TCGTalk Logo
Today
Pokemon▼ -0.23%Yugioh▼ -0.04%Magic▼ -0.14%One Piece▼ -0.21%Top Gainer · Dusknior #7▲ +1171.0%Top Loser · Slowbro [1999-2000] #43▼ -98.9%Biggest Rise · Booster Box▲ +S$11,563Biggest Drop · Poncho-Wearing Pikachu #230/XY-P▼ −S$1,050SG Avg Price Diff+64.4%Avg Arbitrage Savings4.2%Market Efficiency79%Pokemon▼ -0.23%Yugioh▼ -0.04%Magic▼ -0.14%One Piece▼ -0.21%Top Gainer · Dusknior #7▲ +1171.0%Top Loser · Slowbro [1999-2000] #43▼ -98.9%Biggest Rise · Booster Box▲ +S$11,563Biggest Drop · Poncho-Wearing Pikachu #230/XY-P▼ −S$1,050SG Avg Price Diff+64.4%Avg Arbitrage Savings4.2%Market Efficiency79%
Live prices →
Guides›Hướng Dẫn Bộ Bài›Phân Tích EV

Paldea Evolved Mở Gói Bài: Có Đáng Không?

279 thẻ, 15 SIR, và IR huyền thoại nhất trong game — Magikarp ở ₫₫8.8M. Mọi giá thẻ và 100.000 lần mô phỏng mở gói bằng Đồng Việt Nam. Dành cho người chơi Việt Nam.

Paldea Evolved Mở Gói Bài: Có Đáng Không?
Advertisement
EV Mỗi Gói (USD)
$6.77
₫₫175,323 VND
Hòa Vốn Gói
₫₫175,323
~$6.77 USD
Hòa Vốn Bundle
₫₫1.1M
~$40.64 USD · 6 gói
Hòa Vốn Hộp
₫₫6.3M
~$243.85 USD · 36 gói
Tỷ Lệ Thắng · Pack
16.2%
₫₫131,557
Thua: 83.8%
Tỷ Lệ Thắng · Bundle
43.5%
₫₫789,343
Thua: 56.5%
Tỷ Lệ Thắng · Box
70.1%
₫₫4.7M
Thua: 29.9%
Tỷ Lệ Thắng · Pack
5.6%
₫₫529,595
Thua: 94.4%
Tỷ Lệ Thắng · Bundle
2.5%
₫₫3.1M
Thua: 97.5%
Tỷ Lệ Thắng · Box
7.5%
₫₫12.1M
Thua: 92.5%

Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD), tháng 8 năm 2026. Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Paldea Evolved phát hành tháng 6 năm 2023 — giá thị trường phản ánh mức tăng đáng kể trên thị trường thứ cấp kể từ khi ra mắt. Dành cho người chơi Việt Nam.


Câu Trả Lời Ngắn Gọn

Ở giá thị trường thứ cấp hiện tại, Paldea Evolved là một trong những bộ có giá trị kém nhất để mở gói. Giá hộp thị trường (~₫₫12.1M) cao hơn khoảng 1.9× giá hòa vốn (~₫₫6.3M). Ở giá bán lẻ gốc (nếu bạn tìm được), mở gói là EV dương với tỷ lệ thắng 70.1% cho hộp.

Sản PhẩmGiá Lẻ (VND)Giá Thị Trường (VND)Giá Trị Thẻ Kỳ VọngHoàn Lại Giá LẻNhận Xét
Gói Bài Lẻ₫₫131,557₫₫529,595₫₫175,3231.33×+EV ở giá lẻ. −EV ở thị trường.
Bundle (6 gói)₫₫789,343₫₫3.1M₫₫1.1M1.32×+EV ở giá lẻ. −EV ở thị trường.
Hộp (36 gói)₫₫4.7M₫₫12.1M₫₫6.3M1.34×+EV ở giá lẻ. −EV ở thị trường.

Giá Thẻ Theo Độ Hiếm

Paldea Evolved (SV02) có 279 thẻ tổng cộng trải qua sáu tầng độ hiếm trên thẻ thông thường. Phát hành tháng 6 năm 2023, bộ này giới thiệu Iono, các Pokemon Nghịch Lý, và các dòng Pokemon khởi đầu Paldea được yêu thích.

Hyper Rare (HR) — #271–279

9 thẻ. Tỷ lệ pull khoảng ~1 in 57 packs (1.75%). Thẻ Energy vàng là những HR được săn đón nhất.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
279Basic Water Energy$10.12₫₫262,079
278Basic Grass Energy$10.06₫₫260,525
271Meowscarada ex$9.23₫₫239,030
272Skeledirge ex$6.71₫₫173,769
274Chien-Pao ex$6.61₫₫171,180
273Quaquaval ex$5.00₫₫129,485
276Super Rod$4.12₫₫106,696
275Ting-Lu ex$4.03₫₫104,365
277Superior Energy Retrieval$2.85₫₫73,807

Trung bình pool: ₫₫169,108. Trung vị pool: ₫₫171,180.

Special Illustration Rare (★★ SIR) — #256–270

15 thẻ. Tỷ lệ pull khoảng ~1 in 32 packs (3.13%). Iono SIR (#269) là thẻ được săn đón nhất, phản ánh lượng fan hâm mộ khổng lồ của nhân vật này.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
269Iono$57.37₫₫1.5M
259Chi-Yu ex$51.66₫₫1.3M
262Tinkaton ex$48.24₫₫1.2M
258Skeledirge ex$31.22₫₫808,507
256Meowscarada ex$29.36₫₫760,339
261Chien-Pao ex$29.27₫₫758,008
268Grusha$19.95₫₫516,647
265Boss's Orders (Ghetsis)$18.19₫₫471,068
257Wo-Chien ex$18.00₫₫466,148
270Saguaro$15.00₫₫388,456
260Quaquaval ex$14.25₫₫369,034
264Squawkabilly ex$12.30₫₫318,534
263Ting-Lu ex$10.83₫₫280,465
266Dendra$9.92₫₫256,899
267Giacomo$5.27₫₫136,478

Trung bình pool: ₫₫640,176. Trung vị pool: ₫₫471,068. Top 3 SIR (Iono, Chi-Yu ex, Tinkaton ex) chiếm khoảng 42% tổng giá trị pool.

Illustration Rare (★ IR) — #194–229

35+ thẻ. Dự kiến khoảng một lần mỗi 13 gói (~1 in 13 packs (7.69%)). Đây là tầng độ hiếm có tác động lớn nhất của Paldea Evolved — trung bình pool bất thường cao được thúc đẩy bởi Magikarp IR huyền thoại.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)Ghi Chú
203Magikarp$340.17₫₫8.8MThe chase IR — legendary composition
211Raichu$99.18₫₫2.6MFan favourite Kanto Pokémon
226Maushold$85.50₫₫2.2MInternet darling of SV era
222Tyranitar$61.13₫₫1.6M
204Marill$50.99₫₫1.3M
196Sprigatito$46.30₫₫1.2M
201Fuecoco$39.80₫₫1.0M
212Mismagius$34.00₫₫880,501
210Baxcalibur$31.99₫₫828,448
194Heracross$31.52₫₫816,276
219Sudowoodo$30.00₫₫776,913
217Tinkatuff$29.68₫₫768,626
216Tinkatink$25.11₫₫650,276
208Frigibax$22.96₫₫594,597
205Eiscue$19.99₫₫517,683
197Floragato$19.35₫₫501,109
199Fletchinder$18.72₫₫484,794
209Arctibax$18.57₫₫480,909
206Quaxly$17.78₫₫460,450
218Paldean Tauros$15.92₫₫412,282
202Crocalor$15.50₫₫401,405
228Farigiraf$14.77₫₫382,500
195Tropius$14.51₫₫375,767
221Paldean Wooper$13.15₫₫340,547
213Gothorita$12.29₫₫318,275
229Dudunsparce$11.99₫₫310,506
227Flamigo$11.84₫₫306,622
225Rookidee$11.32₫₫293,155
214Sandygast$10.50₫₫271,919
198Bramblin$10.47₫₫271,143
207Quaxwell$9.55₫₫247,317
223Grafaiai$8.30₫₫214,946
220Nacli$6.68₫₫172,993
224Orthworm$6.53₫₫169,108
215Rabsca$6.29₫₫162,893

Trung bình pool: ₫₫889,565. Trung vị pool: ₫₫480,909. Khoảng cách lớn giữa trung bình và trung vị nói lên tất cả — Magikarp IR kéo trung bình lên xa so với trải nghiệm điển hình.

Ultra Rare (★★ UR) — #230–255

26 thẻ. Tỷ lệ pull khoảng ~1 in 15 packs (6.67%). Hầu hết các lần pull UR có giá trị ₫₫40,140–₫₫129,485.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
239Dedenne ex$15.71₫₫406,843
254Iono$10.59₫₫274,250
248Boss's Orders (Ghetsis)$9.45₫₫244,728
240Tinkaton ex$9.00₫₫233,074
238Slowking ex$8.21₫₫212,615
242Annihilape ex$4.41₫₫114,206
234Chi-Yu ex$4.06₫₫105,142
231Meowscarada ex$4.05₫₫104,883
253Grusha$3.51₫₫90,899
237Bellibolt ex$3.14₫₫81,317
236Chien-Pao ex$2.99₫₫77,432
233Skeledirge ex$2.83₫₫73,289
246Noivern ex$2.55₫₫66,038
232Wo-Chien ex$2.55₫₫66,038
244Paldean Clodsire ex$2.49₫₫64,484
235Quaquaval ex$2.35₫₫60,858
250Dendra$2.31₫₫59,822
241Lycanroc ex$2.15₫₫55,679
230Forretress ex$1.82₫₫47,133
251Falkner$1.79₫₫46,356
243Ting-Lu ex$1.67₫₫43,248
247Squawkabilly ex$1.59₫₫41,176
249Clavell$1.57₫₫40,658
245Copperajah ex$1.33₫₫34,443
252Giacomo$1.30₫₫33,666
255Saguaro$1.16₫₫30,041

Trung bình pool: ₫₫104,106. Dedenne ex (#239) ở ₫₫406,843 và Iono UR (#254) ở ₫₫274,250 là các thẻ nổi bật.

Double Rare (★★ ex)

17 Pokemon ex. Tỷ lệ pull ~1 in 7 packs (14.3%). Pikachu ex (#63) là ngoại lệ đáng chú ý ở ₫₫99,963. Trung bình pool: ₫₫32,112.


Thẻ Giá Trị Cao: Top 10

#203 · IR
Magikarp
₫₫8.8M
$340 USD
#211 · IR
Raichu
₫₫2.6M
$99 USD
#226 · IR
Maushold
₫₫2.2M
$86 USD
#222 · IR
Tyranitar
₫₫1.6M
$61 USD
#269 · SIR
Iono
₫₫1.5M
$57 USD
#259 · SIR
Chi-Yu ex
₫₫1.3M
$52 USD
#204 · IR
Marill
₫₫1.3M
$51 USD
#262 · SIR
Tinkaton ex
₫₫1.2M
$48 USD
#196 · IR
Sprigatito
₫₫1.2M
$46 USD
#201 · IR
Fuecoco
₫₫1.0M
$40 USD

7 trong số 10 thẻ có giá trị cao nhất là Illustration Rare, không phải SIR. Pool IR trong bộ này đặc biệt mạnh — Magikarp, Raichu, Maushold và Tyranitar đều có giá cạnh tranh hoặc vượt nhiều SIR từ các bộ khác. Magikarp IR ở ₫₫8.8M là mục tiêu đáng kể cho người chơi Việt Nam.


Giá Trị Kỳ Vọng Mỗi Gói

Thành PhầnTỷ Lệ PullTrung Bình Pool (USD)Đóng Góp EV
Bulk (commons + uncommons)100%$0.80$0.80
Reverse Holo slot100%$1.60$1.60
Standard Rare (★)66.5%$0.60$0.40
Double Rare (★★ ex)14.3%$1.24$0.18
Ultra Rare (#230–255)6.7%$4.02$0.27
Hyper Rare (#271–279)1.75%$6.53$0.11
SIR (#256–270)3.1%$24.72$0.77
Illustration Rare (#194–229)7.7%$34.35$2.64
Tổng EV mỗi gói
$6.77 USD ≈ ₫₫175,323 VND

Illustration Rare đóng góp 39% tổng EV — bất thường cao cho một bộ kỷ nguyên SV. Magikarp IR ($340) tự nó chiếm khoảng 11% tổng EV mỗi gói.


Monte Carlo: Thực Tế Ra Sao

Biểu đồ dưới đây hiển thị kết quả từ 100.000 lần mô phỏng mở gói. Chi phí mô phỏng tính bằng USD; giá trị VND của bạn phụ thuộc vào tỷ giá hối đoái hiện tại.

Loss rate
92.5%
of 100,000 simulated openings
Win rate
7.5%
at $466 market price
P5 (bad luck)
-327
Median P/L
-252
P95 (good luck)
+58
Win threshold
$0
← LossProfit / Loss DistributionWin →

Each bar = $50 profit/loss range. The +$350–$550 cluster represents hitting the Magikarp IR (#203) plus other strong hits. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), September 2026.

Tổng kết thắng / thua theo tất cả định dạng

Kịch BảnChi Phí (USD)Thắng %Thua %P/L Trung VịP5 (xui xẻo)P95 (may mắn)Hoàn Lại TB
Pack — retail (~$5.08)$5.0816.2%83.8%−$2−$2+$161.33×
Bundle — retail (~$30.48)$30.4843.5%56.5%−$3−$12+$661.32×
Box — retail (~$182.88)$182.8870.1%29.9%+$31−$44+$3431.34×
Pack — market (~$20.45)$20.455.6%94.4%−$17−$17+$10.33×
Bundle — market (~$120.95)$120.952.5%97.5%−$93−$103−$230.34×
Box — market (~$465.91)$465.917.5%92.5%−$252−$327+$580.52×

Giá Hòa Vốn

Hòa vốn gói
₫₫175,323
≈ $6.77 USD · thị trường: ₫₫529,595
Hòa vốn bundle
₫₫1.1M
≈ $40.64 USD · thị trường: ₫₫3.1M
Hòa vốn hộp (36 gói)
₫₫6.3M
≈ $243.85 USD · thị trường: ₫₫12.1M

Bạn Nên Làm Gì

Nếu bạn muốn một thẻ cụ thể

Mua thẻ đơn. Dùng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất hiện tại. Đối với Magikarp IR ở ₫₫8.8M, mở gói để tìm nó là hoàn toàn phi lý về mặt toán học — chi phí kỳ vọng để nhắm mục tiêu vào nó là khoảng 468 gói (~₫₫247.9M ở giá gói thị trường). Shopee VN và các nhóm Facebook thường có giá tốt hơn cho bộ 2023 cũ này.

Nếu bạn muốn mở gói

Ở giá thị trường, không nên mở Paldea Evolved. Một hộp ở ₫₫12.1M hoàn lại khoảng ₫₫6.3M giá trị thẻ kỳ vọng. Nếu bạn có thể mua sealed gần giá bán lẻ gốc (~₫₫131,557/gói hoặc ₫₫4.7M cho một hộp), toán học sẽ đảo ngược: tỷ lệ thắng 70.1%, trung vị +$31 lợi nhuận, hoàn lại 1.34×.

Nếu bạn đã có thẻ để bán

Magikarp IR (#203) ở ₫₫8.8M là viên ngọc quý và thường ổn định. Raichu IR (#211) và Maushold IR (#226) cũng có mức giá được hỗ trợ tốt. Iono SIR (#269) là SIR có thanh khoản cao nhất. Những thẻ biểu tượng này đã giữ giá trị tốt kể từ năm 2023.

Mua Paldea Evolved trên TCGPlayer

tcgTalk Price Comparison
Tìm Thẻ Paldea Evolved Giá Tốt Nhất bằng VND
So sánh giá cho mọi SIR, IR và thẻ ex trên các thị trường địa phương — dữ liệu cập nhật hàng ngày. Dành cho người chơi Việt Nam.
Compare Prices →

Câu Hỏi Thường Gặp

Mở gói Paldea Evolved ở Việt Nam có đáng không?

Ở giá bán lẻ (~₫₫131,557/gói), có — EV là ~₫₫175,323 mỗi gói (hoàn lại 1.33×) và hộp bán lẻ đạt tỷ lệ thắng 70.1%. Ở giá thị trường (~₫₫529,595/gói, hộp ₫₫12.1M), không — bạn nhận lại khoảng 33 xu cho mỗi đồng đã bỏ ra, với tỷ lệ thua 92.5% cho hộp.

Thẻ Paldea Evolved đắt nhất tại Việt Nam là gì?

Magikarp Illustration Rare (#203) khoảng USD $340 (₫₫8.8M). Raichu IR (#211) ở ₫₫2.6M và Maushold IR (#226) ở ₫₫2.2M theo sau. Iono SIR (#269) ở ₫₫1.5M là SIR có giá trị cao nhất.

Paldea Evolved có bao nhiêu SIR?

15 Special Illustration Rare (#256–270) và 9 Hyper Rare (#271–279), tổng cộng 24 thẻ độ hiếm cao cấp trên tầng IR tiêu chuẩn. Tỷ lệ pull SIR khoảng 1 trong 32 gói.

Tuyên bố miễn trách: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tính đến tháng 8 năm 2026. Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ pull là ước tính cộng đồng từ hơn 8.000 lần mở gói. Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mô phỏng, seed 42. Luôn xác minh giá hiện tại trên các nền tảng địa phương trước khi mua hoặc bán. Đây không phải lời khuyên tài chính.

Advertisement
tcgTalk Price Comparison
Check Current SGD Prices
See what these cards are selling for right now — Singapore market data across Carousell, Facebook, and SNKRDUNK.
Compare Prices →
Share this guide
End of article · Where to go next
Or browse more guides
Guide
Hướng Dẫn EV Paldea Evolved (SGD)
tcgtalk · 13 phút
Guide
Hướng Dẫn EV Paldean Fates (VND)
tcgtalk · 13 phút
Guide
Hướng Dẫn EV Chaos Rising (VND)
tcgtalk · 12 phút