Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Shrouded Fable là mini-set (SV6pt5) — không có booster box 36 gói truyền thống. Tỷ lệ pull dựa trên khoảng 1.500 lần mở gói từ cộng đồng.
Câu Trả Lời Ngắn
Shrouded Fable ở giá thị trường là một trong những bộ có EV âm nhất để mở. Giá thị trường bundle (~₫₫1.5M) cao hơn 49% so với hòa vốn ₫₫1.0M. Ở giá lẻ Singapore, cả hai định dạng đều là +EV. Điểm đặc biệt của bộ này: thẻ đắt nhất là Illustration Rare (Persian, ₫₫1.7M), không phải SIR.
| Sản phẩm | Giá lẻ (VND) | Giá thị trường (VND) | Giá trị thẻ kỳ vọng | Lợi nhuận ở giá lẻ | Kết luận |
|---|---|---|---|---|---|
| Booster Pack | ₫₫133,183 | ₫₫273,445 | ₫₫173,558 | 1.31× | +EV ở giá lẻ. −EV ở giá thị trường. |
| Booster Bundle (6 gói) | ₫₫799,100 | ₫₫1.5M | ₫₫1.0M | 1.30× | +EV ở giá lẻ. −EV ở giá thị trường. |
| ~Hòa vốn bundle | ₫₫1.0M (~$39.71 USD) | ₫₫1.0M | 1.0× | Giá trị kỳ vọng bằng chi phí. | |
| Booster Box | Không có — mini-set | — | — | Không có booster box tiêu chuẩn cho SV6pt5. | |
Giá Thẻ theo Độ Hiếm
Shrouded Fable (SV6pt5) có 99 thẻ. Điểm nổi bật: pool IR có giá trị cao nhất trong bộ, trung bình ₫₫768,688 mỗi thẻ.
Hyper Rare (◇) — #096–099
4 thẻ. Gold full-art. Ước tính tỷ lệ pull ~1 in 144 packs. Đặc biệt, hai trong bốn là thẻ Basic Energy.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 098 | Basic Darkness Energy | $64.81 | ₫₫1.7M |
| 099 | Basic Metal Energy | $34.67 | ₫₫908,950 |
| 097 | Powerglass | $21.07 | ₫₫552,396 |
| 096 | Earthen Vessel | $20.48 | ₫₫536,928 |
Trung bình pool: ₫₫924,418. Median pool: ₫₫730,673.
Special Illustration Rares (★★ SIR) — #090–095
6 thẻ. Pool SIR trong bộ này khiêm tốn so với các bộ SV khác, trung bình ₫₫695,804. Tỷ lệ pull ~1 in 67 packs.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 092 | Fezandipiti ex | $41.99 | ₫₫1.1M |
| 094 | Cassiopeia | $38.11 | ₫₫999,137 |
| 093 | Pecharunt ex | $21.84 | ₫₫572,584 |
| 095 | Pecharunt ex | $21.10 | ₫₫553,183 |
| 090 | Okidogi ex | $19.70 | ₫₫516,479 |
| 091 | Munkidori ex | $16.50 | ₫₫432,584 |
Trung bình pool: ₫₫695,804. SIR đắt nhất (₫₫1.1M) rẻ hơn IR đắt nhất (₫₫1.7M) — bộ SV duy nhất mà IR vượt SIR về giá trị.
Illustration Rares (★ IR) — #065–079
15 thẻ. Tier có giá trị cao nhất trong bộ này — trung bình ₫₫768,688 mỗi thẻ, cao nhất trong các bộ SV. Ước tính ~1 in 12 packs.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 078 | Persian | $65.00 | ₫₫1.7M |
| 068 | Duskull | $49.51 | ₫₫1.3M |
| 067 | Horsea | $46.90 | ₫₫1.2M |
| 066 | Houndoom | $41.70 | ₫₫1.1M |
| 069 | Dusclops | $39.99 | ₫₫1.0M |
| 072 | Munkidori | $36.50 | ₫₫956,928 |
| 070 | Dusknoir | $30.41 | ₫₫797,265 |
| 079 | Bewear | $30.00 | ₫₫786,516 |
| 071 | Cresselia | $23.70 | ₫₫621,348 |
| 075 | Zorua | $17.52 | ₫₫459,325 |
| 074 | Okidogi | $15.56 | ₫₫407,940 |
| 076 | Cufant | $12.99 | ₫₫340,561 |
| 077 | Fraxure | $12.78 | ₫₫335,056 |
| 073 | Fezandipiti | $8.62 | ₫₫225,992 |
| 065 | Tapu Bulu | $8.60 | ₫₫225,468 |
Trung bình pool: ₫₫768,688.
Ultra Rares (★★ UR) — #080–089
10 thẻ. Full-art ex Pokemon và trainer. Ước tính ~1 in 15 packs. Pool trung bình — hầu hết UR ₫₫52,434–₫₫183,520.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 084 | Fezandipiti ex | $12.98 | ₫₫340,299 |
| 089 | Xerosic's Machinations | $9.75 | ₫₫255,618 |
| 085 | Pecharunt ex | $7.08 | ₫₫185,618 |
| 087 | Colress's Tenacity | $5.50 | ₫₫144,195 |
| 088 | Janine's Secret Art | $5.49 | ₫₫143,932 |
| 080 | Kingdra ex | $3.90 | ₫₫102,247 |
| 086 | Cassiopeia | $3.60 | ₫₫94,382 |
| 082 | Okidogi ex | $3.45 | ₫₫90,449 |
| 083 | Munkidori ex | $2.42 | ₫₫63,446 |
| 081 | Revavroom ex | $1.96 | ₫₫51,386 |
Trung bình pool: ₫₫147,078.
Double Rares (★★ ex) — #012, #015, #036–039
6 thẻ ex. Ước tính ~1 in 5 packs. Hầu hết dưới ₫₫52,434, ngoại trừ Fezandipiti ex (#038) và Pecharunt ex (#039).
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 038 | Fezandipiti ex | $4.22 | ₫₫110,637 |
| 039 | Pecharunt ex | $3.68 | ₫₫96,479 |
| 036 | Okidogi ex | $1.10 | ₫₫28,839 |
| 037 | Munkidori ex | $1.09 | ₫₫28,577 |
| 015 | Revavroom ex | $0.99 | ₫₫25,955 |
| 012 | Kingdra ex | $0.98 | ₫₫25,693 |
Trung bình pool: ₫₫52,697.
Thẻ Chase: Top 10 theo Giá Trị
Giá Trị Kỳ Vọng mỗi Gói
| Thành phần | Tỷ lệ Pull | Trung bình Pool (USD) | Đóng góp EV |
|---|---|---|---|
| Bulk (commons + uncommons) | 100% | $0.80 | $0.80 |
| Reverse Holo slot | 100% | $1.60 | $1.60 |
| Standard Rare (★) | 57.8% | $0.50 | $0.29 |
| Double Rare (★★ ex) | 20.0% | $2.01 | $0.40 |
| ACE SPEC Rare | 5.0% | $1.36 | $0.07 |
| Illustration Rare (★ IR) | 8.3% | $29.32 | $2.44 |
| Ultra Rare (#080–089) | 6.7% | $5.61 | $0.37 |
| SIR (#090–095) | 1.5% | $26.54 | $0.40 |
| Hyper Rare (#096–099) | 0.7% | $35.26 | $0.24 |
Illustration Rares đóng góp 37% tổng EV ($2.44) — yếu tố chính tạo ra giá trị kỳ vọng trong bộ này. SIR chỉ đóng góp 6% EV ($0.40) dù là độ hiếm "chase" theo tên gọi.
Monte Carlo: Tỷ Lệ Thắng vs Thua
Biểu đồ dưới đây hiển thị kết quả từ 100.000 mô phỏng mở gói. Giá mô phỏng bằng USD; giá trị VND phụ thuộc vào tỷ giá hối đoái hiện tại.
Each bar = $10 profit/loss range. The +$30–$130 cluster represents hitting an IR or better. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), May 2026.
Tóm tắt Thắng / Thua cho tất cả định dạng
| Kịch bản | Chi phí (USD) | Thắng % | Thua % | Median P/L | P5 (xui) | P95 (may) | Lợi nhuận TB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pack — retail (~$5.08) | $5.08 | 22.7% | 77.3% | −$2 | −$3 | +$27 | 1.31× |
| Bundle — retail (~$30.48) | $30.48 | 47.7% | 52.3% | −$1 | −$13 | +$59 | 1.30× |
| Pack — market (~$10.43) | $10.43 | 11.8% | 88.2% | −$7 | −$8 | +$22 | 0.63× |
| Bundle — market (~$59.00) | $59 | 21.1% | 78.9% | −$30 | −$41 | +$30 | 0.67× |
Giá Hòa Vốn
Giá thị trường bundle Shrouded Fable (~₫₫1.5M) cao hơn 49% so với hòa vốn (₫₫1.0M). Ở giá lẻ (~₫₫799,100 bundle), mở là +EV (1.30×).
Bạn Nên Làm Gì
Nếu bạn muốn một thẻ cụ thể
Mua single. Dùng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất. Persian IR ở ₫₫1.7M — chi phí kỳ vọng để rút thẻ này qua mở gói khoảng 12 gói × ₫₫273,445 = ₫₫3.3M ở giá thị trường. Gần gấp đôi giá single.
Nếu bạn muốn mở gói
Chỉ mở ở giá lẻ. Ở giá lẻ (~₫₫133,183/gói, ~₫₫799,100/bundle), toán học có lợi cho bạn (lợi nhuận kỳ vọng 1.30–1.31×). Ở giá thị trường (₫₫273,445/gói, ₫₫1.5M/bundle), bạn trả 1.5× giá trị thẻ kỳ vọng. Bundle lẻ với tỷ lệ thắng 47.7% là định dạng hợp lý nhất.
Nếu bạn mua sealed để đầu tư
Shrouded Fable sealed ở giá lẻ là +EV. Là mini-set với print run hạn chế, sealed product thường giữ giá trị tốt hơn. Tuy nhiên, ở giá thị trường bundle (~₫₫1.5M), toán học không ủng hộ việc mở — và luận điểm đầu tư của bộ này phụ thuộc vào việc giá IR (đặc biệt Persian ở ₫₫1.7M) có duy trì được không.
Mua Shrouded Fable trên TCGPlayer
Câu Hỏi Thường Gặp
Mở gói Shrouded Fable ở Việt Nam có đáng không?
Ở giá lẻ (~₫₫133,183/gói), có — EV khoảng ₫₫173,558/gói (1.31×). Ở giá thị trường (~₫₫273,445/gói, ₫₫1.5M/bundle), không — lợi nhuận 0.63× và 0.67× tương ứng.
Thẻ Shrouded Fable đắt nhất là gì?
Persian (#078 IR) khoảng USD $65 (₫₫1.7M) là thẻ đứng đầu — Illustration Rare đắt hơn mọi SIR. Basic Darkness Energy Hyper Rare (#098) gần bằng ở ₫₫1.7M.
Shrouded Fable có booster box không?
Không. Shrouded Fable là mini-set (SV6pt5) chỉ phát hành dưới dạng booster pack và 6-pack bundle. Không có booster box 36 gói truyền thống.
Tại sao IR Shrouded Fable lại đắt vậy?
Hình minh họa IR trong bộ này được cộng đồng nhà sưu tập đón nhận nồng nhiệt bất thường — đặc biệt Persian, Duskull, Horsea và Houndoom. Kết hợp với print run nhỏ hơn (mini-set), những IR này duy trì giá cao. Persian IR ở ₫₫1.7M đắt hơn mọi SIR trong bộ, điều gần như không bao giờ xảy ra trong các bộ SV tiêu chuẩn.
Tuyên bố miễn trách: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tính đến tháng 5 2026. Giá trị VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ pull là ước tính cộng đồng từ khoảng 1.500 lần mở gói. Monte Carlo sử dụng 100.000 mô phỏng, seed 42. Đây không phải lời khuyên tài chính.
