TCGTalk Logo
Today
Pokemon▲ +0.03%Yugioh▼ -0.34%Magic▼ -0.01%One Piece▼ -0.13%Top Gainer · Dusknior #7▲ +1171.0%Top Loser · 3-Pack Blister▼ -98.3%Biggest Rise · Booster Box [Base Set]▲ +S$30,103Biggest Drop · 3-Pack Blister▼ −S$992SG Avg Price Diff+64.4%Avg Arbitrage Savings4.2%Market Efficiency79%Pokemon▲ +0.03%Yugioh▼ -0.34%Magic▼ -0.01%One Piece▼ -0.13%Top Gainer · Dusknior #7▲ +1171.0%Top Loser · 3-Pack Blister▼ -98.3%Biggest Rise · Booster Box [Base Set]▲ +S$30,103Biggest Drop · 3-Pack Blister▼ −S$992SG Avg Price Diff+64.4%Avg Arbitrage Savings4.2%Market Efficiency79%
Live prices →
Guides›Set Guides›Worth Opening

Stellar Crown Mở Gói Bài: Có Đáng Không?

175 thẻ, hai IR starter gần ₫₫2.6M, và giá hộp thị trường cao hơn 61% so với hòa vốn. Phân tích EV đầy đủ với chuyển đổi VND trực tiếp.

Stellar Crown Mở Gói Bài: Có Đáng Không?
Advertisement
EV Mỗi Gói (USD)
$5.34
₫₫138,233 VND
Hòa Vốn Gói
₫₫138,233
~$5.34 USD
Hòa Vốn Bundle
₫₫829,917
~$32.06 USD · 6 gói
Hòa Vốn Hộp
₫₫5.0M
~$192.36 USD · 36 gói
Tỷ Lệ Thắng · Pack
14.5%
₫₫131,503
Thua: 85.5%
Tỷ Lệ Thắng · Bundle
22.8%
₫₫789,016
Thua: 77.2%
Tỷ Lệ Thắng · Box
42%
₫₫4.7M
Thua: 58%
Tỷ Lệ Thắng · Pack
4.5%
₫₫297,693
Thua: 95.5%
Tỷ Lệ Thắng · Bundle
8.2%
₫₫1.7M
Thua: 91.8%
Tỷ Lệ Thắng · Box
7.4%
₫₫8.0M
Thua: 92.6%

Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá trị VND sử dụng tỷ giá thời gian thực. Giá phản ánh tỷ lệ thị trường thứ cấp hiện tại và sẽ thay đổi khi set già đi.


Câu Trả Lời Ngắn

Giá hộp thị trường Stellar Crown (~₫₫8.0M) cao hơn nhiều so với hòa vốn (~₫₫5.0M), khiến mở hộp ở giá thị trường là một trong những đề xuất giá trị tệ nhất trong các set SV gần đây. Ở giá bán lẻ, tất cả các định dạng đều hơi dương EV. EV của set được neo bởi hai Illustration Rare — Squirtle (#148, ~₫₫2.8M) và Bulbasaur (#143, ~₫₫2.4M).

Sản PhẩmGiá Bán Lẻ (VND)Giá Thị Trường (VND)Giá Trị Thẻ Kỳ VọngLợi Nhuận Bán LẻKết Luận
Booster Pack₫₫131,503₫₫297,693₫₫138,2331,05×+EV bán lẻ. −EV thị trường.
Booster Bundle (6 gói)₫₫789,016₫₫1.7M₫₫829,9171,06×+EV bán lẻ. −EV thị trường.
Booster Box (36 gói)₫₫4.7M₫₫8.0M₫₫5.0M1,05×+EV bán lẻ. −EV thị trường (0,62×).

Giá Thẻ Theo Độ Hiếm

Hyper Rare (◇★) — #173–175

3 thẻ. Tỷ lệ rút ước tính khoảng ~1 in 137 packs. Giá trung bình pool: ₫₫228,577 — không có thẻ nào có giá cao đặc biệt.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
173Terapagos ex$11.77₫₫304,682
174Area Zero Underdepths$10.64₫₫275,431
175Bravery Charm$4.07₫₫105,357

Special Illustration Rare (★★ SIR) — #167–172

6 thẻ. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 90 packs. Khoảng giá: ₫₫297,952 – ₫₫1.7M.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
169Dachsbun ex$65.00₫₫1.7M
170Terapagos ex$37.50₫₫970,739
167Hydrapple ex$32.98₫₫853,732
168Galvantula ex$18.69₫₫483,816
172Lacey$16.99₫₫439,809
171Briar$11.51₫₫297,952

Giá trung bình pool: ₫₫787,981. Giá trung vị pool: ₫₫668,904.

Illustration Rare (★ IR) — #143–155

13 thẻ. Kỳ vọng khoảng 1 trong 13 gói (7,7%). Squirtle và Bulbasaur thống trị pool này.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)Ghi chú
148Squirtle$109.25₫₫2.8MChase IR — starter nostalgia
143Bulbasaur$91.21₫₫2.4MChase IR — starter nostalgia
152Milcery$17.09₫₫442,398
154Gulpin$12.58₫₫325,650
151Zeraora$11.05₫₫286,044
145Lileep$8.90₫₫230,389
147Raboot$8.00₫₫207,091
150Joltik$7.74₫₫200,360
153Meditite$7.66₫₫198,290
144Ledian$6.00₫₫155,318
146Turtonator$4.67₫₫120,889
155Archaludon$4.08₫₫105,616
149Crabominable$2.95₫₫76,365

Giá trung bình pool: ₫₫579,854. Giá trung vị pool: ₫₫207,091. Nếu bạn rút được IR không phải Squirtle hay Bulbasaur, kỳ vọng khoảng ₫₫155,318–₫₫336,523.

Ultra Rare (★★) — #156–166

11 thẻ. Tỷ lệ rút khoảng ~1 in 15 packs. Giá trung bình pool: ₫₫83,095 — tầng UR yếu trong Stellar Crown.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
158Lapras ex$6.54₫₫169,297
164Crispin$6.10₫₫157,907
160Dachsbun ex$4.85₫₫125,549
157Cinderace ex$3.37₫₫87,237
156Hydrapple ex$3.22₫₫83,354
166Lacey$3.12₫₫80,765
159Galvantula ex$2.17₫₫56,173
163Briar$2.09₫₫54,102
161Medicham ex$1.42₫₫36,759
162Orthworm ex$1.20₫₫31,064
165Kofu$1.19₫₫30,805

ACE SPEC Rare (★) — #142

1 thẻ. Sparkling Crystal ở ₫₫11,908 — đóng góp gần như không đáng kể vào EV ($0,02 mỗi gói).

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
142Sparkling Crystal$0.46₫₫11,908

Double Rare (★★ ex) — 14 thẻ ex

Kỳ vọng khoảng 1 trong 5 gói (20%). Giá trung bình pool: ₫₫33,393.

#ThẻGiá (USD)Giá (VND)
30Blastoise ex$2.86₫₫74,035
82Lucario ex$1.89₫₫48,925
1Venusaur ex$1.64₫₫42,454
32Lapras ex$1.60₫₫41,418
67Dachsbun ex$1.42₫₫36,759
41Greninja ex$1.27₫₫32,876
14Hydrapple ex$1.27₫₫32,876
128Terapagos ex$1.11₫₫28,734
51Galvantula ex$1.01₫₫26,145
105Melmetal ex$0.99₫₫25,627
89Garganacl ex$0.83₫₫21,486
28Cinderace ex$0.81₫₫20,968
80Medicham ex$0.78₫₫20,191
110Orthworm ex$0.60₫₫15,532

Thẻ Đáng Săn: Top 10 Theo Giá Trị

#148 · IR
Squirtle
₫₫2.8M
$109 USD
#143 · IR
Bulbasaur
₫₫2.4M
$91 USD
#169 · SIR
Dachsbun ex
₫₫1.7M
$65 USD
#170 · SIR
Terapagos ex
₫₫970,739
$38 USD
#167 · SIR
Hydrapple ex
₫₫853,732
$33 USD
#168 · SIR
Galvantula ex
₫₫483,816
$19 USD
#152 · IR
Milcery
₫₫442,398
$17 USD
#172 · SIR
Lacey
₫₫439,809
$17 USD
#154 · IR
Gulpin
₫₫325,650
$13 USD
#173 · HR
Terapagos ex
₫₫304,682
$12 USD

Stellar Crown có cấu trúc giá trị đảo ngược: 2 thẻ đứng đầu là Illustration Rare, không phải SIR hay Hyper Rare. Squirtle và Bulbasaur thống trị ở ₫₫2.4M–₫₫2.8M — cao hơn mọi SIR và Hyper Rare trong set. Điều này được thúc đẩy bởi nhu cầu sưu tập Pokémon starter.


Giá Trị Kỳ Vọng Mỗi Gói

Thành PhầnTỷ Lệ RútTB Pool (USD)Đóng Góp EV
Bulk (commons + uncommons)100%$0.80$0.80
Reverse Holo slot100%$1.60$1.60
Standard Rare (★)58.8%$0.55$0.32
Double Rare (★★ ex)20.0%$1.29$0.26
ACE SPEC (★ Sparkling Crystal)5.0%$0.46$0.02
Ultra Rare (#156–166)6.7%$3.21$0.21
Illustration Rare (#143–155)7.7%$22.40$1.72
SIR (#167–172)1.1%$30.44$0.34
Hyper Rare (#173–175)0.73%$8.83$0.06
Tổng EV mỗi gói
$5.34 USD ≈ ₫₫138,233 VND

Illustration Rare đóng góp $1,74 — thành phần slot hit lớn nhất (32% EV). Squirtle và Bulbasaur một mình chiếm phần lớn. SIR và Hyper Rare cộng lại chỉ đóng góp $0,43 (8% EV).


Monte Carlo: Cơ Hội Thắng vs Thua

Biểu đồ dưới đây hiển thị kết quả từ 100.000 lần mô phỏng mở gói, dựa trên giá pool thẻ thực và tỷ lệ rút. Giá mô phỏng tính bằng USD; giá trị VND của bạn phụ thuộc vào tỷ giá hiện tại.

Loss rate
92.6%
of 100,000 simulated openings
Win rate
7.4%
at $310.00 market price
P5 (bad luck)
-188
Median P/L
-147
P95 (good luck)
+24
Win threshold
$0
← LossProfit / Loss DistributionWin →

Each bar = $50 profit/loss range. ··· represents an empty gap in outcomes. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), September 2026.

Tóm Tắt Thắng / Thua Trong Mọi Định Dạng

Kịch BảnChi Phí (USD)Thắng %Thua %P/L Trung VịP5 (xui xẻo)P95 (may mắn)Lợi Nhuận TB
Pack — retail (~$5.08)$5.0814.5%85.5%−$2−$2+$61.05×
Bundle — retail (~$30.48)$30.4822.8%77.2%−$8−$13+$821.06×
Box — retail (~$182.88)$182.8842%58%−$20−$61+$1511.05×
Pack — market (~$11.50)$11.54.5%95.5%−$9−$9+$00.46×
Bundle — market (~$67.00)$678.2%91.8%−$45−$49+$450.48×
Box — market (~$310.00)$3107.4%92.6%−$147−$188+$240.62×

Giá Hòa Vốn

Hòa vốn gói
₫₫138,233
~$5.34 USD · bán lẻ: ₫₫131,503
Hòa vốn bundle (6 gói)
₫₫829,917
~$32.06 USD · bán lẻ: ₫₫789,016
Hòa vốn hộp (36 gói)
₫₫5.0M
~$192.36 USD · thị trường: ₫₫8.0M

Bạn Nên Làm Gì

Nếu bạn muốn thẻ cụ thể

Mua single. Với Squirtle IR ở ₫₫2.8M hay Bulbasaur IR ở ₫₫2.4M, mở gói để tìm thẻ đó là không thực tế — chi phí kỳ vọng khoảng 84 gói × ₫₫297,693 = ₫₫25.0M mỗi thẻ. Sử dụng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất tại Việt Nam.

Nếu bạn muốn mở gói

Giá bán lẻ là định dạng duy nhất hợp lý để mở. Ở ₫₫131,503/gói, bạn hơi dưới hòa vốn với lợi nhuận kỳ vọng 1,05×. Tìm gói ở Shopee VN / Lazada VN / cửa hàng bài địa phương gần giá bán lẻ. Tránh mua ở giá thị trường — hộp ở ₫₫8.0M có tỷ lệ thua 92,6% và lợi nhuận 0,62×.

Mua Stellar Crown trên TCGPlayer

tcgTalk Price Comparison
Tìm Thẻ Stellar Crown Với Giá VND Tốt Nhất
So sánh giá mọi IR, SIR, và thẻ ex — dữ liệu thị trường Singapore cập nhật hàng ngày.
Compare Prices →

Câu Hỏi Thường Gặp

Có đáng mở gói Stellar Crown ở Việt Nam không?

Ở giá bán lẻ (~₫₫131,503/gói), hơi đáng — EV ~₫₫138,233/gói (1,05×). Nhưng chỉ có 14,5% gói đơn lẻ có lãi. Ở giá thị trường (₫₫297,693/gói), mở là 0,46× EV — âm đáng kể. Với hầu hết người chơi, mua single vẫn là giá trị tốt hơn.

Thẻ Stellar Crown đắt nhất tính bằng VND là gì?

Squirtle IR (#148) ở khoảng ₫₫2.8M, tiếp theo là Bulbasaur IR (#143) ở ₫₫2.4M. Cả hai là những thẻ duy nhất trong set vượt ₫₫2.6M, và cả hai đều là Illustration Rare — không phải SIR hay Hyper Rare.

Tỷ lệ rút Stellar Crown là bao nhiêu?

Dựa trên dữ liệu mở gói cộng đồng (8.000 gói): Hyper Rare ~0,73% (1 trong ~137 gói), SIR ~1,11% (1 trong ~90 gói), Illustration Rare ~7,69% (1 trong ~13 gói), Ultra Rare ~6,67% (1 trong ~15 gói), ACE SPEC ~5% (1 trong ~20 gói), Double Rare ~20% (1 trong ~5 gói).

Tuyên bố miễn trách: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tính đến tháng 9 năm 2026. Giá trị VND sử dụng tỷ giá thời gian thực. Tỷ lệ rút là ước tính cộng đồng từ dữ liệu mở gói Stellar Crown tổng hợp (8.000 gói). Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mô phỏng, seed 42. Đây không phải lời khuyên tài chính.

Advertisement
tcgTalk Price Comparison
Check Current SGD Prices
See what these cards are selling for right now — Singapore market data across Carousell, Facebook, and SNKRDUNK.
Compare Prices →
Share this guide
End of article · Where to go next
Or browse more guides
Guide
Hướng Dẫn Tỷ Lệ Rút Stellar Crown
tcgtalk · 8 phút
Guide
Stellar Crown EV Guide (SGD)
tcgtalk · 12 phút
Guide
Hướng Dẫn EV Black Bolt (VND)
tcgtalk · 13 phút