Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD), tháng 5 năm 2026. Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Paldea Evolved phát hành tháng 6 năm 2023 — giá thị trường phản ánh mức tăng đáng kể trên thị trường thứ cấp kể từ khi ra mắt. Dành cho người chơi Việt Nam.
Câu Trả Lời Ngắn Gọn
Ở giá thị trường thứ cấp hiện tại, Paldea Evolved là một trong những bộ có giá trị kém nhất để mở gói. Giá hộp thị trường (~₫₫12.0M) cao hơn khoảng 1.9× giá hòa vốn (~₫₫6.3M). Ở giá bán lẻ gốc (nếu bạn tìm được), mở gói là EV dương với tỷ lệ thắng 67.7% cho hộp.
| Sản Phẩm | Giá Lẻ (VND) | Giá Thị Trường (VND) | Giá Trị Thẻ Kỳ Vọng | Hoàn Lại Giá Lẻ | Nhận Xét |
|---|---|---|---|---|---|
| Gói Bài Lẻ | ₫₫133,187 | ₫₫354,992 | ₫₫174,874 | 1.31× | +EV ở giá lẻ. −EV ở thị trường. |
| Bundle (6 gói) | ₫₫799,124 | ₫₫2.5M | ₫₫1.0M | 1.31× | +EV ở giá lẻ. −EV ở thị trường. |
| Hộp (36 gói) | ₫₫4.8M | ₫₫12.0M | ₫₫6.3M | 1.31× | +EV ở giá lẻ. −EV ở thị trường. |
Giá Thẻ Theo Độ Hiếm
Paldea Evolved (SV02) có 279 thẻ tổng cộng trải qua sáu tầng độ hiếm trên thẻ thông thường. Phát hành tháng 6 năm 2023, bộ này giới thiệu Iono, các Pokemon Nghịch Lý, và các dòng Pokemon khởi đầu Paldea được yêu thích.
Hyper Rare (HR) — #271–279
9 thẻ. Tỷ lệ pull khoảng ~1 in 57 packs (1.75%). Thẻ Energy vàng là những HR được săn đón nhất.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 278 | Basic Grass Energy | $10.39 | ₫₫272,405 |
| 279 | Basic Water Energy | $8.92 | ₫₫233,864 |
| 271 | Meowscarada ex | $8.13 | ₫₫213,152 |
| 274 | Chien-Pao ex | $6.99 | ₫₫183,264 |
| 272 | Skeledirge ex | $5.95 | ₫₫155,997 |
| 273 | Quaquaval ex | $5.96 | ₫₫156,259 |
| 276 | Super Rod | $5.84 | ₫₫153,113 |
| 275 | Ting-Lu ex | $4.58 | ₫₫120,078 |
| 277 | Superior Energy Retrieval | $4.00 | ₫₫104,872 |
Trung bình pool: ₫₫176,971. Trung vị pool: ₫₫156,259.
Special Illustration Rare (★★ SIR) — #256–270
15 thẻ. Tỷ lệ pull khoảng ~1 in 32 packs (3.13%). Iono SIR (#269) là thẻ được săn đón nhất, phản ánh lượng fan hâm mộ khổng lồ của nhân vật này.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 269 | Iono | $56.65 | ₫₫1.5M |
| 262 | Tinkaton ex | $55.25 | ₫₫1.4M |
| 259 | Chi-Yu ex | $45.99 | ₫₫1.2M |
| 256 | Meowscarada ex | $29.30 | ₫₫768,187 |
| 258 | Skeledirge ex | $28.92 | ₫₫758,224 |
| 261 | Chien-Pao ex | $24.12 | ₫₫632,378 |
| 268 | Grusha | $19.96 | ₫₫523,311 |
| 265 | Boss's Orders (Ghetsis) | $17.81 | ₫₫466,942 |
| 270 | Saguaro | $15.44 | ₫₫404,806 |
| 257 | Wo-Chien ex | $14.85 | ₫₫389,337 |
| 260 | Quaquaval ex | $14.00 | ₫₫367,052 |
| 263 | Ting-Lu ex | $12.99 | ₫₫340,572 |
| 264 | Squawkabilly ex | $10.59 | ₫₫277,649 |
| 266 | Dendra | $9.53 | ₫₫249,857 |
| 267 | Giacomo | $5.00 | ₫₫131,090 |
Trung bình pool: ₫₫630,018. Trung vị pool: ₫₫466,942. Top 3 SIR (Iono, Tinkaton ex, Chi-Yu ex) chiếm gần 60% tổng giá trị pool.
Illustration Rare (★ IR) — #194–229
35+ thẻ. Dự kiến khoảng một lần mỗi 13 gói (~1 in 13 packs (7.69%)). Đây là tầng độ hiếm có tác động lớn nhất của Paldea Evolved — trung bình pool bất thường cao được thúc đẩy bởi Magikarp IR huyền thoại.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|
| 203 | Magikarp | $345.00 | ₫₫9.0M | The chase IR — legendary composition |
| 211 | Raichu | $97.00 | ₫₫2.5M | Fan favourite Kanto Pokémon |
| 226 | Maushold | $87.00 | ₫₫2.3M | Internet darling of SV era |
| 222 | Tyranitar | $71.29 | ₫₫1.9M | |
| 204 | Marill | $49.08 | ₫₫1.3M | |
| 201 | Fuecoco | $49.70 | ₫₫1.3M | |
| 196 | Sprigatito | $45.47 | ₫₫1.2M | |
| 217 | Tinkatuff | $33.37 | ₫₫874,894 | |
| 212 | Mismagius | $37.50 | ₫₫983,175 | |
| 210 | Baxcalibur | $26.46 | ₫₫693,728 | |
| 216 | Tinkatink | $25.14 | ₫₫659,120 | |
| 194 | Heracross | $24.40 | ₫₫639,719 | |
| 219 | Sudowoodo | $23.44 | ₫₫614,550 | |
| 208 | Frigibax | $19.57 | ₫₫513,086 | |
| 197 | Floragato | $17.88 | ₫₫468,778 | |
| 205 | Eiscue | $17.34 | ₫₫454,620 | |
| 206 | Quaxly | $16.63 | ₫₫436,005 | |
| 209 | Arctibax | $16.12 | ₫₫422,634 | |
| 218 | Paldean Tauros | $15.36 | ₫₫402,708 | |
| 202 | Crocalor | $15.01 | ₫₫393,532 | |
| 199 | Fletchinder | $15.00 | ₫₫393,270 | |
| 221 | Paldean Wooper | $11.89 | ₫₫311,732 | |
| 228 | Farigiraf | $11.42 | ₫₫299,409 | |
| 225 | Rookidee | $11.32 | ₫₫296,788 | |
| 213 | Gothorita | $11.04 | ₫₫289,447 | |
| 195 | Tropius | $10.18 | ₫₫266,899 | |
| 227 | Flamigo | $9.90 | ₫₫259,558 | |
| 198 | Bramblin | $9.50 | ₫₫249,071 | |
| 214 | Sandygast | $8.49 | ₫₫222,591 | |
| 207 | Quaxwell | $8.26 | ₫₫216,561 | |
| 229 | Dudunsparce | $7.90 | ₫₫207,122 | |
| 223 | Grafaiai | $7.03 | ₫₫184,312 | |
| 215 | Rabsca | $6.03 | ₫₫158,094 | |
| 224 | Orthworm | $5.99 | ₫₫157,046 | |
| 220 | Nacli | $5.81 | ₫₫152,327 |
Trung bình pool: ₫₫862,834. Trung vị pool: ₫₫412,671. Khoảng cách lớn giữa trung bình và trung vị nói lên tất cả — Magikarp IR kéo trung bình lên xa so với trải nghiệm điển hình.
Ultra Rare (★★ UR) — #230–255
26 thẻ. Tỷ lệ pull khoảng ~1 in 15 packs (6.67%). Hầu hết các lần pull UR có giá trị ₫₫40,638–₫₫131,090.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 239 | Dedenne ex | $14.74 | ₫₫386,453 |
| 254 | Iono | $11.95 | ₫₫313,305 |
| 248 | Boss's Orders (Ghetsis) | $11.18 | ₫₫293,117 |
| 240 | Tinkaton ex | $9.14 | ₫₫239,632 |
| 238 | Slowking ex | $5.77 | ₫₫151,278 |
| 242 | Annihilape ex | $4.71 | ₫₫123,487 |
| 253 | Grusha | $3.97 | ₫₫104,085 |
| 231 | Meowscarada ex | $3.95 | ₫₫103,561 |
| 237 | Bellibolt ex | $3.95 | ₫₫103,561 |
| 234 | Chi-Yu ex | $3.69 | ₫₫96,744 |
| 236 | Chien-Pao ex | $3.21 | ₫₫84,160 |
| 241 | Lycanroc ex | $2.90 | ₫₫76,032 |
| 250 | Dendra | $2.87 | ₫₫75,246 |
| 246 | Noivern ex | $2.98 | ₫₫78,130 |
| 233 | Skeledirge ex | $2.56 | ₫₫67,118 |
| 244 | Paldean Clodsire ex | $2.50 | ₫₫65,545 |
| 235 | Quaquaval ex | $2.26 | ₫₫59,253 |
| 232 | Wo-Chien ex | $2.00 | ₫₫52,436 |
| 247 | Squawkabilly ex | $1.99 | ₫₫52,174 |
| 251 | Falkner | $1.99 | ₫₫52,174 |
| 230 | Forretress ex | $1.98 | ₫₫51,912 |
| 252 | Giacomo | $1.66 | ₫₫43,522 |
| 243 | Ting-Lu ex | $1.64 | ₫₫42,998 |
| 245 | Copperajah ex | $1.58 | ₫₫41,424 |
| 255 | Saguaro | $1.68 | ₫₫44,046 |
| 249 | Clavell | $1.55 | ₫₫40,638 |
Trung bình pool: ₫₫109,329. Dedenne ex (#239) ở ₫₫386,453 và Iono UR (#254) ở ₫₫313,305 là các thẻ nổi bật.
Double Rare (★★ ex)
17 Pokemon ex. Tỷ lệ pull ~1 in 7 packs (14.3%). Pikachu ex (#63) là ngoại lệ đáng chú ý ở ₫₫101,201. Trung bình pool: ₫₫35,132.
Thẻ Giá Trị Cao: Top 10
7 trong số 10 thẻ có giá trị cao nhất là Illustration Rare, không phải SIR. Pool IR trong bộ này đặc biệt mạnh — Magikarp, Raichu, Maushold và Tyranitar đều có giá cạnh tranh hoặc vượt nhiều SIR từ các bộ khác. Magikarp IR ở ₫₫9.0M là mục tiêu đáng kể cho người chơi Việt Nam.
Giá Trị Kỳ Vọng Mỗi Gói
| Thành Phần | Tỷ Lệ Pull | Trung Bình Pool (USD) | Đóng Góp EV |
|---|---|---|---|
| Bulk (commons + uncommons) | 100% | $0.80 | $0.80 |
| Reverse Holo slot | 100% | $1.60 | $1.60 |
| Standard Rare (★) | 66.5% | $0.60 | $0.40 |
| Double Rare (★★ ex) | 14.3% | $1.34 | $0.19 |
| Ultra Rare (#230–255) | 6.7% | $4.17 | $0.28 |
| Hyper Rare (#271–279) | 1.75% | $6.75 | $0.12 |
| SIR (#256–270) | 3.1% | $24.03 | $0.75 |
| Illustration Rare (#194–229) | 7.7% | $32.91 | $2.53 |
Illustration Rare đóng góp 38% tổng EV — bất thường cao cho một bộ kỷ nguyên SV. Magikarp IR ($345) tự nó chiếm khoảng 10% tổng EV mỗi gói.
Monte Carlo: Thực Tế Ra Sao
Biểu đồ dưới đây hiển thị kết quả từ 100.000 lần mô phỏng mở gói. Chi phí mô phỏng tính bằng USD; giá trị VND của bạn phụ thuộc vào tỷ giá hối đoái hiện tại.
Each bar = $50 profit/loss range. The +$350 cluster represents hitting the Magikarp IR (#203) plus other strong hits. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), May 2026.
Tổng kết thắng / thua theo tất cả định dạng
| Kịch Bản | Chi Phí (USD) | Thắng % | Thua % | P/L Trung Vị | P5 (xui xẻo) | P95 (may mắn) | Hoàn Lại TB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pack — retail (~$5.08) | $5.08 | 17% | 83% | −$2 | −$3 | +$15 | 1.31× |
| Bundle — retail (~$30.48) | $30.48 | 42.3% | 57.7% | −$3 | −$13 | +$68 | 1.31× |
| Box — retail (~$182.88) | $182.88 | 67.7% | 32.3% | +$27 | −$45 | +$341 | 1.31× |
| Pack — market (~$13.54) | $13.54 | 8.7% | 91.3% | −$10 | −$11 | +$6 | 0.50× |
| Bundle — market (~$96.00) | $96 | 5.2% | 94.8% | −$69 | −$79 | +$3 | 0.42× |
| Box — market (~$459.18) | $459.18 | 7.5% | 92.5% | −$249 | −$321 | +$65 | 0.52× |
Giá Hòa Vốn
Bạn Nên Làm Gì
Nếu bạn muốn một thẻ cụ thể
Mua thẻ đơn. Dùng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất hiện tại. Đối với Magikarp IR ở ₫₫9.0M, mở gói để tìm nó là hoàn toàn phi lý về mặt toán học — chi phí kỳ vọng để nhắm mục tiêu vào nó là khoảng 468 gói (~₫₫166.1M ở giá gói thị trường). Shopee VN và các nhóm Facebook thường có giá tốt hơn cho bộ 2023 cũ này.
Nếu bạn muốn mở gói
Ở giá thị trường, không nên mở Paldea Evolved. Một hộp ở ₫₫12.0M hoàn lại khoảng ₫₫6.3M giá trị thẻ kỳ vọng. Nếu bạn có thể mua sealed gần giá bán lẻ gốc (~₫₫133,187/gói hoặc ₫₫4.8M cho một hộp), toán học sẽ đảo ngược: tỷ lệ thắng 67.7%, trung vị +$27 lợi nhuận, hoàn lại 1.31×.
Nếu bạn đã có thẻ để bán
Magikarp IR (#203) ở ₫₫9.0M là viên ngọc quý và thường ổn định. Raichu IR (#211) và Maushold IR (#226) cũng có mức giá được hỗ trợ tốt. Iono SIR (#269) là SIR có thanh khoản cao nhất. Những thẻ biểu tượng này đã giữ giá trị tốt kể từ năm 2023.
Mua Paldea Evolved trên TCGPlayer
Câu Hỏi Thường Gặp
Mở gói Paldea Evolved ở Việt Nam có đáng không?
Ở giá bán lẻ (~₫₫133,187/gói), có — EV là ~₫₫174,874 mỗi gói (hoàn lại 1.31×) và hộp bán lẻ đạt tỷ lệ thắng 67.7%. Ở giá thị trường (~₫₫354,992/gói, hộp ₫₫12.0M), không — bạn nhận lại khoảng 50 xu cho mỗi đồng đã bỏ ra, với tỷ lệ thua 92.5% cho hộp.
Thẻ Paldea Evolved đắt nhất tại Việt Nam là gì?
Magikarp Illustration Rare (#203) khoảng USD $345 (₫₫9.0M). Raichu IR (#211) ở ₫₫2.5M và Maushold IR (#226) ở ₫₫2.3M theo sau. Iono SIR (#269) ở ₫₫1.5M là SIR có giá trị cao nhất.
Paldea Evolved có bao nhiêu SIR?
15 Special Illustration Rare (#256–270) và 9 Hyper Rare (#271–279), tổng cộng 24 thẻ độ hiếm cao cấp trên tầng IR tiêu chuẩn. Tỷ lệ pull SIR khoảng 1 trong 32 gói.
Tuyên bố miễn trách: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tính đến tháng 5 năm 2026. Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ pull là ước tính cộng đồng từ hơn 8.000 lần mở gói. Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mô phỏng, seed 42. Luôn xác minh giá hiện tại trên các nền tảng địa phương trước khi mua hoặc bán. Đây không phải lời khuyên tài chính.
