TCGTalk Logo
Today
Pokemon▼ -0.09%Yugioh▼ -0.16%Magic▼ -0.04%One Piece▼ -0.74%Top Gainer · Primarina GX #16▲ +49900.0%Top Loser · Illustrator Pikachu▼ -98.6%Biggest Rise · Primarina GX #16▲ +S$3,992Biggest Drop · Illustrator Pikachu▼ −S$577,265SG Avg Price Diff+65.8%Avg Arbitrage Savings4.4%Market Efficiency77.8%Pokemon▼ -0.09%Yugioh▼ -0.16%Magic▼ -0.04%One Piece▼ -0.74%Top Gainer · Primarina GX #16▲ +49900.0%Top Loser · Illustrator Pikachu▼ -98.6%Biggest Rise · Primarina GX #16▲ +S$3,992Biggest Drop · Illustrator Pikachu▼ −S$577,265SG Avg Price Diff+65.8%Avg Arbitrage Savings4.4%Market Efficiency77.8%
Live prices →
Guides›Phân Tích Giá›Thị Trường · Đa TCG · 2026

Phân Tích Thị Trường TCG: Theo Dõi Biến Động Giá Hàng Tuần 2026

Biến động giá có trọng số khối lượng bán của Pokemon, Yu-Gi-Oh!, Magic: The Gathering và One Piece TCG. Cập nhật hàng tuần — dữ liệu hiện tại: Sep 19 – Sep 26, 2026.

Phân Tích Thị Trường TCG: Theo Dõi Biến Động Giá Hàng Tuần 2026
Advertisement

Cách Chúng Tôi Đo Lường Thị Trường

Danh sách giá thô chứa nhiều nhiễu. Một thẻ $500 với 2 giao dịch mỗi tháng không nên ảnh hưởng đến chỉ số theo cách tương tự như thẻ $10 với 500 giao dịch. Để loại bỏ nhiễu đó, mỗi trung bình trong hướng dẫn này được tính trọng số theo khối lượng bán — số lượng giao dịch gần đây mà PriceCharting ghi lại cho mỗi thẻ.

  1. Tải CSV PriceCharting hôm nay và file từ 7 ngày trước
  2. Ghép theo Card ID — chỉ bao gồm thẻ có mặt trong cả hai ngày
  3. Với mỗi tình trạng, tính Σ(giá × khối lượng) / Σ(khối lượng)
  4. So sánh hôm nay với baseline, đánh dấu hướng và mức độ

Nguồn dữ liệu: Snapshot hàng ngày PriceCharting trên bốn TCG — Pokemon (~85K thẻ), Magic (~127K), Yu-Gi-Oh! (~76K), One Piece (~11K). Quy đổi VND: 25.500 USD/VND (Tháng 5 năm 2026).

Tổng Quan Tuần Này — Sep 19 – Sep 26, 2026

🔴 Pokemon
₫1,213,035
trung bình thô · VND
▼ 1.47% thô  | ▼ 3.8% khối lượng
Yếu
🟡 Yu-Gi-Oh!
₫309,825
trung bình thô · VND
▼ 1.54% thô  | ▼ 2.3% khối lượng
Yếu
🟣 Magic: The Gathering
₫404,685
trung bình thô · VND
▲ 0.00% thô  | ▼ 0.9% khối lượng
Ổn Định
🔵 One Piece
₫2,553,060
trung bình thô · VND
▼ 2.04% thô  | ▼ 4.1% khối lượng
Yếu

Xu Hướng Giá Thô — 2 Tuần Gần Nhất

Trung bình giá thô có trọng số khối lượng trên bốn TCG, lấy mẫu tại mỗi snapshot hàng tuần.

Ngày🔴 Pokemon (USD)🟡 Yu-Gi-Oh! (USD)🟣 Magic (USD)🔵 One Piece (USD)
Apr 23$44.52$10.55$13.96$90.58
Apr 30▲$45.46▼$10.49▲$14.03▲$91.35
May 3▲$45.70▲$10.55▼$13.49▲$92.08
May 10▲$46.37▼$10.49▼$13.44▲$92.71
May 16▲$48.71▲$10.86▲$13.49▲$92.99
May 23▼$48.50▼$10.76▲$13.71▲$93.99
May 30▲$50.21▼$10.65▲$13.86▲$95.34
Jun 6▼$49.81▲$10.69▲$14.03▲$98.31
Jun 27▲$51.97▲$11.30▲$14.48▲$107.51
Jul 7▲$52.10▼$11.26▲$14.92▲$116.82
Jul 20▼$50.83▲$11.60▼$14.48▼$111.30
Jul 26▲$51.07▼$11.57▲$14.56▼$110.72
Aug 2▼$50.92▼$11.29▲$14.73▲$110.97
Aug 8▼$50.28▼$11.20▼$14.72▲$112.41
Aug 15▼$50.10▲$11.22▲$14.75▼$106.66
Aug 22▼$48.96▼$11.09▲$15.32▼$106.60
Aug 29▼$48.82▲$11.10▲$15.33▼$104.38
Sep 5▲$50.00▲$11.10▲$15.54▼$102.13
Sep 13▼$49.09▲$11.60▼$15.51▼$100.06
Sep 19▲$49.20▲$12.08▲$15.54▼$99.36
Sep 26 ✦▼$47.57▲$12.15▲$15.87▲$100.12

✦ Tuần hiện tại. † Hàng One Piece May 10 sử dụng dữ liệu May 9.

🔴 Pokemon

Kỳ: 7 days (Sep 19 → Sep 26)  · Thẻ khớp: 94,561

Bốn trong năm hạng đều giảm nhẹ, không hạng nào giảm mạnh — thẻ thô loose yếu nhất ở −1.5%, trước PSA 10 (−0.6%), CGC 10 (−0.5%) và BGS 10 (−0.3%), trong khi graded thường là hạng duy nhất tăng ở +0.8%. Giá trị thị trường có trọng số giảm 3.8%. Số liệu không bao gồm 30th Celebration, nơi giá ra mắt vẫn đang hạ dần.

Tình TrạngTuần Này (USD)Tuần Này (VND)Tuần Trước (USD)Thay ĐổiThẻ
Loose (Raw)$47.57₫1,213,035$48.28▼ 1.47%78,251
Graded$138.90₫3,541,950$137.84▲ 0.77%60,578
PSA 10$264.72₫6,750,360$266.28▼ 0.59%61,738
CGC 10$440.18₫11,224,590$442.15▼ 0.45%61,137
BGS 10$1058.32₫26,987,160$1061.85▼ 0.33%61,109

Giá trị thị trường có trọng số (thô × khối lượng): $310.5M → $298.8M (-3.8%)

🟡 Yu-Gi-Oh!

Kỳ: 7 days (Sep 19 → Sep 26)  · Thẻ khớp: 78,097

Một tuần yếu đồng loạt, không hạng nào thoát — graded thường giảm mạnh nhất ở −2.7%, tiếp theo là thẻ thô loose (−1.5%), PSA 10 (−1.0%), CGC 10 (−0.7%) và BGS 10 (−0.6%). Giá trị thị trường có trọng số giảm 2.4%, đảo chiều trạng thái đứng yên của tuần trước.

Tình TrạngTuần Này (USD)Tuần Này (VND)Tuần Trước (USD)Thay ĐổiThẻ
Loose (Raw)$12.15₫309,825$12.34▼ 1.54%67,947
Graded$49.38₫1,259,190$50.76▼ 2.72%45,386
PSA 10$86.96₫2,217,480$87.87▼ 1.04%46,887
CGC 10$97.42₫2,484,210$98.05▼ 0.64%46,837
BGS 10$214.97₫5,481,735$216.17▼ 0.56%46,837

Giá trị thị trường có trọng số (thô × khối lượng): $18.5M → $18.1M (-2.3%)

🟣 Magic: The Gathering

Kỳ: 7 days (Sep 19 → Sep 26)  · Thẻ khớp: 131,792

Bảng ổn định nhất trong bốn thị trường với khoảng cách lớn — không hạng nào dịch chuyển tới một phần mười phần trăm: CGC 10 không đổi, thẻ thô loose −0.03%, graded thường −0.06%, PSA 10 −0.07% và BGS 10 −0.09%. Giá trị thị trường có trọng số giảm 0.9%. Một slab Alpha Black Lotus bị định giá sai đã được loại bỏ; nếu giữ lại, nó sẽ tạo ra đợt tăng graded giả 22–26%.

Tình TrạngTuần Này (USD)Tuần Này (VND)Tuần Trước (USD)Thay ĐổiThẻ
Loose (Raw)$15.87₫404,685$15.87▲ 0.00%125,976
Graded$120.04₫3,061,020$120.11▼ 0.06%9,873
PSA 10$136.68₫3,485,340$136.78▼ 0.07%8,027
CGC 10$146.57₫3,737,535$146.57▲ 0.00%5,759
BGS 10$333.20₫8,496,600$333.51▼ 0.09%5,803

Giá trị thị trường có trọng số (thô × khối lượng): $59.6M → $59.1M (-0.9%)

🔵 One Piece

Kỳ: 7 days (Sep 19 → Sep 26)  · Thẻ khớp: 12,390

Tuần giảm thứ bảy liên tiếp, và là tuần giảm trên diện rộng nhất của chuỗi này — thẻ thô loose dẫn đầu mức giảm 2.1%, với CGC 10 (−1.8%), BGS 10 (−1.3%), graded thường (−1.3%) và PSA 10 (−1.1%) đều thấp hơn. Giá trị thị trường có trọng số giảm 4.1%, lại là mức dốc nhất trong bốn thị trường.

Tình TrạngTuần Này (USD)Tuần Này (VND)Tuần Trước (USD)Thay ĐổiThẻ
Loose (Raw)$100.12₫2,553,060$102.21▼ 2.04%10,176
Graded$154.83₫3,948,165$156.78▼ 1.24%2,867
PSA 10$175.28₫4,469,640$177.23▼ 1.10%4,974
CGC 10$184.61₫4,707,555$187.92▼ 1.76%4,831
BGS 10$433.64₫11,057,820$439.40▼ 1.31%4,896

Giá trị thị trường có trọng số (thô × khối lượng): $84.1M → $80.7M (-4.1%)

So Sánh Liên Thị Trường

Lần đầu tiên sau nhiều tuần cả bốn thị trường cùng hướng về một phía — đi xuống — và điều đáng nói là khoảng cách giữa chúng nhỏ đến mức nào. One Piece vẫn tụt lại rõ rệt với tuần giảm thứ bảy liên tiếp, và lần này là trên diện rộng nhất của chuỗi: mọi hạng đều thấp hơn, thẻ thô loose giảm 2.1% và giá trị thị trường có trọng số mất 4.1%. Yu-Gi-Oh! nhập cuộc thực sự, để mất 0.6–2.7% trên cả năm hạng sau hai tuần đi ngang. Pokemon giảm nhẹ nhàng hơn — bốn hạng yếu đi, graded thường (+0.8%) là hạng duy nhất tăng — trong khi Magic gần như đứng hoàn toàn, không một hạng nào dịch chuyển tới một phần mười phần trăm.

TCGTB Thô (USD)TB Thô (VND)Giá Trị TT Tuần NàyGiá Trị TT Tuần TrướcThay ĐổiTín Hiệu
🔴 Pokemon$47.57₫1,213,035$298.8M$310.5M▼ 3.8%Yếu
🟡 Yu-Gi-Oh!$12.15₫309,825$18.1M$18.5M▼ 2.3%Yếu
🟣 Magic: The Gathering$15.87₫404,685$59.1M$59.6M▼ 0.9%Ổn Định
🔵 One Piece$100.12₫2,553,060$80.7M$84.1M▼ 4.1%Yếu

Giá Tham Chiếu tại Việt Nam

Sử dụng các trung bình có trọng số này làm tham chiếu khi duyệt Shopee, Facebook Marketplace hoặc các nhóm Telegram TCG tại Việt Nam. Listing thấp hơn nhiều so với mức tham chiếu đáng xem xét kỹ hơn; listing cao hơn nhiều có thể được định giá theo hype hơn là dữ liệu thị trường.

TCGThô (VND)PSA 10 (VND)BGS 10 (VND)CGC 10 (VND)
🔴 Pokemon₫1,213,035₫6,750,360₫26,987,160₫11,224,590
🟡 Yu-Gi-Oh!₫309,825₫2,217,480₫5,481,735₫2,484,210
🟣 Magic: The Gathering₫404,685₫3,485,340₫8,496,600₫3,737,535
🔵 One Piece₫2,553,060₫4,469,640₫11,057,820₫4,707,555

VND quy đổi tại 25.500 USD/VND. Đây là trung bình có trọng số trên tất cả thẻ trong mỗi TCG — giá của bộ hoặc thẻ riêng lẻ sẽ khác nhau. Dùng tcgTalk Price Comparison để xem giá từng thẻ.

Câu Hỏi Thường Gặp

Trung bình giá có trọng số được tính như thế nào?

Giá của mỗi thẻ được tính trọng số theo sales-volume (số lượng giao dịch từ PriceCharting). Thẻ có 500 giao dịch ảnh hưởng đến trung bình nhiều hơn 50× so với thẻ có 10 giao dịch. Thẻ có khối lượng bằng không bị loại trừ hoàn toàn.

Hướng dẫn này được cập nhật bao lâu một lần?

Mỗi thứ Hai, so sánh snapshot mới nhất với file từ 7 ngày trước.

Tại sao giá thô của One Piece cao hơn nhiều?

One Piece có kho thẻ nhỏ hơn (~11K thẻ) tập trung vào các bộ giá trị cao gần đây. Các thẻ được giao dịch nhiều nhất là chase rare từ OP07–OP15.

Xem giá thẻ theo thời gian thực ở đâu?

Dùng tcgTalk Price Comparison để xem giá từng thẻ.

Dữ liệu từ PriceCharting. Giá USD; VND tại 25.500. Cập nhật Sep 26, 2026. Biến động giá trong quá khứ không đảm bảo hiệu suất trong tương lai.

Advertisement
tcgTalk Price Comparison
Check Current SGD Prices
See what these cards are selling for right now — Singapore market data across Carousell, Facebook, and SNKRDUNK.
Compare Prices →
Share this guide
End of article · Where to go next
Or browse more guides
Guide
Thẻ Pokemon Tốt Nhất Để Grade 2026
tcgtalk · 10 min
Guide
Weekly Analysis (English)
tcgtalk · 8 min
Guide
Gợi Ý Grade Hàng Tuần (VN)
tcgtalk · 8 min