Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ pull từ khoảng 8.000+ lần mở gói cộng đồng.
Câu Trả Lời Ngắn
Twilight Masquerade không đáng mở ở giá thị trường. EV mỗi gói là USD $5.68, trong khi giá thị trường gói là USD $9.58 — lợi nhuận 0.60×. Hộp giá thị trường (~$351) cao hơn điểm hòa vốn ~$205 tới 71%. Chỉ mở khi có thể mua ở giá bán lẻ.
| Sản phẩm | Giá Bán Lẻ (VND) | Giá Thị Trường (VND) | Giá Trị Thẻ Kỳ Vọng | Lợi Nhuận Ở Bán Lẻ | Kết Luận |
|---|---|---|---|---|---|
| Booster Pack | ₫₫132,308 | ₫₫249,509 | ₫₫147,935 | 1.12× | +EV bán lẻ. −EV thị trường. |
| Booster Bundle (6 gói) | ₫₫793,846 | ₫₫1.8M | ₫₫888,389 | 1.12× | +EV bán lẻ. −EV thị trường. |
| Booster Box (36 gói) | ₫₫4.8M | ₫₫9.1M | ₫₫5.3M | 1.12× | +EV bán lẻ. −EV thị trường (0.60×). |
Giá Thẻ Theo Độ Hiếm
Twilight Masquerade (SV06) có sáu cấp độ hiếm trên Common, tổng cộng 226 thẻ.
Hyper Rare (HR) — #221–226
6 thẻ. Tỷ lệ pull ước tính ~1 in 146 packs. Trung bình pool: ₫₫219,558
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 223 | Buddy-Buddy Poffin | $13.88 | ₫₫361,502 |
| 221 | Teal Mask Ogerpon ex | $11.72 | ₫₫305,245 |
| 222 | Bloodmoon Ursaluna ex | $9.34 | ₫₫243,259 |
| 226 | Luminous Energy | $6.61 | ₫₫172,156 |
| 224 | Enhanced Hammer | $5.86 | ₫₫152,623 |
| 225 | Rescue Board | $3.19 | ₫₫83,083 |
Special Illustration Rares (★★ SIR) — #210–220
11 thẻ. Cấp chase chính. Tỷ lệ pull ~1 in 86 packs. Greninja ex SIR (#214) ở ~₫₫8.4M là thẻ đắt nhất bộ.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 214 | Greninja ex | $323.26 | ₫₫8.4M |
| 220 | Perrin | $170.00 | ₫₫4.4M |
| 217 | Carmine | $54.99 | ₫₫1.4M |
| 216 | Bloodmoon Ursaluna ex | $43.82 | ₫₫1.1M |
| 219 | Lana's Aid | $34.45 | ₫₫897,244 |
| 210 | Sinistcha ex | $28.05 | ₫₫730,557 |
| 218 | Kieran | $26.89 | ₫₫700,345 |
| 211 | Teal Mask Ogerpon ex | $19.72 | ₫₫513,604 |
| 213 | Wellspring Mask Ogerpon ex | $15.99 | ₫₫416,457 |
| 215 | Cornerstone Mask Ogerpon ex | $15.00 | ₫₫390,672 |
| 212 | Hearthflame Mask Ogerpon ex | $12.56 | ₫₫327,123 |
Trung bình pool: ₫₫1.8M. Trung vị pool: ₫₫730,557.
Illustration Rares (★ IR) — #168–188
21 thẻ. Kỳ vọng khoảng một lần mỗi 13 gói (7.7%). Eevee (#188) và Chansey (#187) thống trị pool này — hai IR được nhà sưu tập săn đón nhất.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 188 | Eevee | $84.94 | ₫₫2.2M | Chase IR — collector staple |
| 187 | Chansey | $54.50 | ₫₫1.4M | Chase IR — retro fan favourite |
| 181 | Hisuian Growlithe | $25.00 | ₫₫651,121 | |
| 186 | Tatsugiri | $20.66 | ₫₫538,086 | |
| 168 | Pinsir | $15.96 | ₫₫415,675 | |
| 173 | Infernape | $13.89 | ₫₫361,763 | |
| 175 | Phione | $12.52 | ₫₫326,081 | |
| 185 | Applin | $10.94 | ₫₫284,930 | |
| 170 | Dipplin | $10.32 | ₫₫268,783 | |
| 174 | Froslass | $8.75 | ₫₫227,892 | |
| 169 | Sunflora | $8.41 | ₫₫219,037 | |
| 172 | Torkoal | $6.53 | ₫₫170,073 | |
| 183 | Timburr | $6.49 | ₫₫169,031 | |
| 180 | Enamorus | $6.23 | ₫₫162,259 | |
| 179 | Chimecho | $5.49 | ₫₫142,986 | |
| 184 | Lairon | $5.11 | ₫₫133,089 | |
| 171 | Poltchageist | $5.00 | ₫₫130,224 | |
| 177 | Heliolisk | $5.00 | ₫₫130,224 | |
| 176 | Cramorant | $5.00 | ₫₫130,224 | |
| 182 | Probopass | $4.95 | ₫₫128,922 | |
| 178 | Wattrel | $4.59 | ₫₫119,546 |
Trung bình pool: ₫₫397,184. Trung vị pool: ₫₫219,037.
ACE SPEC Rares — #162–167
5 thẻ trainer. Kỳ vọng ~1 in 20 packs. Unfair Stamp là thẻ có liên quan nhất trong thi đấu.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 165 | Unfair Stamp | $10.01 | ₫₫260,709 | Competitively relevant |
| 163 | Secret Box | $5.49 | ₫₫142,986 | Niche competitive use |
| 167 | Legacy Energy | $3.99 | ₫₫103,919 | |
| 162 | Scoop Up Cyclone | $1.05 | ₫₫27,347 | |
| 164 | Survival Brace | $1.00 | ₫₫26,045 |
Ultra Rares (★★ UR) — #189–209
21 thẻ. Kỳ vọng ~1 in 15 packs. Trung bình pool: ₫₫117,202.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 198 | Greninja ex | $19.25 | ₫₫501,363 |
| 200 | Dragapult ex | $12.57 | ₫₫327,383 |
| 207 | Lana's Aid | $5.99 | ₫₫156,008 |
| 204 | Carmine | $5.40 | ₫₫140,642 |
| 209 | Perrin | $5.28 | ₫₫137,517 |
| 190 | Teal Mask Ogerpon ex | $5.08 | ₫₫132,308 |
| 201 | Blissey ex | $4.58 | ₫₫119,285 |
| 195 | Luxray ex | $3.87 | ₫₫100,793 |
| 194 | Wellspring Mask Ogerpon ex | $3.70 | ₫₫96,366 |
| 199 | Cornerstone Mask Ogerpon ex | $3.45 | ₫₫89,855 |
| 206 | Kieran | $3.36 | ₫₫87,511 |
| 202 | Bloodmoon Ursaluna ex | $3.13 | ₫₫81,520 |
| 196 | Iron Thorns ex | $2.99 | ₫₫77,874 |
| 197 | Scream Tail ex | $2.91 | ₫₫75,790 |
| 192 | Hearthflame Mask Ogerpon ex | $2.41 | ₫₫62,768 |
| 205 | Hassel | $2.00 | ₫₫52,090 |
| 189 | Sinistcha ex | $1.99 | ₫₫51,829 |
| 191 | Magcargo ex | $1.96 | ₫₫51,048 |
| 193 | Palafin ex | $1.94 | ₫₫50,527 |
| 208 | Lucian | $1.65 | ₫₫42,974 |
| 203 | Caretaker | $1.00 | ₫₫26,045 |
Double Rares (★★ ex) — #023–141
14 thẻ ex. Kỳ vọng khoảng một lần mỗi 5 gói (20%). Trung bình pool: ₫₫42,193.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 106 | Greninja ex | $3.65 | ₫₫95,064 |
| 025 | Teal Mask Ogerpon ex | $2.99 | ₫₫77,874 |
| 130 | Dragapult ex | $1.94 | ₫₫50,527 |
| 141 | Bloodmoon Ursaluna ex | $1.65 | ₫₫42,974 |
| 064 | Wellspring Mask Ogerpon ex | $1.62 | ₫₫42,193 |
| 112 | Cornerstone Mask Ogerpon ex | $1.61 | ₫₫41,932 |
| 068 | Luxray ex | $1.50 | ₫₫39,067 |
| 094 | Scream Tail ex | $1.47 | ₫₫38,286 |
| 029 | Magcargo ex | $1.23 | ₫₫32,035 |
| 040 | Hearthflame Mask Ogerpon ex | $1.17 | ₫₫30,472 |
| 023 | Sinistcha ex | $1.00 | ₫₫26,045 |
| 134 | Blissey ex | $1.00 | ₫₫26,045 |
| 077 | Iron Thorns ex | $0.96 | ₫₫25,003 |
| 061 | Palafin ex | $0.89 | ₫₫23,180 |
Thẻ Săn Tìm: Top 10 Theo Giá Trị
Giá Trị Kỳ Vọng Mỗi Gói
| Thành phần | Tỷ Lệ Pull | TB Pool (USD) | Đóng Góp EV |
|---|---|---|---|
| Bulk (commons + uncommons) | 100% | $0.80 | $0.80 |
| Reverse Holo slot | 100% | $1.60 | $1.60 |
| Standard Rare (★) | 58.8% | $0.73 | $0.43 |
| Double Rare (★★ ex) | 20.0% | $1.62 | $0.32 |
| ACE SPEC Rare | 5.0% | $4.31 | $0.22 |
| Illustration Rare (★ IR) | 7.69% | $15.25 | $1.17 |
| Ultra Rare (★★ #189–209) | 6.67% | $4.50 | $0.30 |
| SIR (★★ #210–220) | 1.16% | $67.70 | $0.79 |
| Hyper Rare (#221–226) | 0.68% | $8.43 | $0.06 |
Monte Carlo: Tỷ Lệ Thắng vs Thua
Kết quả từ 100.000 lần mở được mô phỏng sử dụng giá card pool thực tế và tỷ lệ pull.
Each bar = $50 profit/loss range. ··· represents an empty gap in outcomes. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), August 2026.
Tóm Tắt Thắng / Thua Tất Cả Định Dạng
| Kịch bản | Chi phí (USD) | Thắng % | Thua % | Trung vị P/L | P5 (xui) | P95 (hên) | Lợi Nhuận TB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pack — retail (~$5.08) | $5.08 | 19.9% | 80.1% | −$2 | −$2 | +$8 | 1.11× |
| Bundle — retail (~$30.48) | $30.48 | 32.1% | 67.9% | −$5 | −$11 | +$47 | 1.12× |
| Box — retail (~$182.88) | $182.88 | 46.1% | 53.9% | −$5 | −$47 | +$187 | 1.12× |
| Pack — market (~$9.58) | $9.58 | 7.2% | 92.8% | −$6 | −$6 | +$4 | 0.60× |
| Bundle — market (~$68.17) | $68.17 | 6.6% | 93.4% | −$43 | −$49 | +$9 | 0.50× |
| Box — market (~$350.58) | $350.58 | 5.6% | 94.4% | −$172 | −$214 | +$18 | 0.58× |
Giá Hòa Vốn
Hộp giá thị trường Twilight Masquerade (~₫₫9.1M) cao hơn điểm hòa vốn (₫₫5.3M) tới 71%. Phí bảo hiểm này được thúc đẩy bởi Greninja ex SIR (#214) ở ~$323.
Bạn Nên Làm Gì
Nếu bạn muốn một thẻ cụ thể
Mua single. Dùng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất. Đối với Greninja ex SIR (₫₫8.4M), mở gói để tìm nó là không thực tế — chi phí kỳ vọng khoảng 86 gói × 11 SIR = ~946 gói trung bình.
Nếu bạn muốn mở gói
Chỉ mở ở giá bán lẻ (~₫₫132,308/gói). Ở giá thị trường (₫₫249,509/gói), EV là 0.60× — âm. Hộp thị trường ở ₫₫9.1M có tỷ lệ thua 94.4%.
Nếu bạn mua sealed để đầu tư
Premium sealed cao hơn điểm hòa vốn tới 71%. Hộp sealed Twilight Masquerade khó tăng giá đáng kể ở giá thị trường vì EV mở gói đã âm. Sealed mua ở giá bán lẻ có tiềm năng tăng giá tốt hơn.
Nếu bạn có thẻ muốn bán
Greninja ex SIR ở ₫₫8.4M là viên ngọc của bộ. Eevee IR (₫₫2.2M) và Chansey IR (₫₫1.4M) là những thẻ collector ổn định hơn về lâu dài.
Mua Twilight Masquerade trên TCGPlayer
Câu Hỏi Thường Gặp
Mở gói Twilight Masquerade có đáng không ở Việt Nam?
Ở giá bán lẻ (~₫₫132,308/gói), EV là ₫₫147,935 (~1.12× lợi nhuận). Ở giá thị trường (₫₫249,509/gói), EV là 0.60× — âm. Hộp thị trường (~₫₫9.1M) cao hơn điểm hòa vốn 71%. Mua single thường có giá trị tốt hơn.
Thẻ Twilight Masquerade đắt nhất hiện tại là gì?
Greninja ex SIR (#214) khoảng USD $323.26 (₫₫8.4M). Perrin SIR (#220) ở USD $170.00 (₫₫4.4M) là thứ hai. Eevee IR (#188) ở ₫₫2.2M và Chansey IR (#187) ở ₫₫1.4M là những IR collector có giá trị nhất.
Twilight Masquerade có bao nhiêu SIR?
11 Special Illustration Rares (#210–220) và 6 Hyper Rares (#221–226) — pool SIR bao gồm cả bốn dạng Topeng Ogerpon ex, Greninja ex, Perrin, và Carmine.
Tuyên bố miễn trách nhiệm: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tháng 8 năm 2026. Giá VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ pull là ước tính của cộng đồng từ 8.000+ lần mở. Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mô phỏng, seed 42. Đây không phải là lời khuyên tài chính.
