Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ pull từ khoảng 8.000+ lần mở gói cộng đồng.
Câu Trả Lời Ngắn
Twilight Masquerade không đáng mở ở giá thị trường. EV mỗi gói là USD $5.69, trong khi giá thị trường gói là USD $7.62 — lợi nhuận 0.74×. Hộp giá thị trường (~$340) cao hơn điểm hòa vốn ~$205 tới 66%. Chỉ mở khi có thể mua ở giá bán lẻ.
| Sản phẩm | Giá Bán Lẻ (VND) | Giá Thị Trường (VND) | Giá Trị Thẻ Kỳ Vọng | Lợi Nhuận Ở Bán Lẻ | Kết Luận |
|---|---|---|---|---|---|
| Booster Pack | ₫₫133,271 | ₫₫199,907 | ₫₫149,274 | 1.12× | +EV bán lẻ. −EV thị trường. |
| Booster Bundle (6 gói) | ₫₫799,626 | ₫₫1.3M | ₫₫894,857 | 1.12× | +EV bán lẻ. −EV thị trường. |
| Booster Box (36 gói) | ₫₫4.8M | ₫₫8.9M | ₫₫5.4M | 1.12× | +EV bán lẻ. −EV thị trường (0.60×). |
Giá Thẻ Theo Độ Hiếm
Twilight Masquerade (SV06) có sáu cấp độ hiếm trên Common, tổng cộng 226 thẻ.
Hyper Rare (HR) — #221–226
6 thẻ. Tỷ lệ pull ước tính ~1 in 146 packs. Trung bình pool: ₫₫213,548
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 221 | Teal Mask Ogerpon ex | $10.48 | ₫₫274,937 |
| 222 | Bloodmoon Ursaluna ex | $9.00 | ₫₫236,110 |
| 223 | Buddy-Buddy Poffin | $13.15 | ₫₫344,983 |
| 224 | Enhanced Hammer | $6.00 | ₫₫157,407 |
| 225 | Rescue Board | $3.69 | ₫₫96,805 |
| 226 | Luminous Energy | $6.50 | ₫₫170,524 |
Special Illustration Rares (★★ SIR) — #210–220
11 thẻ. Cấp chase chính. Tỷ lệ pull ~1 in 86 packs. Greninja ex SIR (#214) ở ~₫₫9.1M là thẻ đắt nhất bộ.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 214 | Greninja ex | $347.83 | ₫₫9.1M |
| 220 | Perrin | $159.25 | ₫₫4.2M |
| 217 | Carmine | $69.08 | ₫₫1.8M |
| 216 | Bloodmoon Ursaluna ex | $39.99 | ₫₫1.0M |
| 219 | Lana's Aid | $30.35 | ₫₫796,216 |
| 218 | Kieran | $28.84 | ₫₫756,602 |
| 211 | Teal Mask Ogerpon ex | $22.78 | ₫₫597,621 |
| 210 | Sinistcha ex | $22.14 | ₫₫580,831 |
| 213 | Wellspring Mask Ogerpon ex | $18.12 | ₫₫475,368 |
| 215 | Cornerstone Mask Ogerpon ex | $15.68 | ₫₫411,356 |
| 212 | Hearthflame Mask Ogerpon ex | $11.71 | ₫₫307,205 |
Trung bình pool: ₫₫1.8M. Trung vị pool: ₫₫756,602.
Illustration Rares (★ IR) — #168–188
21 thẻ. Kỳ vọng khoảng một lần mỗi 13 gói (7.7%). Eevee (#188) và Chansey (#187) thống trị pool này — hai IR được nhà sưu tập săn đón nhất.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 188 | Eevee | $83.04 | ₫₫2.2M | Chase IR — collector staple |
| 187 | Chansey | $56.11 | ₫₫1.5M | Chase IR — retro fan favourite |
| 181 | Hisuian Growlithe | $26.93 | ₫₫706,494 | |
| 186 | Tatsugiri | $20.73 | ₫₫543,840 | |
| 168 | Pinsir | $13.56 | ₫₫355,739 | |
| 173 | Infernape | $13.29 | ₫₫348,656 | |
| 170 | Dipplin | $10.62 | ₫₫278,610 | |
| 175 | Phione | $10.18 | ₫₫267,067 | |
| 185 | Applin | $9.37 | ₫₫245,817 | |
| 174 | Froslass | $9.00 | ₫₫236,110 | |
| 180 | Enamorus | $6.65 | ₫₫174,459 | |
| 169 | Sunflora | $6.73 | ₫₫176,558 | |
| 183 | Timburr | $6.40 | ₫₫167,900 | |
| 172 | Torkoal | $5.49 | ₫₫144,027 | |
| 184 | Lairon | $5.14 | ₫₫134,845 | |
| 171 | Poltchageist | $4.72 | ₫₫123,827 | |
| 178 | Wattrel | $4.50 | ₫₫118,055 | |
| 179 | Chimecho | $4.20 | ₫₫110,185 | |
| 176 | Cramorant | $4.09 | ₫₫107,299 | |
| 177 | Heliolisk | $4.04 | ₫₫105,987 | |
| 182 | Probopass | $3.98 | ₫₫104,413 |
Trung bình pool: ₫₫385,646. Trung vị pool: ₫₫176,558.
ACE SPEC Rares — #162–167
5 thẻ trainer. Kỳ vọng ~1 in 20 packs. Unfair Stamp là thẻ có liên quan nhất trong thi đấu.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 165 | Unfair Stamp | $12.01 | ₫₫315,076 | Competitively relevant |
| 163 | Secret Box | $8.25 | ₫₫216,434 | Niche competitive use |
| 167 | Legacy Energy | $2.35 | ₫₫61,651 | |
| 162 | Scoop Up Cyclone | $1.45 | ₫₫38,040 | |
| 164 | Survival Brace | $0.64 | ₫₫16,790 |
Ultra Rares (★★ UR) — #189–209
21 thẻ. Kỳ vọng ~1 in 15 packs. Trung bình pool: ₫₫114,645.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 198 | Greninja ex | $15.82 | ₫₫415,029 |
| 200 | Dragapult ex | $14.99 | ₫₫393,254 |
| 190 | Teal Mask Ogerpon ex | $5.97 | ₫₫156,620 |
| 209 | Perrin | $5.24 | ₫₫137,469 |
| 204 | Carmine | $5.09 | ₫₫133,533 |
| 207 | Lana's Aid | $4.74 | ₫₫124,351 |
| 201 | Blissey ex | $4.43 | ₫₫116,219 |
| 199 | Cornerstone Mask Ogerpon ex | $4.34 | ₫₫113,858 |
| 194 | Wellspring Mask Ogerpon ex | $3.75 | ₫₫98,379 |
| 206 | Kieran | $3.60 | ₫₫94,444 |
| 202 | Bloodmoon Ursaluna ex | $2.99 | ₫₫78,441 |
| 197 | Scream Tail ex | $2.68 | ₫₫70,308 |
| 195 | Luxray ex | $2.62 | ₫₫68,734 |
| 196 | Iron Thorns ex | $2.40 | ₫₫62,963 |
| 192 | Hearthflame Mask Ogerpon ex | $2.25 | ₫₫59,028 |
| 189 | Sinistcha ex | $2.00 | ₫₫52,469 |
| 208 | Lucian | $1.99 | ₫₫52,207 |
| 193 | Palafin ex | $1.97 | ₫₫51,682 |
| 191 | Magcargo ex | $1.86 | ₫₫48,796 |
| 205 | Hassel | $1.68 | ₫₫44,074 |
| 203 | Caretaker | $1.32 | ₫₫34,629 |
Double Rares (★★ ex) — #023–141
14 thẻ ex. Kỳ vọng khoảng một lần mỗi 5 gói (20%). Trung bình pool: ₫₫41,713.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 106 | Greninja ex | $3.24 | ₫₫85,000 |
| 025 | Teal Mask Ogerpon ex | $2.99 | ₫₫78,441 |
| 141 | Bloodmoon Ursaluna ex | $2.24 | ₫₫58,765 |
| 130 | Dragapult ex | $1.99 | ₫₫52,207 |
| 029 | Magcargo ex | $1.49 | ₫₫39,089 |
| 023 | Sinistcha ex | $1.42 | ₫₫37,253 |
| 112 | Cornerstone Mask Ogerpon ex | $1.37 | ₫₫35,941 |
| 064 | Wellspring Mask Ogerpon ex | $1.29 | ₫₫33,842 |
| 061 | Palafin ex | $1.26 | ₫₫33,055 |
| 040 | Hearthflame Mask Ogerpon ex | $1.06 | ₫₫27,809 |
| 134 | Blissey ex | $1.00 | ₫₫26,234 |
| 068 | Luxray ex | $0.99 | ₫₫25,972 |
| 094 | Scream Tail ex | $0.99 | ₫₫25,972 |
| 077 | Iron Thorns ex | $0.97 | ₫₫25,447 |
Thẻ Săn Tìm: Top 10 Theo Giá Trị
Giá Trị Kỳ Vọng Mỗi Gói
| Thành phần | Tỷ Lệ Pull | TB Pool (USD) | Đóng Góp EV |
|---|---|---|---|
| Bulk (commons + uncommons) | 100% | $0.80 | $0.80 |
| Reverse Holo slot | 100% | $1.60 | $1.60 |
| Standard Rare (★) | 58.8% | $0.73 | $0.43 |
| Double Rare (★★ ex) | 20.0% | $1.59 | $0.32 |
| ACE SPEC Rare | 5.0% | $4.94 | $0.25 |
| Illustration Rare (★ IR) | 7.69% | $14.70 | $1.13 |
| Ultra Rare (★★ #189–209) | 6.67% | $4.37 | $0.29 |
| SIR (★★ #210–220) | 1.16% | $69.62 | $0.81 |
| Hyper Rare (#221–226) | 0.68% | $8.14 | $0.06 |
Monte Carlo: Tỷ Lệ Thắng vs Thua
Kết quả từ 100.000 lần mở được mô phỏng sử dụng giá card pool thực tế và tỷ lệ pull.
Each bar = $50 profit/loss range. ··· represents an empty gap in outcomes. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), May 2026.
Tóm Tắt Thắng / Thua Tất Cả Định Dạng
| Kịch bản | Chi phí (USD) | Thắng % | Thua % | Trung vị P/L | P5 (xui) | P95 (hên) | Lợi Nhuận TB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pack — retail (~$5.08) | $5.08 | 17.8% | 82.2% | −$2 | −$2 | +$9 | 1.12× |
| Bundle — retail (~$30.48) | $30.48 | 32% | 68% | −$5 | −$12 | +$49 | 1.12× |
| Box — retail (~$182.88) | $182.88 | 45.6% | 54.4% | −$5 | −$47 | +$179 | 1.12× |
| Pack — market (~$7.62) | $7.62 | 10% | 90% | −$4 | −$5 | +$6 | 0.74× |
| Bundle — market (~$48.25) | $48.25 | 10.1% | 89.9% | −$23 | −$30 | +$31 | 0.70× |
| Box — market (~$339.99) | $339.99 | 5.8% | 94.2% | −$163 | −$205 | +$22 | 0.60× |
Giá Hòa Vốn
Hộp giá thị trường Twilight Masquerade (~₫₫8.9M) cao hơn điểm hòa vốn (₫₫5.4M) tới 66%. Phí bảo hiểm này được thúc đẩy bởi Greninja ex SIR (#214) ở ~$348.
Bạn Nên Làm Gì
Nếu bạn muốn một thẻ cụ thể
Mua single. Dùng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất. Đối với Greninja ex SIR (₫₫9.1M), mở gói để tìm nó là không thực tế — chi phí kỳ vọng khoảng 86 gói × 11 SIR = ~946 gói trung bình.
Nếu bạn muốn mở gói
Chỉ mở ở giá bán lẻ (~₫₫133,271/gói). Ở giá thị trường (₫₫199,907/gói), EV là 0.74× — âm. Hộp thị trường ở ₫₫8.9M có tỷ lệ thua 94.2%.
Nếu bạn mua sealed để đầu tư
Premium sealed cao hơn điểm hòa vốn tới 66%. Hộp sealed Twilight Masquerade khó tăng giá đáng kể ở giá thị trường vì EV mở gói đã âm. Sealed mua ở giá bán lẻ có tiềm năng tăng giá tốt hơn.
Nếu bạn có thẻ muốn bán
Greninja ex SIR ở ₫₫9.1M là viên ngọc của bộ. Eevee IR (₫₫2.2M) và Chansey IR (₫₫1.5M) là những thẻ collector ổn định hơn về lâu dài.
Mua Twilight Masquerade trên TCGPlayer
Câu Hỏi Thường Gặp
Mở gói Twilight Masquerade có đáng không ở Việt Nam?
Ở giá bán lẻ (~₫₫133,271/gói), EV là ₫₫149,274 (~1.12× lợi nhuận). Ở giá thị trường (₫₫199,907/gói), EV là 0.74× — âm. Hộp thị trường (~₫₫8.9M) cao hơn điểm hòa vốn 66%. Mua single thường có giá trị tốt hơn.
Thẻ Twilight Masquerade đắt nhất hiện tại là gì?
Greninja ex SIR (#214) khoảng USD $347.83 (₫₫9.1M). Perrin SIR (#220) ở USD $159.25 (₫₫4.2M) là thứ hai. Eevee IR (#188) ở ₫₫2.2M và Chansey IR (#187) ở ₫₫1.5M là những IR collector có giá trị nhất.
Twilight Masquerade có bao nhiêu SIR?
11 Special Illustration Rares (#210–220) và 6 Hyper Rares (#221–226) — pool SIR bao gồm cả bốn dạng Topeng Ogerpon ex, Greninja ex, Perrin, và Carmine.
Tuyên bố miễn trách nhiệm: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tháng 5 năm 2026. Giá VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ pull là ước tính của cộng đồng từ 8.000+ lần mở. Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mô phỏng, seed 42. Đây không phải là lời khuyên tài chính.
