Giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá trị VND sử dụng tỷ giá thời gian thực. Kịch bản bán lẻ (xanh) là giá năm 2023 để tham khảo lịch sử — set đã ngừng in. Kịch bản thị trường (đỏ) là giá thị trường thứ cấp hiện tại.
Câu Trả Lời Ngắn
Scarlet & Violet (SV01) là set cơ sở của kỷ nguyên SV, ra mắt tháng 4 năm 2023. Ở giá thị trường thứ cấp hiện nay, mở gói là EV âm đáng kể — giá gói thị trường (₫₫245,925) gần gấp đôi điểm hòa vốn (₫₫136,596). Set đã ngừng in; giá lẻ gốc không còn nữa.
| Sản Phẩm | Giá Lẻ Gốc (VND) | Giá Thị Trường (VND) | Giá Trị Thẻ Kỳ Vọng | Kết Luận |
|---|---|---|---|---|
| Booster Pack | ₫₫117,981 (2023) | ₫₫245,925 | ₫₫136,596 | +EV ở giá lẻ. −EV ở thị trường (0,56×) |
| Booster Bundle (6 gói) | ₫₫707,886 (2023) | ₫₫1.5M | ₫₫819,574 | +EV ở giá lẻ. −EV ở thị trường (0,56×) |
| Booster Box (36 gói) | ₫₫3.8M (2023) | ₫₫7.4M | ₫₫4.9M | +EV ở giá lẻ. −EV ở thị trường (0,67×) |
Giá Thẻ Theo Độ Hiếm
Hyper Rare (vàng) — #253–258
5 thẻ. Foil vàng toàn bộ cho Miraidon ex, Koraidon ex, Nest Ball, Rare Candy và Lightning Energy. Tỷ lệ rút ước tính ~1 in 54 packs (1.9%).
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 254 | Koraidon ex | $7.22 | ₫₫189,294 |
| 253 | Miraidon ex | $7.05 | ₫₫184,837 |
| 256 | Rare Candy | $7.00 | ₫₫183,526 |
| 255 | Nest Ball | $5.99 | ₫₫157,046 |
| 257 | Lightning Energy | $4.17 | ₫₫109,329 |
Trung bình pool: ₫₫164,911.
Special Illustration Rare (★★ SIR) — #243–252
10 thẻ. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 32 packs (3.1%). Khoảng giá: ₫₫122,962 – ₫₫2.1M. Gardevoir ex là thẻ chase chính.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|
| 245 | Gardevoir ex | $80.00 | ₫₫2.1M | Top chase card in the set |
| 251 | Miriam | $24.98 | ₫₫654,925 | |
| 244 | Miraidon ex | $23.55 | ₫₫617,434 | |
| 247 | Koraidon ex | $22.12 | ₫₫579,942 | |
| 246 | Great Tusk ex | $11.94 | ₫₫313,043 | |
| 243 | Spidops ex | $8.86 | ₫₫232,291 | |
| 252 | Penny | $7.66 | ₫₫200,830 | |
| 248 | Iron Treads ex | $5.49 | ₫₫143,937 | |
| 249 | Arven | $5.37 | ₫₫140,791 | |
| 250 | Jacq | $4.69 | ₫₫122,962 |
Trung bình pool: ₫₫510,464. Median pool: ₫₫266,637.
Illustration Rare (★ IR) — #199–222
24 thẻ. Tỷ lệ rút ~1 in 13 packs (7.7%). Pool IR của SV01 là một trong những pool có giá trị nhất trong toàn bộ kỷ nguyên SV — Drowzee, Kirlia và Ralts mỗi thẻ vượt ₫₫1.2M.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|
| 210 | Drowzee | $63.98 | ₫₫1.7M | Top IR — highly sought art |
| 212 | Kirlia | $46.08 | ₫₫1.2M | Gardevoir fan favourite |
| 211 | Ralts | $45.84 | ₫₫1.2M | Gardevoir evolution line |
| 204 | Slowpoke | $40.35 | ₫₫1.1M | |
| 215 | Riolu | $34.82 | ₫₫912,910 | |
| 206 | Wiglett | $29.52 | ₫₫773,955 | |
| 214 | Greavard | $23.13 | ₫₫606,422 | |
| 213 | Fidough | $21.09 | ₫₫552,937 | |
| 203 | Armarouge | $15.41 | ₫₫404,019 | |
| 208 | Pachirisu | $14.85 | ₫₫389,337 | |
| 207 | Dondozo | $12.26 | ₫₫321,433 | |
| 199 | Tarountula | $12.02 | ₫₫315,140 | |
| 221 | Starly | $11.89 | ₫₫311,732 | |
| 220 | Kingambit | $8.35 | ₫₫218,920 | |
| 209 | Pawmot | $7.87 | ₫₫206,336 | |
| 205 | Clauncher | $7.76 | ₫₫203,452 | |
| 222 | Skwovet | $7.17 | ₫₫187,983 | |
| 218 | Mabosstiff | $6.20 | ₫₫162,552 | |
| 200 | Dolliv | $5.68 | ₫₫148,918 | |
| 216 | Sandile | $5.64 | ₫₫147,869 | |
| 202 | Scovillain | $5.12 | ₫₫134,236 | |
| 217 | Klawf | $5.06 | ₫₫132,663 | |
| 219 | Bombirdier | $4.99 | ₫₫130,828 | |
| 201 | Toedscool | $4.97 | ₫₫130,303 |
Trung bình pool: ₫₫480,838. Median pool: ₫₫313,567. IR đóng góp nhiều EV hơn (₫₫36,967/gói) so với SIR (₫₫15,993/gói).
Ultra Rare (★★ full art) — #223–242
20 thẻ. Tỷ lệ rút ~1 in 15 packs (6.7%). Trung bình pool: ₫₫105,134.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 224 | Arcanine ex | $15.00 | ₫₫393,270 |
| 225 | Gyarados ex | $10.08 | ₫₫264,277 |
| 238 | Miriam | $6.97 | ₫₫182,739 |
| 239 | Penny | $5.15 | ₫₫135,023 |
| 228 | Gardevoir ex | $4.95 | ₫₫129,779 |
| 235 | Arven | $4.00 | ₫₫104,872 |
| 227 | Miraidon ex | $3.86 | ₫₫101,201 |
| 240 | Professor's Research (Sada) | $3.32 | ₫₫87,044 |
| 236 | Jacq | $2.99 | ₫₫78,392 |
| 229 | Banette ex | $2.87 | ₫₫75,246 |
| 237 | Katy | $2.75 | ₫₫72,099 |
| 231 | Koraidon ex | $2.50 | ₫₫65,545 |
| 242 | Team Star Grunt | $2.49 | ₫₫65,283 |
| 232 | Toxicroak ex | $2.46 | ₫₫64,496 |
| 241 | Professor's Research (Turo) | $2.00 | ₫₫52,436 |
| 230 | Great Tusk ex | $1.99 | ₫₫52,174 |
| 234 | Oinkologne ex | $1.96 | ₫₫51,387 |
| 226 | Magnezone ex | $1.75 | ₫₫45,881 |
| 233 | Iron Treads ex | $1.65 | ₫₫43,260 |
| 223 | Spidops ex | $1.47 | ₫₫38,540 |
Double Rare (★★ ex) — trong #001–198
12 thẻ ex. Tỷ lệ rút ~1 in 7 packs (14.3%). Trung bình pool: ₫₫34,083.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 45 | Gyarados ex | $2.59 | ₫₫67,905 |
| 86 | Gardevoir ex | $1.94 | ₫₫50,863 |
| 65 | Magnezone ex | $1.64 | ₫₫42,998 |
| 32 | Arcanine ex | $1.62 | ₫₫42,473 |
| 125 | Koraidon ex | $1.11 | ₫₫29,102 |
| 88 | Banette ex | $1.08 | ₫₫28,315 |
| 81 | Miraidon ex | $0.99 | ₫₫25,956 |
| 143 | Iron Treads ex | $0.99 | ₫₫25,956 |
| 131 | Toxicroak ex | $0.99 | ₫₫25,956 |
| 158 | Oinkologne ex | $0.99 | ₫₫25,956 |
| 123 | Great Tusk ex | $0.92 | ₫₫24,121 |
| 19 | Spidops ex | $0.76 | ₫₫19,926 |
Thẻ Chase: Top 10 Theo Giá Trị
7 trong 10 thẻ có giá trị cao nhất là IR, không phải SIR. Nhóm Gardevoir — Drowzee, Kirlia, Ralts — chiếm ưu thế về giá trị của set này.
Giá Trị Kỳ Vọng Mỗi Gói
| Thành Phần | Tỷ Lệ Rút | Trung Bình Pool (USD) | Đóng Góp EV |
|---|---|---|---|
| Bulk (commons + uncommons) | 100% | $0.80 | $0.80 |
| Reverse Holo slot | 100% | $1.60 | $1.60 |
| Standard Rare (★) | 66.4% | $0.33 | $0.22 |
| Double Rare (★★ ex) | 14.3% | $1.30 | $0.19 |
| Illustration Rare (★ IR) | 7.7% | $18.34 | $1.41 |
| Ultra Rare (#223–242) | 6.7% | $4.01 | $0.27 |
| SIR (#243–252) | 3.1% | $19.47 | $0.61 |
| Hyper Rare (#253–258) | 1.9% | $6.29 | $0.12 |
Monte Carlo: Tỷ Lệ Thắng vs Thua
Kết quả từ 100.000 mô phỏng mở gói sử dụng giá pool thẻ và tỷ lệ rút SV01. Kịch bản bán lẻ (xanh) là giá năm 2023 để tham khảo lịch sử — set đã ngừng in. Giá mô phỏng tính bằng USD.
Each bar = $50 profit/loss range. Even the P95 outcome is barely at break-even — this set is heavily negative EV at market. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), May 2026.
Tóm Tắt Thắng / Thua Tất Cả Định Dạng
| Kịch Bản | Chi Phí (USD) | Thắng % | Thua % | Median P/L | P5 (xui xẻo) | P95 (may mắn) | Return Trung Bình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pack — launch retail (~$4.50) | $4.5 | 19.9% | 80.1% | −$2 | −$2 | +$10 | 1.17× |
| Bundle — launch retail (~$27) | $27 | 39.1% | 60.9% | −$3 | −$11 | +$50 | 1.16× |
| Box — launch retail (~$144) | $144 | 80.3% | 19.7% | +$35 | −$20 | +$137 | 1.30× |
| Pack — market (~$9.38) | $9.38 | 9.6% | 90.4% | −$7 | −$7 | +$5 | 0.56× |
| Bundle — market (~$56.28) | $56.28 | 11% | 89% | −$33 | −$40 | +$20 | 0.56× |
| Box — market (~$280.43) | $280.43 | 4.9% | 95.1% | −$102 | −$157 | −$1 | 0.67× |
Giá Hòa Vốn
Bạn Nên Làm Gì
Nếu bạn muốn một thẻ cụ thể
Mua single. Sử dụng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất. Với Gardevoir ex SIR giá ₫₫2.1M, mở gói để tìm thẻ này rất tốn kém — chi phí kỳ vọng để rút được một SIR cụ thể là ~320 gói, tức ~₫₫78.7M. Dùng Shopee VN / Lazada VN / cửa hàng bài địa phương để tìm giá tốt nhất.
Nếu bạn muốn mở gói
SV01 không phải set nên mở ở giá thị trường. Return 0,56× cho gói và bundle, 0,67× cho hộp. Set đã ngừng in. Hãy chọn các set mới hơn còn đang in như Journey Together hay Destined Rivals để có giá trị mở gói tốt hơn.
Câu Hỏi Thường Gặp
Có đáng mở gói Scarlet & Violet ở Việt Nam không?
Ở giá thị trường (~₫₫245,925/gói), không — EV là ₫₫136,596/gói (tỷ lệ 0,56×). Set đã ngừng in; chỉ có trên thị trường thứ cấp với giá trên điểm hòa vốn. Mua single tốt hơn.
Thẻ Scarlet & Violet đắt nhất hiện tại là gì?
Gardevoir ex SIR (#245) giá ₫₫2.1M. Drowzee IR (#210) giá ₫₫1.7M là thứ hai — một trong những IR đắt nhất trong kỷ nguyên SV. Kirlia (#212) và Ralts (#211) IR mỗi thẻ ~₫₫1.2M.
Tại sao Drowzee và Ralts IR lại đắt như vậy?
Artwork đẹp, cộng đồng fan Gardevoir đẩy giá toàn bộ dòng tiến hóa, và giá trị sưu tập là IR SV-era đầu tiên. SV01 là base set của kỷ nguyên mới nên mang ý nghĩa đặc biệt — đây là "lần in đầu tiên" trong phong cách SV.
Tuyên bố miễn trách nhiệm: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tính đến tháng 5 năm 2026. Giá trị VND sử dụng tỷ giá thời gian thực. Tỷ lệ rút là ước tính cộng đồng từ dữ liệu mở gói SV01 tổng hợp. Giá lẻ gốc (~$4,50/gói, ~$144/hộp) là số liệu lịch sử năm 2023 — SV01 đã ngừng in. Monte Carlo sử dụng 100.000 mô phỏng mở gói. Đây không phải lời khuyên tài chính.
