Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá trị VND sử dụng tỷ giá thời gian thực. Giá phản ánh tỷ lệ thị trường thứ cấp hiện tại và sẽ thay đổi khi set già đi.
Câu Trả Lời Ngắn
Giá hộp thị trường Stellar Crown (~₫₫8.6M) cao hơn nhiều so với hòa vốn (~₫₫5.2M), khiến mở hộp ở giá thị trường là một trong những đề xuất giá trị tệ nhất trong các set SV gần đây. Ở giá bán lẻ, tất cả các định dạng đều hơi dương EV. EV của set được neo bởi hai Illustration Rare — Squirtle (#148, ~₫₫3.0M) và Bulbasaur (#143, ~₫₫2.8M).
| Sản Phẩm | Giá Bán Lẻ (VND) | Giá Thị Trường (VND) | Giá Trị Thẻ Kỳ Vọng | Lợi Nhuận Bán Lẻ | Kết Luận |
|---|---|---|---|---|---|
| Booster Pack | ₫₫133,187 | ₫₫245,138 | ₫₫143,937 | 1,08× | +EV bán lẻ. −EV thị trường. |
| Booster Bundle (6 gói) | ₫₫799,124 | ₫₫1.4M | ₫₫864,145 | 1,08× | +EV bán lẻ. −EV thị trường. |
| Booster Box (36 gói) | ₫₫4.8M | ₫₫8.6M | ₫₫5.2M | 1,08× | +EV bán lẻ. −EV thị trường (0,60×). |
Giá Thẻ Theo Độ Hiếm
Hyper Rare (◇★) — #173–175
3 thẻ. Tỷ lệ rút ước tính khoảng ~1 in 137 packs. Giá trung bình pool: ₫₫233,864 — không có thẻ nào có giá cao đặc biệt.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 174 | Area Zero Underdepths | $10.99 | ₫₫288,136 |
| 173 | Terapagos ex | $10.65 | ₫₫279,222 |
| 175 | Bravery Charm | $5.12 | ₫₫134,236 |
Special Illustration Rare (★★ SIR) — #167–172
6 thẻ. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 90 packs. Khoảng giá: ₫₫371,247 – ₫₫1.9M.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 169 | Dachsbun ex | $73.71 | ₫₫1.9M |
| 170 | Terapagos ex | $48.75 | ₫₫1.3M |
| 167 | Hydrapple ex | $22.64 | ₫₫593,575 |
| 172 | Lacey | $18.38 | ₫₫481,887 |
| 168 | Galvantula ex | $16.01 | ₫₫419,750 |
| 171 | Briar | $14.16 | ₫₫371,247 |
Giá trung bình pool: ₫₫846,055. Giá trung vị pool: ₫₫537,731.
Illustration Rare (★ IR) — #143–155
13 thẻ. Kỳ vọng khoảng 1 trong 13 gói (7,7%). Squirtle và Bulbasaur thống trị pool này.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 148 | Squirtle | $113.42 | ₫₫3.0M | Chase IR — starter nostalgia |
| 143 | Bulbasaur | $105.25 | ₫₫2.8M | Chase IR — starter nostalgia |
| 152 | Milcery | $13.02 | ₫₫341,358 | |
| 154 | Gulpin | $11.32 | ₫₫296,788 | |
| 151 | Zeraora | $10.56 | ₫₫276,862 | |
| 150 | Joltik | $6.38 | ₫₫167,271 | |
| 153 | Meditite | $6.03 | ₫₫158,094 | |
| 145 | Lileep | $6.05 | ₫₫158,619 | |
| 147 | Raboot | $5.93 | ₫₫155,473 | |
| 144 | Ledian | $5.87 | ₫₫153,900 | |
| 155 | Archaludon | $3.00 | ₫₫78,654 | |
| 146 | Turtonator | $3.99 | ₫₫104,610 | |
| 149 | Crabominable | $2.81 | ₫₫73,673 |
Giá trung bình pool: ₫₫592,264. Giá trung vị pool: ₫₫158,619. Nếu bạn rút được IR không phải Squirtle hay Bulbasaur, kỳ vọng khoảng ₫₫157,308–₫₫340,834.
Ultra Rare (★★) — #156–166
11 thẻ. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 15 packs. Giá trung bình pool: ₫₫96,220 — tầng UR yếu trong Stellar Crown.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 164 | Crispin | $11.82 | ₫₫309,897 |
| 158 | Lapras ex | $5.50 | ₫₫144,199 |
| 160 | Dachsbun ex | $4.56 | ₫₫119,554 |
| 157 | Cinderace ex | $3.83 | ₫₫100,415 |
| 166 | Lacey | $3.30 | ₫₫86,519 |
| 156 | Hydrapple ex | $2.85 | ₫₫74,721 |
| 163 | Briar | $2.27 | ₫₫59,515 |
| 159 | Galvantula ex | $2.30 | ₫₫60,301 |
| 162 | Orthworm ex | $1.34 | ₫₫35,132 |
| 161 | Medicham ex | $1.31 | ₫₫34,346 |
| 165 | Kofu | $1.26 | ₫₫33,035 |
ACE SPEC Rare (★) — #142
1 thẻ. Sparkling Crystal ở ₫₫20,188 — đóng góp gần như không đáng kể vào EV ($0,04 mỗi gói).
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 142 | Sparkling Crystal | $0.77 | ₫₫20,188 |
Double Rare (★★ ex) — 14 thẻ ex
Kỳ vọng khoảng 1 trong 5 gói (20%). Giá trung bình pool: ₫₫41,949.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 30 | Blastoise ex | $2.94 | ₫₫77,081 |
| 32 | Lapras ex | $2.00 | ₫₫52,436 |
| 67 | Dachsbun ex | $1.99 | ₫₫52,174 |
| 41 | Greninja ex | $1.99 | ₫₫52,174 |
| 51 | Galvantula ex | $1.98 | ₫₫51,912 |
| 82 | Lucario ex | $1.85 | ₫₫48,503 |
| 128 | Terapagos ex | $1.61 | ₫₫42,211 |
| 1 | Venusaur ex | $1.52 | ₫₫39,851 |
| 14 | Hydrapple ex | $1.52 | ₫₫39,851 |
| 28 | Cinderace ex | $1.25 | ₫₫32,772 |
| 89 | Garganacl ex | $0.99 | ₫₫25,956 |
| 110 | Orthworm ex | $0.97 | ₫₫25,431 |
| 105 | Melmetal ex | $0.93 | ₫₫24,383 |
| 80 | Medicham ex | $0.90 | ₫₫23,596 |
Thẻ Đáng Săn: Top 10 Theo Giá Trị
Stellar Crown có cấu trúc giá trị đảo ngược: 2 thẻ đứng đầu là Illustration Rare, không phải SIR hay Hyper Rare. Squirtle và Bulbasaur thống trị ở ₫₫2.8M–₫₫3.0M — cao hơn mọi SIR và Hyper Rare trong set. Điều này được thúc đẩy bởi nhu cầu sưu tập Pokémon starter.
Giá Trị Kỳ Vọng Mỗi Gói
| Thành Phần | Tỷ Lệ Rút | TB Pool (USD) | Đóng Góp EV |
|---|---|---|---|
| Bulk (commons + uncommons) | 100% | $0.80 | $0.80 |
| Reverse Holo slot | 100% | $1.60 | $1.60 |
| Standard Rare (★) | 58.8% | $0.55 | $0.32 |
| Double Rare (★★ ex) | 20.0% | $1.60 | $0.32 |
| ACE SPEC (★ Sparkling Crystal) | 5.0% | $0.77 | $0.04 |
| Ultra Rare (#156–166) | 6.7% | $3.67 | $0.25 |
| Illustration Rare (#143–155) | 7.7% | $22.59 | $1.74 |
| SIR (#167–172) | 1.1% | $32.27 | $0.36 |
| Hyper Rare (#173–175) | 0.73% | $8.92 | $0.07 |
Illustration Rare đóng góp $1,74 — thành phần slot hit lớn nhất (32% EV). Squirtle và Bulbasaur một mình chiếm phần lớn. SIR và Hyper Rare cộng lại chỉ đóng góp $0,43 (8% EV).
Monte Carlo: Cơ Hội Thắng vs Thua
Biểu đồ dưới đây hiển thị kết quả từ 100.000 lần mô phỏng mở gói, dựa trên giá pool thẻ thực và tỷ lệ rút. Giá mô phỏng tính bằng USD; giá trị VND của bạn phụ thuộc vào tỷ giá hiện tại.
Each bar = $50 profit/loss range. ··· represents an empty gap in outcomes. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), May 2026.
Tóm Tắt Thắng / Thua Trong Mọi Định Dạng
| Kịch Bản | Chi Phí (USD) | Thắng % | Thua % | P/L Trung Vị | P5 (xui xẻo) | P95 (may mắn) | Lợi Nhuận TB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pack — retail (~$5.08) | $5.08 | 14.6% | 85.4% | −$2 | −$3 | +$8 | 1.08× |
| Bundle — retail (~$30.48) | $30.48 | 22.7% | 77.3% | −$8 | −$13 | +$96 | 1.08× |
| Box — retail (~$182.88) | $182.88 | 42.9% | 57.1% | −$20 | −$59 | +$170 | 1.08× |
| Pack — market (~$9.35) | $9.35 | 5.3% | 94.7% | −$6 | −$7 | +$4 | 0.59× |
| Bundle — market (~$52.56) | $52.56 | 9.1% | 90.9% | −$30 | −$35 | +$74 | 0.63× |
| Box — market (~$329.49) | $329.49 | 7.6% | 92.4% | −$167 | −$205 | +$24 | 0.60× |
Giá Hòa Vốn
Bạn Nên Làm Gì
Nếu bạn muốn thẻ cụ thể
Mua single. Với Squirtle IR ở ₫₫3.0M hay Bulbasaur IR ở ₫₫2.8M, mở gói để tìm thẻ đó là không thực tế — chi phí kỳ vọng khoảng 84 gói × ₫₫245,138 = ₫₫20.6M mỗi thẻ. Sử dụng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất tại Việt Nam.
Nếu bạn muốn mở gói
Giá bán lẻ là định dạng duy nhất hợp lý để mở. Ở ₫₫133,187/gói, bạn hơi dưới hòa vốn với lợi nhuận kỳ vọng 1,08×. Tìm gói ở Shopee VN / Lazada VN / cửa hàng bài địa phương gần giá bán lẻ. Tránh mua ở giá thị trường — hộp ở ₫₫8.6M có tỷ lệ thua 92,4% và lợi nhuận 0,60×.
Mua Stellar Crown trên TCGPlayer
Câu Hỏi Thường Gặp
Có đáng mở gói Stellar Crown ở Việt Nam không?
Ở giá bán lẻ (~₫₫133,187/gói), hơi đáng — EV ~₫₫143,937/gói (1,08×). Nhưng chỉ có 14,6% gói đơn lẻ có lãi. Ở giá thị trường (₫₫245,138/gói), mở là 0,59× EV — âm đáng kể. Với hầu hết người chơi, mua single vẫn là giá trị tốt hơn.
Thẻ Stellar Crown đắt nhất tính bằng VND là gì?
Squirtle IR (#148) ở khoảng ₫₫3.0M, tiếp theo là Bulbasaur IR (#143) ở ₫₫2.8M. Cả hai là những thẻ duy nhất trong set vượt ₫₫2.6M, và cả hai đều là Illustration Rare — không phải SIR hay Hyper Rare.
Tỷ lệ rút Stellar Crown là bao nhiêu?
Dựa trên dữ liệu mở gói cộng đồng (8.000 gói): Hyper Rare ~0,73% (1 trong ~137 gói), SIR ~1,11% (1 trong ~90 gói), Illustration Rare ~7,69% (1 trong ~13 gói), Ultra Rare ~6,67% (1 trong ~15 gói), ACE SPEC ~5% (1 trong ~20 gói), Double Rare ~20% (1 trong ~5 gói).
Tuyên bố miễn trách: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tính đến tháng 5 năm 2026. Giá trị VND sử dụng tỷ giá thời gian thực. Tỷ lệ rút là ước tính cộng đồng từ dữ liệu mở gói Stellar Crown tổng hợp (8.000 gói). Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mô phỏng, seed 42. Đây không phải lời khuyên tài chính.
