Giá thẻ lấy từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD). Giá VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ pull từ khoảng 8.000+ lần mở gói cộng đồng.
Câu Trả Lời Ngắn
Twilight Masquerade không đáng mở ở giá thị trường. EV mỗi gói là USD $5.55, trong khi giá thị trường gói là USD $8.38 — lợi nhuận 0.66×. Hộp giá thị trường (~$347) cao hơn điểm hòa vốn ~$200 tới 74%. Chỉ mở khi có thể mua ở giá bán lẻ.
| Sản phẩm | Giá Bán Lẻ (VND) | Giá Thị Trường (VND) | Giá Trị Thẻ Kỳ Vọng | Lợi Nhuận Ở Bán Lẻ | Kết Luận |
|---|---|---|---|---|---|
| Booster Pack | ₫₫131,593 | ₫₫217,077 | ₫₫143,768 | 1.10× | +EV bán lẻ. −EV thị trường. |
| Booster Bundle (6 gói) | ₫₫789,561 | ₫₫1.2M | ₫₫862,870 | 1.10× | +EV bán lẻ. −EV thị trường. |
| Booster Box (36 gói) | ₫₫4.7M | ₫₫9.0M | ₫₫5.2M | 1.10× | +EV bán lẻ. −EV thị trường (0.66×). |
Giá Thẻ Theo Độ Hiếm
Twilight Masquerade (SV06) có sáu cấp độ hiếm trên Common, tổng cộng 226 thẻ.
Hyper Rare (HR) — #221–226
6 thẻ. Tỷ lệ pull ước tính ~1 in 146 packs. Trung bình pool: ₫₫179,775
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 223 | Buddy-Buddy Poffin | $11.72 | ₫₫303,597 |
| 222 | Bloodmoon Ursaluna ex | $8.60 | ₫₫222,776 |
| 221 | Teal Mask Ogerpon ex | $8.23 | ₫₫213,192 |
| 224 | Enhanced Hammer | $5.72 | ₫₫148,172 |
| 226 | Luminous Energy | $5.01 | ₫₫129,780 |
| 225 | Rescue Board | $2.38 | ₫₫61,652 |
Special Illustration Rares (★★ SIR) — #210–220
11 thẻ. Cấp chase chính. Tỷ lệ pull ~1 in 86 packs. Greninja ex SIR (#214) ở ~₫₫8.0M là thẻ đắt nhất bộ.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 214 | Greninja ex | $310.76 | ₫₫8.0M |
| 220 | Perrin | $161.51 | ₫₫4.2M |
| 217 | Carmine | $53.55 | ₫₫1.4M |
| 216 | Bloodmoon Ursaluna ex | $47.51 | ₫₫1.2M |
| 219 | Lana's Aid | $35.11 | ₫₫909,497 |
| 210 | Sinistcha ex | $33.65 | ₫₫871,677 |
| 218 | Kieran | $27.94 | ₫₫723,764 |
| 211 | Teal Mask Ogerpon ex | $19.99 | ₫₫517,825 |
| 213 | Wellspring Mask Ogerpon ex | $15.60 | ₫₫404,106 |
| 215 | Cornerstone Mask Ogerpon ex | $14.44 | ₫₫374,057 |
| 212 | Hearthflame Mask Ogerpon ex | $12.57 | ₫₫325,616 |
Trung bình pool: ₫₫1.7M. Trung vị pool: ₫₫871,677.
Illustration Rares (★ IR) — #168–188
21 thẻ. Kỳ vọng khoảng một lần mỗi 13 gói (7.7%). Eevee (#188) và Chansey (#187) thống trị pool này — hai IR được nhà sưu tập săn đón nhất.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 188 | Eevee | $83.50 | ₫₫2.2M | Chase IR — collector staple |
| 187 | Chansey | $51.48 | ₫₫1.3M | Chase IR — retro fan favourite |
| 181 | Hisuian Growlithe | $25.99 | ₫₫673,251 | |
| 186 | Tatsugiri | $20.50 | ₫₫531,037 | |
| 168 | Pinsir | $14.72 | ₫₫381,310 | |
| 173 | Infernape | $13.27 | ₫₫343,749 | |
| 170 | Dipplin | $12.19 | ₫₫315,772 | |
| 185 | Applin | $11.83 | ₫₫306,447 | |
| 175 | Phione | $11.75 | ₫₫304,375 | |
| 174 | Froslass | $8.00 | ₫₫207,234 | |
| 169 | Sunflora | $8.00 | ₫₫207,234 | |
| 180 | Enamorus | $6.96 | ₫₫180,293 | |
| 183 | Timburr | $6.65 | ₫₫172,263 | |
| 172 | Torkoal | $6.13 | ₫₫158,793 | |
| 171 | Poltchageist | $5.92 | ₫₫153,353 | |
| 184 | Lairon | $5.74 | ₫₫148,690 | |
| 179 | Chimecho | $5.67 | ₫₫146,877 | |
| 178 | Wattrel | $5.29 | ₫₫137,033 | |
| 177 | Heliolisk | $5.06 | ₫₫131,075 | |
| 182 | Probopass | $4.74 | ₫₫122,786 | |
| 176 | Cramorant | $4.11 | ₫₫106,466 |
Trung bình pool: ₫₫391,672. Trung vị pool: ₫₫207,234.
ACE SPEC Rares — #162–167
5 thẻ trainer. Kỳ vọng ~1 in 20 packs. Unfair Stamp là thẻ có liên quan nhất trong thi đấu.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 165 | Unfair Stamp | $8.35 | ₫₫216,300 | Competitively relevant |
| 163 | Secret Box | $6.00 | ₫₫155,425 | Niche competitive use |
| 167 | Legacy Energy | $3.24 | ₫₫83,930 | |
| 162 | Scoop Up Cyclone | $0.92 | ₫₫23,832 | |
| 164 | Survival Brace | $0.52 | ₫₫13,470 |
Ultra Rares (★★ UR) — #189–209
21 thẻ. Kỳ vọng ~1 in 15 packs. Trung bình pool: ₫₫106,725.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 198 | Greninja ex | $14.92 | ₫₫386,491 |
| 200 | Dragapult ex | $11.38 | ₫₫294,790 |
| 207 | Lana's Aid | $6.12 | ₫₫158,534 |
| 209 | Perrin | $5.50 | ₫₫142,473 |
| 190 | Teal Mask Ogerpon ex | $4.83 | ₫₫125,117 |
| 204 | Carmine | $4.74 | ₫₫122,786 |
| 201 | Blissey ex | $4.48 | ₫₫116,051 |
| 199 | Cornerstone Mask Ogerpon ex | $3.99 | ₫₫103,358 |
| 194 | Wellspring Mask Ogerpon ex | $3.72 | ₫₫96,364 |
| 206 | Kieran | $3.72 | ₫₫96,364 |
| 195 | Luxray ex | $2.99 | ₫₫77,454 |
| 197 | Scream Tail ex | $2.97 | ₫₫76,936 |
| 196 | Iron Thorns ex | $2.81 | ₫₫72,791 |
| 192 | Hearthflame Mask Ogerpon ex | $2.67 | ₫₫69,164 |
| 202 | Bloodmoon Ursaluna ex | $2.30 | ₫₫59,580 |
| 189 | Sinistcha ex | $1.99 | ₫₫51,549 |
| 193 | Palafin ex | $1.95 | ₫₫50,513 |
| 191 | Magcargo ex | $1.58 | ₫₫40,929 |
| 205 | Hassel | $1.54 | ₫₫39,892 |
| 208 | Lucian | $1.22 | ₫₫31,603 |
| 203 | Caretaker | $1.00 | ₫₫25,904 |
Double Rares (★★ ex) — #023–141
14 thẻ ex. Kỳ vọng khoảng một lần mỗi 5 gói (20%). Trung bình pool: ₫₫35,748.
| # | Thẻ | Giá (USD) | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 025 | Teal Mask Ogerpon ex | $3.12 | ₫₫80,821 |
| 106 | Greninja ex | $2.79 | ₫₫72,273 |
| 130 | Dragapult ex | $1.85 | ₫₫47,923 |
| 068 | Luxray ex | $1.58 | ₫₫40,929 |
| 141 | Bloodmoon Ursaluna ex | $1.46 | ₫₫37,820 |
| 112 | Cornerstone Mask Ogerpon ex | $1.10 | ₫₫28,495 |
| 064 | Wellspring Mask Ogerpon ex | $1.03 | ₫₫26,681 |
| 040 | Hearthflame Mask Ogerpon ex | $1.00 | ₫₫25,904 |
| 094 | Scream Tail ex | $0.99 | ₫₫25,645 |
| 134 | Blissey ex | $0.99 | ₫₫25,645 |
| 077 | Iron Thorns ex | $0.89 | ₫₫23,055 |
| 061 | Palafin ex | $0.88 | ₫₫22,796 |
| 023 | Sinistcha ex | $0.86 | ₫₫22,278 |
| 029 | Magcargo ex | $0.78 | ₫₫20,205 |
Thẻ Săn Tìm: Top 10 Theo Giá Trị
Giá Trị Kỳ Vọng Mỗi Gói
| Thành phần | Tỷ Lệ Pull | TB Pool (USD) | Đóng Góp EV |
|---|---|---|---|
| Bulk (commons + uncommons) | 100% | $0.80 | $0.80 |
| Reverse Holo slot | 100% | $1.60 | $1.60 |
| Standard Rare (★) | 58.8% | $0.73 | $0.43 |
| Double Rare (★★ ex) | 20.0% | $1.38 | $0.28 |
| ACE SPEC Rare | 5.0% | $3.81 | $0.19 |
| Illustration Rare (★ IR) | 7.69% | $15.12 | $1.16 |
| Ultra Rare (★★ #189–209) | 6.67% | $4.12 | $0.27 |
| SIR (★★ #210–220) | 1.16% | $66.60 | $0.77 |
| Hyper Rare (#221–226) | 0.68% | $6.94 | $0.05 |
Monte Carlo: Tỷ Lệ Thắng vs Thua
Kết quả từ 100.000 lần mở được mô phỏng sử dụng giá card pool thực tế và tỷ lệ pull.
Each bar = $50 profit/loss range. ··· represents an empty gap in outcomes. 100,000 simulated openings. Prices from PriceCharting (USD), September 2026.
Tóm Tắt Thắng / Thua Tất Cả Định Dạng
| Kịch bản | Chi phí (USD) | Thắng % | Thua % | Trung vị P/L | P5 (xui) | P95 (hên) | Lợi Nhuận TB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pack — retail (~$5.08) | $5.08 | 19.4% | 80.6% | −$2 | −$2 | +$9 | 1.10× |
| Bundle — retail (~$30.48) | $30.48 | 29.6% | 70.4% | −$6 | −$12 | +$44 | 1.09× |
| Box — retail (~$182.88) | $182.88 | 43.5% | 56.5% | −$8 | −$49 | +$177 | 1.09× |
| Pack — market (~$8.38) | $8.38 | 9.6% | 90.4% | −$5 | −$5 | +$5 | 0.66× |
| Bundle — market (~$48.00) | $48 | 10.1% | 89.9% | −$23 | −$29 | +$26 | 0.69× |
| Box — market (~$346.99) | $346.99 | 5.4% | 94.6% | −$172 | −$213 | +$13 | 0.58× |
Giá Hòa Vốn
Hộp giá thị trường Twilight Masquerade (~₫₫9.0M) cao hơn điểm hòa vốn (₫₫5.2M) tới 74%. Phí bảo hiểm này được thúc đẩy bởi Greninja ex SIR (#214) ở ~$311.
Bạn Nên Làm Gì
Nếu bạn muốn một thẻ cụ thể
Mua single. Dùng so sánh giá tcgTalk để tìm giá tốt nhất. Đối với Greninja ex SIR (₫₫8.0M), mở gói để tìm nó là không thực tế — chi phí kỳ vọng khoảng 86 gói × 11 SIR = ~946 gói trung bình.
Nếu bạn muốn mở gói
Chỉ mở ở giá bán lẻ (~₫₫131,593/gói). Ở giá thị trường (₫₫217,077/gói), EV là 0.66× — âm. Hộp thị trường ở ₫₫9.0M có tỷ lệ thua 94.4%.
Nếu bạn mua sealed để đầu tư
Premium sealed cao hơn điểm hòa vốn tới 74%. Hộp sealed Twilight Masquerade khó tăng giá đáng kể ở giá thị trường vì EV mở gói đã âm. Sealed mua ở giá bán lẻ có tiềm năng tăng giá tốt hơn.
Nếu bạn có thẻ muốn bán
Greninja ex SIR ở ₫₫8.0M là viên ngọc của bộ. Eevee IR (₫₫2.2M) và Chansey IR (₫₫1.3M) là những thẻ collector ổn định hơn về lâu dài.
Mua Twilight Masquerade trên TCGPlayer
Câu Hỏi Thường Gặp
Mở gói Twilight Masquerade có đáng không ở Việt Nam?
Ở giá bán lẻ (~₫₫131,593/gói), EV là ₫₫143,768 (~1.10× lợi nhuận). Ở giá thị trường (₫₫217,077/gói), EV là 0.66× — âm. Hộp thị trường (~₫₫9.0M) cao hơn điểm hòa vốn 74%. Mua single thường có giá trị tốt hơn.
Thẻ Twilight Masquerade đắt nhất hiện tại là gì?
Greninja ex SIR (#214) khoảng USD $310.76 (₫₫8.0M). Perrin SIR (#220) ở USD $161.51 (₫₫4.2M) là thứ hai. Eevee IR (#188) ở ₫₫2.2M và Chansey IR (#187) ở ₫₫1.3M là những IR collector có giá trị nhất.
Twilight Masquerade có bao nhiêu SIR?
11 Special Illustration Rares (#210–220) và 6 Hyper Rares (#221–226) — pool SIR bao gồm cả bốn dạng Topeng Ogerpon ex, Greninja ex, Perrin, và Carmine.
Tuyên bố miễn trách nhiệm: Tất cả giá thẻ từ dữ liệu thị trường PriceCharting (USD) tháng 8 năm 2026. Giá VND sử dụng tỷ giá hối đoái trực tiếp. Tỷ lệ pull là ước tính của cộng đồng từ 8.000+ lần mở. Monte Carlo sử dụng 100.000 lần mô phỏng, seed 42. Đây không phải là lời khuyên tài chính.
