Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ pull từ dữ liệu tổng hợp cộng đồng 8.000 lần mở gói.
Câu Trả Lời Ngắn
Obsidian Flames là một trong những trường hợp rõ ràng nhất trong lịch sử SV gần đây khi giá thị trường hoàn toàn tách rời khỏi giá trị thẻ. Giá trị thẻ kỳ vọng mỗi gói là ₫₫151,802 — nhưng gói thị trường có giá ₫₫307,537, bundle ₫₫2.4M, hộp ₫₫9.7M. Bạn mất khoảng 50% mỗi đồng bỏ ra khi mở ở giá thị trường.
| Sản phẩm | Giá bán lẻ (VND) | Giá thị trường (VND) | EV thẻ kỳ vọng | Lợi nhuận tại bán lẻ | Kết luận |
|---|---|---|---|---|---|
| Booster Pack | ₫₫133,187 | ₫₫307,537 | ₫₫151,802 | 1.14× | +EV ở bán lẻ. Rất −EV ở thị trường. |
| Booster Bundle (6 gói) | ₫₫799,124 | ₫₫2.4M | ₫₫910,813 | 1.14× | +EV ở bán lẻ. Rất −EV ở thị trường. |
| Booster Box (36 gói) | ₫₫4.8M | ₫₫9.7M | ₫₫5.5M | 1.14× | +EV ở bán lẻ. Rất −EV ở thị trường. |
Giá Thẻ Theo Độ Hiếm
Hyper Rare (◇ HR) — #226–230
5 thẻ. Tỷ lệ pull ước tính ~1 in 52 packs. Charizard ex (#228) chiếm ưu thế — 4 thẻ còn lại trung bình chỉ ₫₫94,385.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 228 | Charizard ex | $40.00 | ₫₫1.0M |
| 230 | Fire Energy | $4.68 | ₫₫122,700 |
| 226 | Geeta | $4.25 | ₫₫111,426 |
| 227 | Poppy | $3.28 | ₫₫85,995 |
| 229 | Artazon | $2.20 | ₫₫57,680 |
Trung bình pool: ₫₫285,252. Trung vị pool: ₫₫111,426.
Special Illustration Rares (★★ SIR) — #218–225
8 thẻ. Tỷ lệ pull ước tính ~1 in 32 packs. Pool lệch mạnh về phía trên — Charizard ex SIR chiếm 75% tổng giá trị pool.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 223 | Charizard ex | $113.80 | ₫₫3.0M |
| 225 | Pidgeot ex | $19.49 | ₫₫510,989 |
| 222 | Eiscue ex | $5.82 | ₫₫152,589 |
| 224 | Revavroom ex | $5.30 | ₫₫138,955 |
| 221 | Ryme | $1.86 | ₫₫48,765 |
| 220 | Poppy | $1.92 | ₫₫50,339 |
| 218 | Geeta | $1.74 | ₫₫45,619 |
| 219 | Ortega | $1.62 | ₫₫42,473 |
Trung bình pool: ₫₫496,569. Trung vị pool: ₫₫93,860.
Illustration Rares (★ IR) — #198–209
12 thẻ. ~~1 in 13 packs. Một trong những pool IR mạnh nhất kỷ nguyên SV — hai thẻ trên ₫₫1.0M và không có filler thực sự.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 199 | Ninetales | $44.51 | ₫₫1.2M |
| 202 | Cleffa | $42.39 | ₫₫1.1M |
| 198 | Gloom | $24.34 | ₫₫638,146 |
| 207 | Pidgey | $16.99 | ₫₫445,444 |
| 205 | Scizor | $16.67 | ₫₫437,054 |
| 209 | Lechonk | $11.87 | ₫₫311,208 |
| 208 | Pidgeotto | $11.20 | ₫₫293,641 |
| 204 | Houndour | $10.42 | ₫₫273,191 |
| 203 | Larvitar | $7.64 | ₫₫200,305 |
| 201 | Bellibolt | $5.58 | ₫₫146,296 |
| 200 | Palafin | $4.91 | ₫₫128,730 |
| 206 | Varoom | $2.99 | ₫₫78,392 |
Trung bình pool: ₫₫436,005. Trung vị pool: ₫₫302,556. 8 trong 12 IR trị giá ₫₫262,180 hoặc hơn.
Ultra Rares (★★ UR) — #210–217
8 thẻ. ~~1 in 15 packs. Charizard ex (#215) ở ₫₫524,098 là tốt nhất; 7 thẻ còn lại trung bình chỉ ₫₫78,130.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 215 | Charizard ex | $19.99 | ₫₫524,098 |
| 211 | Tyranitar ex | $5.62 | ₫₫147,345 |
| 214 | Absol ex | $3.40 | ₫₫89,141 |
| 217 | Pidgeot ex | $3.39 | ₫₫88,879 |
| 210 | Eiscue ex | $2.99 | ₫₫78,392 |
| 212 | Vespiquen ex | $1.97 | ₫₫51,649 |
| 216 | Revavroom ex | $1.61 | ₫₫42,211 |
| 213 | Glimmora ex | $1.48 | ₫₫38,803 |
Trung bình pool: ₫₫132,663.
Double Rares (★★ ex) — #001–185
21 thẻ ex. ~~1 in 7 packs. Charizard ex (#125) dẫn đầu ở ₫₫157,308; phần còn lại nằm trong khoảng ₫₫26,218–₫₫82,849.
Trung bình pool: ₫₫45,619.
Thẻ Mục Tiêu: Top 10 Theo Giá Trị
Giá Trị Kỳ Vọng Mỗi Gói
| Thành phần | Tỷ lệ Pull | Trung bình Pool (USD) | Đóng góp EV |
|---|---|---|---|
| Bulk (commons + uncommons) | 100% | $0.80 | $0.80 |
| Reverse Holo slot | 100% | $1.60 | $1.60 |
| Standard Rare (★) | 66.3% | $1.09 | $0.72 |
| Double Rare (★★ ex) | 14.3% | $1.74 | $0.25 |
| Illustration Rare (★ IR) | 7.7% | $16.63 | $1.28 |
| Ultra Rare (#210–217) | 6.7% | $5.06 | $0.34 |
| SIR (#218–225) | 3.1% | $18.94 | $0.59 |
| Hyper Rare (#226–230) | 1.9% | $10.88 | $0.21 |
Monte Carlo: Điều Thực Sự Xảy Ra
Biểu đồ bên dưới hiển thị kết quả từ 100.000 lần mở mô phỏng. Giá mô phỏng tính bằng USD; giá trị VND của bạn phụ thuộc vào tỷ giá hiện tại.
Each bar = $50 profit/loss range. The -$200 bar (40.5%) is the modal outcome — most openers lose $150–$200 at current market prices. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), May 2026.
Tóm tắt thắng / thua trên tất cả định dạng
| Kịch bản | Chi phí (USD) | Thắng % | Thua % | Median P/L | P5 (xui) | P95 (may) | Avg Return |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pack — retail (~$5.08) | $5.08 | 16.4% | 83.6% | −$1 | −$3 | +$14 | 1.14× |
| Bundle — retail (~$30.48) | $30.48 | 36.1% | 63.9% | −$5 | −$11 | +$40 | 1.14× |
| Box — retail (~$182.88) | $182.88 | 60.6% | 39.4% | +$12 | −$41 | +$135 | 1.14× |
| Pack — market (~$11.73) | $11.73 | 7.3% | 92.7% | −$8 | −$9 | +$7 | 0.50× |
| Bundle — market (~$90.97) | $90.97 | 2.9% | 97.1% | −$65 | −$72 | −$19 | 0.38× |
| Box — market (~$370.00) | $370 | 1.5% | 98.5% | −$175 | −$228 | −$51 | 0.56× |
Giá Hòa Vốn
Giá hộp thị trường (~₫₫9.7M) cao hơn điểm hòa vốn (₫₫5.5M) 78%. Giá hộp thị trường cần giảm khoảng 44% để đạt hòa vốn ở giá trị thẻ hiện tại.
Bạn Nên Làm Gì
Nếu bạn muốn thẻ cụ thể
Mua single. Dùng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất. Với Charizard ex SIR (~₫₫3.0M), chi phí kỳ vọng mở gói để lấy nó là ~256 gói (~₫₫78.7M ở giá thị trường). Mua single rẻ hơn nhiều.
Nếu bạn muốn mở gói
Chỉ mở ở giá bán lẻ. Ở giá bán lẻ (~₫₫133,187/gói), hộp bán lẻ có win rate 60.6% và return 1.14×. Trên ₫₫5.5M mỗi hộp, bạn thua lỗ trung bình và 98.5% thời gian trong thực tế.
Mua Obsidian Flames trên TCGPlayer
Câu Hỏi Thường Gặp
Có đáng mở Obsidian Flames ở Việt Nam không?
Ở giá bán lẻ (~₫₫133,187/gói), có — EV ~₫₫151,802 mỗi gói (1.14×) và win rate hộp bán lẻ 60.6%. Ở giá thị trường thứ cấp, không — gói ₫₫307,537, bundle ₫₫2.4M, hộp ₫₫9.7M đều cho return 0.38×–0.56×.
Thẻ Obsidian Flames đắt nhất là gì?
Charizard ex SIR (#223) khoảng USD $113.80 (₫₫3.0M). Ninetales IR (#199) ở ₫₫1.2M và Cleffa IR (#202) ở ₫₫1.1M là thứ hai và ba.
Obsidian Flames có bao nhiêu SIR?
8 Special Illustration Rares (#218–225) và 5 Hyper Rares (#226–230), tổng cộng 13 thẻ độ hiếm cao cấp. Pool SIR cực kỳ không đều — Charizard ex (#223) chiếm 75% tổng giá trị pool SIR.
Tuyên bố miễn trách: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tính đến tháng 5 năm 2026. Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ pull là ước tính cộng đồng từ dữ liệu tổng hợp 8.000 lần mở gói. Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mô phỏng. Đây không phải lời khuyên tài chính.
