.25 / ₫₫136,582 | 1.07× |
| Mega Manectric ex | #158 | $3.50 / ₫₫91,055 | $2.75 / ₫₫71,543 | 0.79× (JP) |
| Mega Mawile ex | #162 | $3.63 / ₫₫94,437 | $2.70 / ₫₫70,242 | 0.74× (JP) |
| Mega Camerupt ex | #156 | $3.42 / ₫₫88,974 | $2.37 / ₫₫61,657 | 0.69× (JP) |
| Mega Abomasnow ex | #157 | $2.29 / ₫₫59,576 | $2.89 / ₫₫75,185 | 1.26× |
Mega Lucario ex dẫn EN ở ₫₫389,975 (₫₫250,011 JP, 1.56×). Full Art Mega Gardevoir ex JP đắt hơn (0.92×) — nhưng SIR của nó EN đắt hơn (1.52×). Mua Full Art từ EN tiết kiệm hơn cho 4 thẻ đảo ngược.
Special Illustration Rares
ME01 có 10 SIR — 5 Pokémon ex và 5 thẻ Trainer:
| Thẻ | EN # | JP (USD / VND) | EN (USD / VND) | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| Mega Lucario ex | #179 | $77.50 / ₫₫2.0M | $209.60 / ₫₫5.5M | 2.70× |
| Mega Gardevoir ex | #178 | $122.45 / ₫₫3.2M | $186.16 / ₫₫4.8M | 1.52× |
| Mega Venusaur ex | #177 | $56.08 / ₫₫1.5M | $149.94 / ₫₫3.9M | 2.67× |
| Mega Latias ex | #181 | $38.26 / ₫₫995,360 | $82.11 / ₫₫2.1M | 2.15× |
| Mega Absol ex | #180 | $29.99 / ₫₫780,210 | $61.02 / ₫₫1.6M | 2.03× |
| Mega Kangaskhan ex | #182 | $29.24 / ₫₫760,698 | $59.00 / ₫₫1.5M | 2.02× |
| Lillie's Determination | #184 | $147.76 / ₫₫3.8M | $62.50 / ₫₫1.6M | 0.42× (JP đắt hơn) |
| Acerola's Mischief | #183 | $29.94 / ₫₫778,909 | $32.05 / ₫₫833,802 | 1.07× |
| Wally's Compassion | #186 | $11.23 / ₫₫292,156 | $20.14 / ₫₫523,956 | 1.79× |
| Lt. Surge's Bargain | #185 | $7.52 / ₫₫195,638 | $19.07 / ₫₫496,119 | 2.54× |
SIR Lillie's Determination (#184 EN) là điểm mua EN nổi bật nhất — ₫₫1.6M EN so với ₫₫3.8M JP (0.42×). JP trả nhiều hơn 2.4 lần cho cùng một thẻ. Tiết kiệm đáng kể cho người sưu tầm EN.
Mega Lucario ex SIR (#179 EN) có phí EN lớn nhất ở 2.70× (₫₫5.5M EN vs ₫₫2.0M JP). Acerola's Mischief SIR (#183) gần ngang giá ở 1.07×.
Foil Variants
| Thẻ | JP (USD / VND) | EN (USD / VND) | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Marshadow | $5.43 / ₫₫141,265 | $17.00 / ₫₫442,266 | 3.13× |
| Vulpix | $5.60 / ₫₫145,688 | $16.50 / ₫₫429,259 | 2.95× |
| Ivysaur | $7.39 / ₫₫192,256 | $19.51 / ₫₫507,566 | 2.64× |
| Steelix | $3.43 / ₫₫89,234 | $7.54 / ₫₫196,158 | 2.20× |
| Gumshoos | $2.27 / ₫₫59,056 | $4.83 / ₫₫125,656 | 2.13× |
| Bulbasaur | $10.73 / ₫₫279,148 | $20.99 / ₫₫546,069 | 1.96× |
Marshadow dẫn đầu ở 3.13× (₫₫141,265 JP vs ₫₫442,266 EN). Bulbasaur foil là EN foil đắt nhất ở ₫₫546,069. Phí EN foil top 6 trung bình: 2.5×.
Thẻ Độc Quyền JP
| Thẻ | Bộ Nguồn | Giá JP (USD / VND) |
|---|---|---|
| Riolu foil | Mega Brave #68 | $5.46 / ₫₫142,046 |
| Alakazam foil | Mega Symphonia #71 | $5.00 / ₫₫130,078 |
Cả hai foil chỉ có từ bộ JP. Dùng Buyee hoặc FROM JAPAN để nhập khẩu.
Tín Hiệu Giá Cần Theo Dõi
- SIR Lillie's Determination (₫₫1.6M EN) — Phí JP 2.4× cho thấy nhu cầu JP bất thường cao. Người mua EN có lợi thế đáng kể.
- Mega Lucario ex ở mọi tier — SIR ₫₫5.5M EN, FA ₫₫389,975 EN, MHR ₫₫6.5M EN. Thẻ chase chính của EN trong ME01.
- 4 Full Art ex JP đắt hơn — Gardevoir (0.92×), Manectric (0.79×), Mawile (0.74×), Camerupt (0.69×). Cơ hội mua EN rõ ràng.
- Nén foil — Mức 2.5× trung bình có thể giảm khi bộ bài trưởng thành. Foil nhu cầu cao (Marshadow, Vulpix) có khả năng giữ nguyên hơn.
Nơi mua ở Việt Nam: Shopee VN, các nhóm Facebook Pokemon Việt Nam, cửa hàng thẻ địa phương tại Hà Nội và TP.HCM.
Tất cả giá tính bằng USD từ PriceCharting tính đến ngày 4 tháng 6 năm 2026. Quy đổi VND theo tỷ giá ~₫26,015.67/USD. Luôn kiểm tra giá hiện tại trước khi quyết định mua. tcgTalk không cung cấp tư vấn tài chính.
