TCGTalk Logo
Today
Pokemon▲ +0.71%Yugioh▼ -0.46%Magic▲ +0.22%One Piece▲ +1.42%Top Gainer · Mew [Gold Star 1st Edition] #15▲ +926.0%Top Loser · Booster Box▼ -94.1%Biggest Rise · Booster Box▲ +S$4,588Biggest Drop · Booster Box▼ −S$11,434SG Avg Price Diff+66.6%Avg Arbitrage Savings4.1%Market Efficiency79.5%Pokemon▲ +0.71%Yugioh▼ -0.46%Magic▲ +0.22%One Piece▲ +1.42%Top Gainer · Mew [Gold Star 1st Edition] #15▲ +926.0%Top Loser · Booster Box▼ -94.1%Biggest Rise · Booster Box▲ +S$4,588Biggest Drop · Booster Box▼ −S$11,434SG Avg Price Diff+66.6%Avg Arbitrage Savings4.1%Market Efficiency79.5%
Live prices →
GuidesPhân Tích GiáThị Trường · Đa TCG · 2026

Phân Tích Thị Trường TCG: Theo Dõi Biến Động Giá Hàng Tuần 2026

Biến động giá có trọng số khối lượng bán của Pokemon, Yu-Gi-Oh!, Magic: The Gathering và One Piece TCG. Cập nhật hàng tuần — dữ liệu hiện tại: May 9 – May 16, 2026.

Phân Tích Thị Trường TCG: Theo Dõi Biến Động Giá Hàng Tuần 2026

Cách Chúng Tôi Đo Lường Thị Trường

Danh sách giá thô chứa nhiều nhiễu. Một thẻ $500 với 2 giao dịch mỗi tháng không nên ảnh hưởng đến chỉ số theo cách tương tự như thẻ $10 với 500 giao dịch. Để loại bỏ nhiễu đó, mỗi trung bình trong hướng dẫn này được tính trọng số theo khối lượng bán — số lượng giao dịch gần đây mà PriceCharting ghi lại cho mỗi thẻ.

  1. Tải CSV PriceCharting hôm nay và file từ 7 ngày trước
  2. Ghép theo Card ID — chỉ bao gồm thẻ có mặt trong cả hai ngày
  3. Với mỗi tình trạng, tính Σ(giá × khối lượng) / Σ(khối lượng)
  4. So sánh hôm nay với baseline, đánh dấu hướng và mức độ

Nguồn dữ liệu: Snapshot hàng ngày PriceCharting trên bốn TCG — Pokemon (~85K thẻ), Magic (~127K), Yu-Gi-Oh! (~76K), One Piece (~11K). Quy đổi VND: 25.500 USD/VND (Tháng 5 năm 2026).

Tổng Quan Tuần Này — May 9 – May 16, 2026

🔴 Pokemon
₫1,242,105
trung bình thô · VND
2.03% thô  |  4.7% khối lượng
Tăng
🟡 Yu-Gi-Oh!
₫276,930
trung bình thô · VND
1.90% thô  |  2.0% khối lượng
Yếu
🟣 Magic: The Gathering
₫343,995
trung bình thô · VND
0.07% thô  |  0.4% khối lượng
Ổn Định
🔵 One Piece
₫2,371,245
trung bình thô · VND
1.88% thô  |  4.0% khối lượng
Tăng

Xu Hướng Giá Thô — 2 Tuần Gần Nhất

Trung bình giá thô có trọng số khối lượng trên bốn TCG, lấy mẫu tại mỗi snapshot hàng tuần.

Ngày🔴 Pokemon (USD)🟡 Yu-Gi-Oh! (USD)🟣 Magic (USD)🔵 One Piece (USD)
Apr 23$44.52$10.55$13.96$90.58
Apr 30$45.46$10.49$14.03$91.35
May 3$45.70$10.55$13.49$92.08
May 10$46.37$10.49$13.44$92.71
May 16$48.71$10.86$13.49$92.99

✦ Tuần hiện tại. † Hàng One Piece May 10 sử dụng dữ liệu May 9.

🔴 Pokemon

Kỳ: 7 days (May 9 → May 16)  · Thẻ khớp: 84,800

Tất cả điều kiện tăng tuần thứ ba liên tiếp. Slab grade cao dẫn đầu lần nữa, với BGS 10 và CGC 10 mỗi loại tăng hơn 3%.

Tình TrạngTuần Này (USD)Tuần Này (VND)Tuần Trước (USD)Thay ĐổiThẻ
Loose (Raw)$48.71₫1,242,105$47.74 2.03%74,279
Graded$114.79₫2,927,145$112.22 2.29%56,735
PSA 10$240.84₫6,141,420$234.13 2.87%57,899
CGC 10$326.29₫8,320,395$316.25 3.17%57,307
BGS 10$796.45₫20,309,475$772.51 3.10%57,309

Giá trị thị trường có trọng số (thô × khối lượng): $292.1M → $305.7M (+4.7%)

🟡 Yu-Gi-Oh!

Kỳ: 7 days (May 9 → May 16)  · Thẻ khớp: 75,591

Giá thô và thẻ graded cả hai đều giảm; chỉ có BGS 10 và CGC 10 duy trì được mức tăng nhỏ. Thị trường đang yếu đi.

Tình TrạngTuần Này (USD)Tuần Này (VND)Tuần Trước (USD)Thay ĐổiThẻ
Loose (Raw)$10.86₫276,930$11.07 1.90%66,674
Graded$44.26₫1,128,630$44.72 1.03%41,708
PSA 10$101.76₫2,594,880$102.36 0.59%43,236
CGC 10$88.34₫2,252,670$87.92 0.48%43,196
BGS 10$195.02₫4,973,010$194.09 0.48%43,196

Giá trị thị trường có trọng số (thô × khối lượng): $17.5M → $17.9M (+2.0%)

🟣 Magic: The Gathering

Kỳ: 7 days (May 9 → May 16)  · Thẻ khớp: 126,584

Gần như không có biến động ở tất cả điều kiện. Thô tăng nhẹ; graded cao hơn một chút. Thị trường đang đứng yên.

Tình TrạngTuần Này (USD)Tuần Này (VND)Tuần Trước (USD)Thay ĐổiThẻ
Loose (Raw)$13.49₫343,995$13.48 0.07%122,834
Graded$106.96₫2,727,480$106.73 0.22%9,067
PSA 10$146.85₫3,744,675$146.43 0.29%7,239
CGC 10$130.26₫3,321,630$129.87 0.30%5,170
BGS 10$302.01₫7,701,255$301.74 0.09%5,213

Giá trị thị trường có trọng số (thô × khối lượng): $51.6M → $51.5M (-0.4%)

🔵 One Piece

Kỳ: 7 days (May 9 → May 16)  · Thẻ khớp: 11,128

Thô và hầu hết các điều kiện graded tăng mạnh. PSA 10 là ngoại lệ duy nhất với mức giảm nhẹ; đà tăng rộng rãi ở các mặt khác.

Tình TrạngTuần Này (USD)Tuần Này (VND)Tuần Trước (USD)Thay ĐổiThẻ
Loose (Raw)$92.99₫2,371,245$91.27 1.88%9,144
Graded$164.10₫4,184,550$160.49 2.25%1,891
PSA 10$210.84₫5,376,420$212.12 0.60%4,040
CGC 10$188.44₫4,805,220$183.34 2.78%3,918
BGS 10$425.64₫10,853,820$416.67 2.15%3,992

Giá trị thị trường có trọng số (thô × khối lượng): $67.0M → $69.6M (+4.0%)

So Sánh Liên Thị Trường

Pokemon tăng vọt tuần thứ ba liên tiếp, ghi nhận mức tăng thô hàng tuần mạnh nhất (+2.0%) kể từ tháng Tư — slab grade cao còn nóng hơn, với BGS 10 và CGC 10 đều tăng hơn 3%. One Piece tham gia đà tăng với sức mạnh rộng khắp các điều kiện, đợt bán slab graded trước đó có vẻ đã ổn định. Yu-Gi-Oh! đang yếu đi, với thô và graded đều giảm. Magic vẫn flat, hầu như không biến động theo hướng nào.

TCGTB Thô (USD)TB Thô (VND)Giá Trị TT Tuần NàyGiá Trị TT Tuần TrướcThay ĐổiTín Hiệu
🔴 Pokemon$48.71₫1,242,105$305.7M$292.1M 4.7%Tăng
🟡 Yu-Gi-Oh!$10.86₫276,930$17.9M$17.5M 2.0%Yếu
🟣 Magic: The Gathering$13.49₫343,995$51.5M$51.6M 0.4%Ổn Định
🔵 One Piece$92.99₫2,371,245$69.6M$67.0M 4.0%Tăng

Giá Tham Chiếu tại Việt Nam

Sử dụng các trung bình có trọng số này làm tham chiếu khi duyệt Shopee, Facebook Marketplace hoặc các nhóm Telegram TCG tại Việt Nam. Listing thấp hơn nhiều so với mức tham chiếu đáng xem xét kỹ hơn; listing cao hơn nhiều có thể được định giá theo hype hơn là dữ liệu thị trường.

TCGThô (VND)PSA 10 (VND)BGS 10 (VND)CGC 10 (VND)
🔴 Pokemon₫1,242,105₫6,141,420₫20,309,475₫8,320,395
🟡 Yu-Gi-Oh!₫276,930₫2,594,880₫4,973,010₫2,252,670
🟣 Magic: The Gathering₫343,995₫3,744,675₫7,701,255₫3,321,630
🔵 One Piece₫2,371,245₫5,376,420₫10,853,820₫4,805,220

VND quy đổi tại 25.500 USD/VND. Đây là trung bình có trọng số trên tất cả thẻ trong mỗi TCG — giá của bộ hoặc thẻ riêng lẻ sẽ khác nhau. Dùng tcgTalk Price Comparison để xem giá từng thẻ.

Câu Hỏi Thường Gặp

Trung bình giá có trọng số được tính như thế nào?

Giá của mỗi thẻ được tính trọng số theo sales-volume (số lượng giao dịch từ PriceCharting). Thẻ có 500 giao dịch ảnh hưởng đến trung bình nhiều hơn 50× so với thẻ có 10 giao dịch. Thẻ có khối lượng bằng không bị loại trừ hoàn toàn.

Hướng dẫn này được cập nhật bao lâu một lần?

Mỗi thứ Hai, so sánh snapshot mới nhất với file từ 7 ngày trước.

Tại sao giá thô của One Piece cao hơn nhiều?

One Piece có kho thẻ nhỏ hơn (~11K thẻ) tập trung vào các bộ giá trị cao gần đây. Các thẻ được giao dịch nhiều nhất là chase rare từ OP07–OP15.

Xem giá thẻ theo thời gian thực ở đâu?

Dùng tcgTalk Price Comparison để xem giá từng thẻ.

Dữ liệu từ PriceCharting. Giá USD; VND tại 25.500. Cập nhật May 16, 2026. Biến động giá trong quá khứ không đảm bảo hiệu suất trong tương lai.

tcgTalk Price Comparison
Check Current SGD Prices
See what these cards are selling for right now — Singapore market data across Carousell, Facebook, and SNKRDUNK.
Compare Prices →
Share this guide